Quảng cáo
Tuyển tập 371 câu trắc nghiệm Bài tập Hình học môn Toán lớp 8 năm 2021 - 2022
QR

Tuyển tập 371 câu trắc nghiệm Bài tập Hình học môn Toán lớp 8 năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Ôn tập học kì I – Toán 8 Năm học 2021 – 2022

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG |Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100074843472681 1

370 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỌC KỲ 1 - Toán 8

PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1: Hãy chọn câu đúng:

A. Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thảng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng

nào cũng luôn cùng nằm trên một đường thẳng.

B. Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất

kì cạnh nào của tứ giác.

C. Trong một tứ giác có 4 đường chéo.

D. Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 1800.

Câu 2: Cho hình vẽ. hãy chọn câu sai:

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B ; C và D

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C; B và D

C. Đường chéo: AC , BD

D. Các điểm nằm trong : E và H

Câu 3: Cho hình vẽ. hãy chọn câu sai:

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

B. Hai cạnh đối nhau:AB,C và DC; BC và AD

C. Hai góc đối nhau : A và B ; A và D

D. Các điểm nằm ngoài : H và E

Câu 4: Tứ giác ABCD có 0 0 0 50 ; 123 ; 20 A B D    . Số đo góc ngoài tại đỉnh C bằng:

A. 870 B. 1670 C. 130 D. 1100

Câu 5: Tứ giác ABCD có 0 0 0 50 ; 123 ; 20 A B D    . Số đo góc C bằng:

A. 1670 B. 130 C. 870 D. 1600

Câu 6: Tứ giác ABCD có 0 0 0 150 ; 103 ; 40 A B C    . Tổng số đo các góc ngoài tại đỉnh B, C, D bằng:

A. 220 B. 83 C. 330 D. 310

Câu 7: Cho biết tứ giác ABCD có AB = BC; CD = DA; 0 0 110 ; 80 B D   . Số đo của góc C là:

A. 75 B. 95 C. 105 D. 85

Ôn tập học kì I – Toán 8 Năm học 2021 – 2022

NGUYỄN THỊ THÙY DUNG |Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=100074843472681 2

Câu 8: Cho tứ giác ABCD biết : : : 2:3:5:8 A B C D  . Số đo các góc của tứ giác là:

A. 0 0 0 0 20 ;60 ;100 ;160 B. 0 0 0 0 40 ;60 ;100 ;160

C. 0 0 0 0 60 ;90 ;150 ;60 D. 0 0 0 0 20 ;30 ;50 ;80

Câu 9: Cho biết tứ giác ABCD có ; AB BC CD DA   ; 0 0 89 ; 79 B D   . Số đo của góc A là:

A. 192 B. 98 C. 106 D. 96

Câu 10: Cho biết tứ giác ABCD có ; AB BC CD DA   ; 0 0 130 ; 40 B D   . Hãy chọn câu đúng nhất:

A.

0 95 ; A  0 95 ; C  B. 0 110 ; A  0 95 ; C 

C. 0 95 ; A  0 110 ; C  D. 0 110 ; A  0 110 ; C 

Câu 11: Cho biết tứ giác ABCD có AB = BC; CD = DA; 0 0 86 ; 78 B D   . Số đo góc A là:

A.

0 98 ; A  B. 0 90 ; A  C.

0 100 A  D. 0 196 A 

Câu 12: Hãy chọn câu sai:

A. Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

B. Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy

bằng nhau.

C. Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên

song song và bằng nhau.

D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình hành.

Câu 13: Tứ giác ABCD có 0 0 0 100 ; 120 ; 20 . A B C D     Số đo của góc C và D là:

A. 0 0 100 ; 80 C D   B. 0 0 75 ; 55 C D  

C.

0 0 80 ; 60 C D   D. 0 0 85 ; 65 C D  

Câu 14: Cho tứ giác ABCD có ba góc ngoài tại đỉnh A, B, C theo thứ tự bằng 30 ;70 ;100 . Số đo

góc D của tứ giác là :

A. 20 B. 30 C. 40 D. 60

Câu 15: Tứ giác ABCD có 0 0 80 ; 60 A B   , góc ngoài tại đỉnh D bằng 50 . Số đo góc C của tứ giác là:

A. 60 B. 70 C. 80 D. 90

Câu 16: Cho tứ giác ABCD biết : : : 4:3:2:1 A B C D  . Số đo các góc của tứ giác là:

A. 0 0 0 0 136 ;102 ;68 ;34 B. 0 0 0 0 144 ;108 ;72 ;36

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo