
TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT – LỚP 8 TỔ: NGỮ VĂN Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ 1:
Câu 1 ( 2đ): Trợ từ là gì ? Lấy 2 ví dụ minh họa.
Câu 2 (2đ):
Xác định và nêu tác dụng của biện pháp nói giảm , nói tránh trong các ví dụ sau :
1. Bác Dương thôi đã thôi rồi
Nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta….
(`Khóc Dương Khuê- - Nguyễn Khuyến)
2. Bỗng lòe chớp đỏ
Thôi rồi, Lượm ơi! ( Lượm- Tố Hữu)
Câu 3: Đặt câu ghép với các cặp quan hệ từ sau: (2đ)
a. Tuy...nhưng...
b. Nếu...thì....
Câu 4: Viết đoạn văn ngắn ( chủ đề tự chọn) có sử dụng dấu ngoặc đơn, dấu hai chấm và dấu ngoặc kép (4 đ)
TRƯỜNG THCS CẦN THẠNH KIỂM TRA TIẾNG VIỆT – LỚP 8 TỔ: NGỮ VĂN Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian giao đề ) ĐỀ 2: I.Trắc nghiệm: ( 3 đ ) Học sinh đọc và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Trong các từ ngữ sau đây, từ nào có ý nghĩa khái quát hơn ? A. Sông nước B. Biển C. Sông ngòi D. Ao hồ Câu 2 :Thế nào là trường từ vựng ? A. Là tập hợp những từ có nghĩa với nhau. B. Là tập hợp những từ có nét chung về nghĩa. C. Là tập hợp những từ có chung nguồn gốc. D. Là tập hợp từ có nghĩa giống nhau. Câu 3: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ tượng hình ? A. Lom khom B.Xộc xệch C. Chất ngất D. Xao xác Câu 4: Chọn từ địa phương phù hợp để hoàn chỉnh bài ca dao sau đây:
Đứng bên .... đồng ngó bên .... đồng, mênh mông bát ngát Đứng bên ... đồng ngó bên ... đồng, bát ngát mênh mông.
A. Này, kia; Kia, này C. Đây, đó; Đó, đây B. Ni, tê; Tê, ni D. Tê, ni; Ni, tê Câu 5: Trong các câu dưới đây có mấy thán từ : Đột nhiên lão bảo tôi:
- Này ! Thằng cháu nhà tôi, đến một năm nay, chẳng có giấy má gì đấy, ông giáo ạ ! À ! Thì ra lão đang nghĩ đến thằng con lão. (Trích từ tác phẩm “Lão Hạc” của Nam Cao) A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn Câu 6: Từ “mà” trong câu văn sau: “Trưa nay các em về nhà cơ mà.” thuộc loại từ nào ? A. Thán từ B. Quan hệ từ C. Trợ từ D. Tình thái từ Câu 7: Tác dụng của nói quá là:
A.Để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm cho sự vật, hiện tượng. B.Để gợi ra hình ảnh chân thực, cụ thể về sự vật ,hiện tượng. C.Để người nghe thấm thía vẻ đẹp kín đáo, giàu cảm xúc. D.Để gợi ra cụ thể sự vật, hiện tượng được nói đến. Câu 8: Khi nào thì không nên nói giảm nói tránh ? A.Khi cần nói thẳng nói thật C. Khi cần nói năng lịch sự, văn hóa B.Khi muốn bày tỏ tình cảm D. Khi muốn trình bày ý kiến. Câu 9: Câu thơ: “Bác Dương thôi đã thôi rồi Nước mây man mác ngậm ngùi lòng ta” (Khóc Dương Khuê – Nguyễn Khuyến ) Đã sử dụng biện pháp tu từ gì ? A. Nói giảm nói tránh B. Nói quá C.Nhân hóa D.Ẩn dụ Câu 10: Nối các vế câu bằng những cách nào ? A. Bằng một quan hệ từ C. Bằng một cặp phó từ hay đại từ thường đi với nhau B. Bằng một cặp quan hệ từ D. Cả ba cách trên Câu 11: Trong những câu sau, câu nào là câu ghép ? A . Mặt trời xuống biển như hòn lửa C. Sóng đã cài then, đêm sập cửa B . Đoàn thuyền đánh cá lại ra khơi D. Câu hát căng buồm cùng gió khơi Câu 12: Dấu ngoặc đơn dùng có công dụng gì ?
A. Đánh dấu phần giải thích B. Đánh dấu phần thuyết minh
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.