
PHÒNG GD & ĐT BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS GIẢNG VÕ
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN: VẬT LÝ 7
NĂM HỌC 2021-2022
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ Chủ đề 3 “Đặc điểm của nguồn âm” học sinh trả lời các câu hỏi sau: 1. Nguồn âm là gì? Khi phát ra âm, các nguồn âm có chung đặc điểm gì? 2. Kể tên một số nguồn âm và chỉ ra bộ phận dao động của mỗi nguồn âm này khi
phát ra âm. 3. Thế nào là: dao động, tần số dao động, biên độ dao động? 4. Nêu mối quan hệ giữa: + Dao động, tần số dao động với độ cao (thấp) của âm. + Dao động, biên độ dao động với độ to (nhỏ) của âm.
B. BÀI TẬP THAM KHẢO I. Bài tập trắc nghiệm: Xem lại các bài tập trắc nghiệm trong SBT Vật lý 7 từ bài 10 (Nguồn âm) đến hết bài 12 (Độ to của âm) II. Bài tập tự luận: Bài 1. Dây đàn ghita thực hiện một nốt La quãng 4 có tần số 440Hz. a. Dây đàn đã thực hiện bao nhiêu dao động trong thời gian 2 giây? b. Để tạo ra âm to hơn, người nghệ sĩ cần tác động như thế nào vào dây đàn? Giải thích. Bài 2. Khi bay, muỗi đập cánh khoảng 600 lần trong 1 giây, ong mật khi bay đập cánh khoảng 19800 lần trong 1 phút. a. Tính tần số dao động của cánh muỗi và ong khi bay. Con nào đập cánh nhanh hơn? b. Âm phát ra khi vỗ cánh của con nào thấp hơn? c. Tính thời gian thực hiện một dao động của cánh muỗi và cánh ong. C. ĐỀ MINH HỌA Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng Câu 1. Trong các cơn giông, khi có sét ta thấy tia chớp và nghe được tiếng sấm. Vật dao động phát ra tiếng sấm là A. đám mây phía trên tia sét. C. không khí xung quanh tia sét. B. tia chớp. D. mặt đất phía dưới tia sét. Câu 2. Âm do dây đàn ghi-ta phát ra trầm hay bổng phụ thuộc vào A. màu sắc dây đàn. C. hình dạng dây đàn. B. tần số dao động của dây đàn. D. tư thế của người chơi đàn. Câu 3. Đơn vị đo độ to của âm là A. héc (Hz) B. giây (s) C. đêxiben (dB) D. hécta
2 Câu 4. Biên độ dao động của âm càng lớn khi A. vật dao động càng yếu. C. vật dao động càng nhanh. B. vật dao động càng mạnh. D. vật dao động càng chậm. Câu 5. Trong 1 phút, vật thực hiện 1800 dao động. a. Tần số dao động của vật là A. 1800 Hz B. 30 Hz C. 180 Hz D. 60 Hz b. Âm do vật đó phát ra có đặc điểm A. tai người có thể nghe thấy. C. là siêu âm. B. là hạ âm. D. tai người không thể nghe thấy. Câu 6. Ngưỡng đau có thể làm điếc tai người có giá trị vào khoảng A. 50 dB B. 70 dB C. 100 dB D. 130 dB. Câu 7. Tần số dao động là A. số dao động trong một giờ. B. số dao động trong một giây. C. số dao động trong một phút. D. thời gian vật thực hiện một dao động. Câu 8. Trong các chuyển động sau đây, chuyển động nào được coi là dao động? A. đạp xe trên đường. C. cành cây bị gió thổi gãy. B. vận động viên đang chạy. D. chuyển động của con lắc đồng hồ. Câu 9. Khi thổi sáo thì bộ phận nào dao động và phát ra âm? A. Thân sáo. C. Miệng người thổi. B. Không khí bên trong thân sáo. D. Không khí bên ngoài thân sáo. Câu 10. Âm thanh phát ra càng trầm khi A. tần số dao động càng lớn. C. vật dao động càng nhanh. B. tần số dao động càng nhỏ. D. vật dao động càng yếu.
…….……………Hết………………….
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.