
D C
B
A
UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG TH&THCS HƯNG NHÂN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2018–2019
(Đề thi gồm 03 trang) (Thời gian 120 phút không kể giao đề)
I.TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Câu 1: Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông :
A. 2cm, 4cm, 6cm B. 4cm, 3cm, 5cm C. 2cm, 3cm, 4cm D. 2cm, 3cm, 5cm
Câu 2: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2 2x y :
A. 2 xy B. 2 2xy C. 2 5x y − D. 2xy
Câu 3: ABC ∆ có ? = 900, ? = 300 thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là:
A. BC > AB > AC B. AC > AB > BC C. AB > AC > BC D. BC > AC > AB
Câu 4: Biểu thức : 2 2 x x + , tại x = -1 có giá trị là :
A. –3 B. –1 C. 3 D. 0
Câu 5: Với x = – 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
A. x + 1 B. x –1 C. 2x + 1 2 D. x2 + 1
Câu 6: Đa thức 2x3 -4x +1 có bậc:
A. 3 B. 5 C. 2 D. 10
Câu 7: Cho 2 2 2 3 5 7 P x y x y x y = − + , kết quả rút gọn P là:
A. 2x y B. 2 15x y C. 2 5x y D. 6 3 5x y
Câu 8: Cho hai đa thức: 2 2 –1 A x x = + ; –1. B x = Kết quả A – B là:
A. 2 2 2 2 x x + + B. 2 2 2 x x + C. 2 2x D. 2 2 – 2 x
Câu 9: Cho hình vẽ bên. So sánh AB, BC, BD ta được:
A. AB < BC < BD B. AB > BC > BD
C. BC > BD > AB D. BD <BC < AB
Câu 10: Cho A = 2xy3 + x3 -2x + 1.Hệ số tự do là
A. 2 B. 0 C. –1 D. 1
Câu 11. Cho tam giác ABC đường cao AH. Nếu AB > AC thì
A.BH > CH B. BH=CH C. BH < CH D.BH < BC
Câu 12 . Cho tam giác MNP cân tại M , góc M = 300 .
Góc N bằng
A. 700 B.750 C. 800 D. 650
Câu 13. Cho ( ) ( ) 2 2 –1 ; –1 A x x x B x x = + = . Tại 1 x = ,
đa thức A(x) – B(x) có giá trị là :
A. 2 B. 0 C. –1 D. 1
Theo dõi thời gian làm 1 bài toán ( tính bằng phút ) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng
sau :
Thời gian (x) 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tần số ( n) 6 3 4 2 7 5 5 7 1 N= 40
Câu 14. Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu
A. 4 B. 6 C. 9 D.10
Câu 15 . Giá trị 8 có tần số là bao nhiêu nào
A. 4 B. 7 C.5 D.11
II.TỰ LUẬN
Bài 1:(1đ). Điểm bài kiểm tra môn Toán học kỳ I của 32 học sinh lớp 7A được ghi trong
bảng sau :
7 4 4 6 6 4 6 8
8 7 2 6 4 8 5 6
9 8 4 7 9 5 5 5
7 2 7 6 7 8 6 10
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? ( 0,5đ)
b)Lập bảng tần số (0,5đ)
Bài 2: ( 1,0 điểm ). Thu gọn các đơn thức :
2 2 3 3 2 2 5 1 1 a . 2x y . xy .( 3xy) ; b. (-2x y) .xy . y 4 2
Bài 3: ( 1,0 điểm ). Cho hai đa thức:
( ) ( )
3 2
3 2 3 2 2 2 3 2 .
4 3 3 4 3 4 1 .
P x x x x x
Q x x x x x x x
= − + + +
= − − + − + +
a. Rút gọn P(x) , Q(x) .
b. Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) , Q(x) .
Bài 4: ( 3 điểm ). Cho tam giác ABC. Ở phía ngoài tam giác đó vẽ các tam giác vuông cân
tại A là ABD và ACE.
a) Chứng minh CD = BE và CD vuông góc với BE.
b) Kẻ đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC tại H.
Chứng minh : Đường thẳng AH đi qua trung điểm của DE.
c) Lấy điểm K nằm trong tam giác ABD sao cho góc ABK bằng 300, BA = BK.
Chứng minh: AK = KD.
Bài 5: ( 1 điểm ). Tìm x ,y thỏa mãn : ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 x x y y x y x + + − + −=
B.ĐÁP ÁN
1 -B 2-C 3-D 4-B 5-A
6-A 7-D 8-C 9-A 10-D
11-A 12-B 13-A 14-C 15-B
Bài Đápán Điểm
1
(1,đ)
a/ Dấu hiệu ở đây là điểm kt toán của mỗi học sinh trong lớp
b/ Lập đúng bảng tần số
0,5
0,5
2
(1,0đ)
2 2 3 4 6 1 3 a . 2x y . xy .( 3xy) = x y 4 2
3 2 2 5 7 9 1 b. (-2x y) .xy . y = 2x y 2
0,5
0,5
3
(1,đ)
a. P(x) = 2x3 - 2x + x2 +3x +2 = 2x3 + x2 + x +2
Q(x) = 4x3 – 3x2 – 3x + 4x -3x3 + 4x2 +1 = x3 + x2 + x +1
b. x = –1 là nghiệm của P(x) vì :
P(-1) = 2(–1)3 +(–1)2 +(–1) +2 = – 2 + 1 – 1 + 2 = 0 .
x = –1 là nghiệm của Q(x) vì :
Q(-1) = (–1)3 +(–1)2 +(–1) +1 = –1 + 1 – 1 + 1 = 0 .
0,25
0,25
0,25
0,25
4
Câu a
Vẽ hình
( . . ) ADC ABE c g c ∆ = ∆ vì có: AD =AB(gt); 0 ( 90 ) DAC BAE BAC = = + ;
AC = AE (gt)
Suy ra DC = BE ( 2 cạnh tương ứng); D1 =B1( 2 góc tương ứng)
Gọi I là giao điểm của DC và AB.
Ta có: 1 2 I I = ( đ đ); 1 1 D B = ( c/m trên)
0,5
0,75
0 25
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.