
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.
Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
8 9 7 10 5 7 8 7 9 8
5 7 4 9 4 7 5 7 7 3
Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 20 B. 10 C. 8 D. 7
Câu 2: Mốt của dấu hiệu là:
A. 10 B. 7 C. 4 D. 3
Câu 3: .Đơn thức 2 4 3 1 9 3 y z x y − có bậc là :
A. 8 B. 10 C. 12 D. 6
Câu 4: Giá trị của biểu thức tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. – 4 B. 12 C. - 10 D. - 12
Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:
A. 4x2y B. 6xy.(- x3 ) C. 7+xy2 D. - 4xy2
Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy − ?
A. 2 3x y − B. 2 2 3 y x C. 2 xy − D. 3xy −
Câu 7: Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :
A. 3 x3y - 10xy3 B. 3 x3y C. x3y + 10 xy3 D. – x3y
Câu 8: . Bậc của đa thức: x4 + 5x5 - x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là :
A. 0 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 9: Cho P(x) = 3x3– 4x2+ x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng:
A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2
Câu 10:Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 1 ( ) 3 5 P x x = +
A. x = 1 3 B. x = 1 15 − C. x = 1 5 D. x = 1 5 −
Câu 11: Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy B là 80o thì số đo góc đỉnh A là
A) 20o B) 30o C) 40o D) 50o
Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm và AC = 4cm thì độ dài cạnh BC là:
A. 5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 14 cm
2 3 3x y −
PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS CAO MINH
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
Năm học 2018-2019
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Câu 13 : Cho tam giác ABC có: AB = 3 cm; BC = 4cm; AC = 5cm. Thì:
A. góc A lớn hơn góc B B. góc B nhỏ hơn góc C
C. góc A nhỏ hơn góc C D. góc B lớn hơn góc C
Câu 14: Cho 3 điểm A, B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường vuông góc với
AC tại B lấy điểm H . khi đó:
A. AH < BH B. AH < AB
C. AH > BH D. AH = BH
Câu 15: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba
cạnh của một tam giác ?
A. 15cm, 13cm, 6cm B.2cm, 5cm, 4cm
C. 11cm, 7cm, 18cm D.9cm,6cm,12cm.
A. Phần tự luận ( 7 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Số ngày vắng mặt của từng học sinh lớp 7A trong học kì 1 được ghi lại
như sau :
1 0 2 1 2 3 4 2 5 0
0 1 1 1 4 2 1 3 2 2
1 2 3 2 4 2 1 5 2 1
a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “ tần số ” .
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 2: (1.0 điểm)
a) Thu gọn đơn thức A. Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:
2 5 3 3 4 2 3 5 4 3 A x y z x y z = −
b) Tính giá trị của biểu thức 2 3 6 C x y xy = − + tại x = 2, y = 1.
Câu 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức :
f(x) = 8 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7 x4
g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7 x4 + 2x3 - 3x
a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) – g(x) .
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x).
Câu 4: ( 3 điểm )Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm .Kẻ đường phân giác
BI (I∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC).
a/ Tính AB
b/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIB
c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD
d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.