Quảng cáo
Đề KSCL cuối năm Toán 7 năm 2018  2019 trường THCS Cao Minh  Hải Phòng
QR

Đề KSCL cuối năm Toán 7 năm 2018 2019 trường THCS Cao Minh Hải Phòng

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Em hãy chọn phương án trả lời đúng nhất.

Điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:

8 9 7 10 5 7 8 7 9 8

5 7 4 9 4 7 5 7 7 3

Câu 1: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 20 B. 10 C. 8 D. 7

Câu 2: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10 B. 7 C. 4 D. 3

Câu 3: .Đơn thức 2 4 3 1 9 3 y z x y − có bậc là :

A. 8 B. 10 C. 12 D. 6

Câu 4: Giá trị của biểu thức tại x = - 2 và y = - 1 là:

A. – 4 B. 12 C. - 10 D. - 12

Câu 5: Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

A. 4x2y B. 6xy.(- x3 ) C. 7+xy2 D. - 4xy2

Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 2 3xy − ?

A. 2 3x y − B. 2 2 3 y x C. 2 xy − D. 3xy −

Câu 7: Thu gọn đa thức P = x3y – 5xy3 + 2 x3y + 5 xy3 bằng :

A. 3 x3y - 10xy3 B. 3 x3y C. x3y + 10 xy3 D. – x3y

Câu 8: . Bậc của đa thức: x4 + 5x5 - x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là :

A. 0 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 9: Cho P(x) = 3x3– 4x2+ x, Q(x) = x – 6x2 + 3x3. Hiệu P(x) − Q(x) bằng:

A. 2x2 B. 2x2 +2x C. 6x3 + 2x2 + x D. 6x3 + 2x2

Câu 10:Số nào sau đây là nghiệm của đa thức 1 ( ) 3 5 P x x = +

A. x = 1 3 B. x = 1 15 − C. x = 1 5 D. x = 1 5 −

Câu 11: Cho ∆ABC cân tại A, biết số đo góc đáy B là 80o thì số đo góc đỉnh A là

A) 20o B) 30o C) 40o D) 50o

Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm và AC = 4cm thì độ dài cạnh BC là:

A. 5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 14 cm

2 3 3x y −

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN VĨNH BẢO

TRƯỜNG THCS CAO MINH

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM

Năm học 2018-2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút

( Không kể thời gian giao đề)

Câu 13 : Cho tam giác ABC có: AB = 3 cm; BC = 4cm; AC = 5cm. Thì:

A. góc A lớn hơn góc B B. góc B nhỏ hơn góc C

C. góc A nhỏ hơn góc C D. góc B lớn hơn góc C

Câu 14: Cho 3 điểm A, B , C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường vuông góc với

AC tại B lấy điểm H . khi đó:

A. AH < BH B. AH < AB

C. AH > BH D. AH = BH

Câu 15: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là độ dài ba

cạnh của một tam giác ?

A. 15cm, 13cm, 6cm B.2cm, 5cm, 4cm

C. 11cm, 7cm, 18cm D.9cm,6cm,12cm.

A. Phần tự luận ( 7 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Số ngày vắng mặt của từng học sinh lớp 7A trong học kì 1 được ghi lại

như sau :

1 0 2 1 2 3 4 2 5 0

0 1 1 1 4 2 1 3 2 2

1 2 3 2 4 2 1 5 2 1

a)Dấu hiệu ở đây là gì ? Lập bảng “ tần số ” .

b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.

Câu 2: (1.0 điểm)

a) Thu gọn đơn thức A. Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết:

2 5 3 3 4 2 3 5 4 3 A x y z x y z    = −      

b) Tính giá trị của biểu thức 2 3 6 C x y xy = − + tại x = 2, y = 1.

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hai đa thức :

f(x) = 8 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7 x4

g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7 x4 + 2x3 - 3x

a) Tính f(x) + g(x) ; f(x) – g(x) .

b) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x).

Câu 4: ( 3 điểm )Cho ∆ABC vuông tại A, có BC = 10cm ,AC = 8cm .Kẻ đường phân giác

BI (I∈AC) , kẻ ID vuông góc với BC (D∈BC).

a/ Tính AB

b/ Chứng minh ∆AIB = ∆DIB

c/ Chứng minh BI là đường trung trực của AD

d/ Gọi E là giao điểm của BA và DI. Chứng minh BI vuông góc với EC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo