
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 – HKII
NĂM HỌC 2015-2016 A/ LÝ THUYẾT: I. Phần đại số: 1/ Thống kê: - Nắm vững lý thuyết thống kê (SGK) - Nắm vững công thức tính Trung bình cộng của dấu hiệu. - Biết vẽ biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình cột. 2/ Đơn thức và đa thức: - Đơn thức là gì? Hệ số, bậc của đơn thức? - Thế nào là các đơn thức đồng dạng ? - Nhân hai đơn thức? - Đa thức là gì? Biết thu gọn một đa thức? - Bậc của đa thức? - Cộng trừ các đa thức nhiều biến? 3/ Đa thức một biến: - Thu gọn đa thức một biến? - Sắp xếp đa thức một biến theo lũy thừa giảm dần, lũy thừa tăng dần? - Cộng trừ các đa thức một biến đã được sắp xếp? - Bậc của đa thức một biến? - Nghiệm của đa thức một biến là gì? Biết tìm nghiệm của đa thức một biến. II. Phần hình học: - Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, hai tam giác vuông? - Định lý Pytago. - Bất đẳng thức tam giác. - Tính chất các đường đồng qui (đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao) B/ PHẦN BÀI TẬP: I. Phần đại số: 1/ Bài tập thống kê: Bài 1 Điểm kiểm tra môn toán học kỳ 2 của học sinh lớp 7A được thống kê như sau.
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? b) Lập bảng tần số. c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu Bài 2: Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :
a. Lập bảng tần số . b. Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu .
Bài 3: Thời gian làm một bài toán ( tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như sau :
a) Lập bảng tần số. Nhận xét b) Tính điểm trung bình cộng. Tìm mốt của dấu hiệu
10 9 10 9 9 9 8 9 9 10 9 10 10 7 8 10 8 9 8 9 9 8 10 8 8 9 7 9 10 9
3 6 8 4 8 10 6 7 6 9
6 8 9 6 10 9 9 8 4 8
8 7 9 7 8 6 6 7 5 10
8 8 7 6 9 7 10 5 8 9
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8 5 7 8 10 9 8 10 7 14 8 9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
Bài 4
Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của học sinh lớp 7A thầy giáo đã ghi lại như sau:
a/ Tính số trung bình cộng về điểm kiểm tra học kỳ I của lớp 7A ? b/ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ? Bài 5: Số lượng khách đến tham quan một cuộc triển lãm tranh trong 10 ngày được ghi trong bảng sau:
a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? b/ Lập bảng tần số ?. c/ Tính lượng khách trung bình đến trong 10 ngày đó ? Bài 6:
Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:
a. Dấu hiệu ở đây là gì? b. Lập bảng “tần số”. c. Tính số trung bình cộng. 2/ Biểu thức đại số: Bài 1: Cho hai đa thức :
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến. b) Tính A(x) + B(x) c) Tính A(x) – B(x)
Bài 2 Cho đơn thức: A = a) Thu gọn A, tìm bậc của đơn thức A thu được. b) Tính giá trị của đơn thức thu được tại x = -1; y = -1 Bài 3 Cho hai đa thức P(x) = 2x 3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1 a. Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến .
b. Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x) c. Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm .
Bài 4
2 Cho đơn thức P = 3 xy 2 . 6xy2
a) thu gọn đơn thức P rồi xác định hệ số, phần biến cà bậc của đơn thức.
1 b) Tính giá trị của P tại x = 3 và y = 2 Bài 5 Cho hai đa thức : A(x) = 9 – x 5 + 4x – 2x3 + x2 – 7x4
B(x) = x5 – 9 + 2x2 + 7 x4 + 2x3 – 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 6 Cho đa thức M = 3x 5y3 - 4x4y3 + 2x4y3 + 7xy2 - 3x5y3
a/ Thu gọn đa thức M và tìm bậc của đa thức vừa tìm được? b/ Tính giá trị của đa thức M tại x = 1 và y = - 1 ? Bài 7 Cho hai đa thức: P(x) = 8x5 + 7x - 6x2 - 3x5 + 2x2 + 15 Q(x) = 4x5 + 3x - 2x2 + x5 - 2x2 + 8
Số thứ tự ngày 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số lượng khách 300 350 300 280 250 350 300 400 300 250
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28 30 28 32 36 45 30 31 30 36 32 32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.