Quảng cáo
Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Nghĩa Tân năm 2021 - 2022
QR

Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán lớp 7 Trường THCS Nghĩa Tân năm 2021 - 2022

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

ĐỀ CƯƠNG THI HK I MÔN TOÁN LỚP 7

Năm học 2021 - 2022

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Nếu x −

1

2 = −1 thì x bằng:

A.

1

2 B. −

1

2 C.

3

2 D. −

3

2 Câu 2. Kết quả của phép tính 34. 92 bằng: A. 276 B. 278 C. 310 D. 94 Câu 3. Giá trị của x trong tỉ lệ thức

−3

5 =

x

10 là: A. 5 B. −6 C. −12 D. 3 Câu 4. Nếu

x

−2 =

y

5 và x −y = 14 thì: A. x = −4; y = −10 B. x = 4; y = −10 C. x = 4; y = 10 D. x = −4; y = 10 Câu 5. Nếu √x = 4 thì x2 bằng: A. 2 B. 4 C. 16 D. 256 Câu 6. Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k ≠0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là: A. k B. –k C. 2k D.

1

k. Câu 7. Cho x; y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Biết khi x = 2 thì y = −3. Hệ số tỉ lệ của x đối với y là: A. −

2

3 B. −

3

2 C. 6 D. −6 Câu 8. Khẳng định sai là: A. √25 ∈? B. 8, (45) ∈ℚ C.

20

5 ∈ℤ D. √7 ∈? Câu 9. Để ngâm 3kg mơ thì cần 4kg đường. Hỏi ngâm 2kg mơ thì cần bao nhiêu kg đường? A.

8

3 kg B. 5kg C. 2kg D. 6kg

Câu 10. Trong các số hữu tỉ:

2

−3 ; 0; −1;

5

2 số hữu tỉ nhỏ nhất là:

A. −1 B.

2

−3 C. 0 D.

5

2 Câu 11. Cho (2x + 3)(4x2 −9) = 0. Tổng các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức đã

cho là: A. 0 B. −

2

3 C.

1

2 D. −

1

2 Câu 12. Khẳng định nào dưới đây đúng:

A. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. B. Tập hợp ℚ gồm các số hữu tỉ âm và các số hữu tỉ dương. C. Số hữu tỉ không dương là số hữu tỉ âm. D. Để

a

b là số hữu tỉ dương thì a và b cùng dương.

Câu 13. Biết

3x−1

4 =

x−1

2 . Giá trị của x bằng: A. -1 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 14. Kết quả của phép tính 13,5.

−9

8 + 2,5.

−9

8 là:

A. -18 B. -15 C. -9 D.

−8

9

Câu 15. Cho |x −1| =

4

5. Tổng tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16. Biết |x −2| = |3 −2x|. Tích tất cả các giá trị của x thỏa mãn là:

A. 0 B.

5

3 C. 1 D.

8

3

Câu 17. Kết quả của phép tính |

−5

7 | :

5

14 bằng:

A. 0 B.

25

98 C. 2 C. −2

Câu 18. Kết quả của phép tính

3

4 −25% (

−1

2 )

2

bằng:

A.

1

8 B. −

1

8 C. 0,25 D.

11

16 Câu 19. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 34 = 12 B. 20 = 0 C. 51 = 1 D. (−2)4 = 16

Câu 20. Cho 1 −(x +

1

3)

2

=

5

9. Số các giá trị âm của x thỏa mãn là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 21. Kết quả của phép tính (

4

9)

2

. (

8

27)

2

: (

2

3)

9

bằng:

A. 0 B. 1 C.

4

9 D.

2

3.

Câu 22. Kết quả của phép tính

13

25 −|

−5

9 | −

38

25 +

14

9 bằng: A. 0 B. 1 C. −1 D. 2

Câu 23. Kết quả của phép tính (

4

9)

5

. (

3

7)

10

viết dưới dạng lũy thừa là:

A. (

4

49)

5

B. (

4

7)

5

C. (

12

7 )

5

D. (

4

7)

10

Câu 24. Biểu thức (4x)2 bằng biểu thức nào dưới đây?

A. 8x2 B. 16x2 C. 16x D. 8x Câu 25. Biết

x

5 =

y

3 và x −y = 2. Giá trị của x + y bằng: A. 8 B. 16 C. 2 D. 4 Câu 26. Từ đẳng thức 2x = −3y. Ta có thể suy ra tỉ lệ thức:

A.

x

2 =

y

−3 B.

x

−3 =

y

2 C.

x

−3 =

2

y D.

y

x =

−3

2

Câu 27. Biết x2 = 2. Số các giá trị của x thỏa mãn là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 28. Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với các số 3;5;7 và chu vi của tam

giác đó là 45cm. Độ dài ba cạnh của tam giác đó là: A. 9cm; 15cm; 21cm B. 8cm; 16cm; 21cm C. 18cm; 30cm; 42cm C. 9cm; 15cm; 7cm.

Câu 29. Kết quả của phép tính

95.810

69.410 bằng:

A.

3

2 B. 6 C. 3 D.

2

3 Câu 30. Biết (x2 + 1)(x −3) ≤0. Số các giá trị nguyên dương của x thỏa mãn là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 31. Kết quả làm tròn số 3,254 đến chữ số thập phân thứ nhất là:

A. 3 B. 3,2 C. 3,3 D. 3,25 Câu 32. Cho hàm số y = f(x) = 4x2 + 1. Khi đó f(1) bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo