
UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY
ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN:SINH HỌC 7 Năm học: 2021 – 2022
Ngày thi: 21/12/2021 Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I/ 20 câu (mỗi câu 0,25 điểm) Câu 1: Động vật nguyên sinh có cấu tạo từ
A. 1 tế bào B. 3 tế bào
C. 2 tế bào D. đa bào
Câu 2: Việc làm nào sau đây không thể phòng được bệnh giun đũa? A. Đi ngủ mắc màn B. Không bón phân tươi cho rau C. Ăn chín, uống sôi D. Tiêu diệt ruồi, muỗi Câu 3: Loài Thân mềm có tập tính đào lỗ đẻ trứng là A. ốc sên B. mực C. châu chấu D. Trai sông Câu 4: Bệnh nhân đau bụng, đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy là biểu hiện của bệnh? A. Giun móc câu B. Sốt rét C. Kiết lị D. Sán dây Câu 5: Nhện có mấy đôi chân bò? A. 1 đôi. B. 2 đôi C. 3 đôi C. 4 đôi Câu 6: Mặt ngoài áo trai tiết ra lớp A. vỏ đá vôi B. xà cừ C. sừng D. khoang áo Câu 7: Nhóm gồm động vật Thân mềm là: A. Ốc sên, mực, bạch tuộc. B. Ốc sên, ve bò, bạch tuộc. C. Tôm, mực, bạch tuộc D. Trai, ngao, châu chấu Câu 8: Loài nào sau đây không thuộc lớp Hình nhện? A. Nhện chăng lưới. B. Nhện nhà C. Ve bò D. Cua nhện Câu 9: Loài nào sau đây cơ thể được chia làm 3 phần: Đầu, ngực , bụng? A. Châu chấu B. Nhện C. Tôm D. Bọ cạp Câu 10: Những loài thuộc ngành Giun đốt gồm: A. Giun đất, đỉa, giun chỉ B. Giun đỏ, giun đất, giun móc câu C. Giun đỏ, đỉa, giun rễ lúa D. Giun đỏ, đỉa, rươi Câu 11: Loài có hại cho giao thông đường thủy là A. Rận nước B. Chân kiếm C. Sun D. Tôm sông Câu 12: Loài nào sau đây có cơ thể hình dù ? A. Thủy tức B. San C. Sứ D. hải quỳ
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng? A. Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do. B. Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp. C. Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát. D. Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng. Câu 14: Ốc sên tự vệ bằng cách nào? A. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thù. B. Tấn công đối phương bằng tua đầu và tua miệng. C. Co rụt cơ thể vào trong vỏ. D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ. Câu 15: Khi gặp kẻ thù, con mực thường có hành động như thế nào? A. Vùi mình sâu vào trong cát. B. Phun mực, nhuộm đen môi trường nhằm che mắt kẻ thù để chạy trốn. C. Tiết chất độc tiêu diệt kẻ thủ. D. Thu nhỏ và khép chặt vỏ. Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây giúp cho các tập tính của Thân mềm phát triển hơn hẳn Giun đốt? A. Thần kinh phát triển. B. Môi trường sống đa dạng. C. Di chuyển tích cực. D. Có vỏ bảo vệ. Câu 17: Tôm có thể nhận biết thức ăn từ khoảng cách rất xa là nhờ A. 2 đôi mắt và các chân bụng B. Các chân hàm và chân ngực C. chân hàm, tấm lái D. các tế bào khứu giác trên 2 đôi râu rất phát triển Câu 18: Cơ thể tôm có mấy phần? A. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng B. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng C. Có 2 phần là thân và các chi D. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi Câu 19: Đặc điểm nào sau đây có ở châu chấu mà không có ở tôm? A. Phát triển trải qua lột xác B. Vỏ cơ thể cứng C. Có hệ thống ống khí. D. Phân tính Câu 20: Loài nào sau đây khi sinh sản mọc chồi, cơ thể con không tách rời ra mà dính với cơ thể mẹ tạo nên tập đoàn? A. Hải quỳ. B. Sứa. C. San hô D. Thủy tức Phần II/ 10 câu (mỗi câu 0,5 điểm) Câu 21: Đặc điểm nào không có ở sâu bọ? A. Cơ thể có 3 phần: Đầu , ngực, bụng. B. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân và 2 đôi cánh. C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí D. Hô hấp bằng mang Câu 22 : Đặc điểm không phải của ngành Chân khớp là: A. Có bộ xương ngoài bằng kitin nâng đỡ, che chở. B. Các chân phân đốt khớp động. C. Qua lột xác mà tăng trưởng cơ thể. D. Thân mềm, không phân đốt Câu 23: Các sắc tố trên vỏ tôm sông có ý nghĩa như thế nào?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.