Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải
QR

Bài tập trắc nghiệm Số học 6 chương 1 có đáp án và lời giải

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I

SỐ HỌC 6

Sản phẩm được thực hiện bởi tập thể các thầy cô nhóm

VD – VDC- THCS

Câu 1. Tập hợp { |8 14} A x x     gồm những phần tử nào?

A.   8;9;10;11;12;13 A  B.   8;9;10;11;12;13;14 A 

C.   9;10;11;12;13;14 A  D.   9;10;11;12;13 A 

Hướng dẫn

Chọn D.

  9;10;11;12;13 A 

Câu 2. Cho tập   7 B x x    . Liệt kê các phần tử của ? B

A.   0;1;2;3;4;5;6;7 B  B.   0;1;2;3;4;5;6 B 

C.   1;2;3;4;5;6;7 B  D.   1;2;3;4;5;6 B 

Hướng dẫn

Chọn A.

  0;1;2;3;4;5;6;7 B 

Câu 3. Cho tập   21 23 C x x     . Liệt kê các phần tử của ? C

A.   21;22 C  B.   22 C 

C.   21;22;23 C  D.   22;23 C 

Hướng dẫn

Chọn C.

  21;22;23 C 

Câu 4. Cho tập   * 6 D x x    . Liệt kê các phần tử của ? D

A.   1;2;3;4;5;6 D  B.   0;1;2;3;4;5;6 D 

C.   1;2;3;4;5 D  D.   2;3;4;5;6 D 

Hướng dẫn

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

Chọn A.

  1;2;3;4;5;6 D 

Câu 5. Cho tập   20 40; 3 E x x x     . Liệt kê các phần tử của ? E

A.   21;24;27;30;33;36 E  B.   24;27;30;33;36 E 

C.   24;27;30;33;36;39 E  D.   21;24;27;30;33;36;39 E 

Hướng dẫn

Chọn D.

  21;24;27;30;33;36;39 E 

Câu 6. Cho tập   30 40; 4 E x x x     . Liệt kê các phần tử của ? E

A.   32;36;40 E  B.   32;36 E 

C.   30;32;36;40 E  D.   32;40 E 

Hướng dẫn

Chọn A.

  32;36;40 E 

Câu 7. Cho tập   10; 11; 12; ...; 98; 99 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 9 100 x E x    B.   | 9 100 x E x   

C.   | 9 100 x E x    D.   | 9 100 x E x   

Hướng dẫn

Chọn D.

  | 9 100 x E x    .

Câu 8. Cho tập   4; 6; 8; 10 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 3 11 x x E     B.   | 11; 2 x x E x  

C.   | 3 ; 2 x x E x   D.   | 2 x x E  

Hướng dẫn

Chọn B.

  | 11; 2 x x E x  

Câu 9. Cho tập   1; 2; 3; 4; 5; 6 E  . Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử thuộc ? E

A.   | 7 x x E    B.   *| 7 E x x   

NHÓM TOÁN VD- VDC – THCS https://www.facebook.com/groups/VD.VDC.THCS/

C.   *| 7 E x x    D.   | 7 x x E   

Hướng dẫn

Chọn B.

  *| 7 E x x   

Câu 10. Cho tập hai tập hợp   1; 2; 3; 4; 5; 6 ; A    1; 5; 7; 9 B  . Tập hợp E bao gồm các phần tử vừa

thuộc A vừa thuộc B là

A.   1;3;5 E  B.   1;5;7 E 

C.   1;5 E  D.   1;2;5 E 

Hướng dẫn

Chọn C.

  1;5 E 

Câu 11. Cho tập   0;2;4;6 A  . Số tập con của A là ?

A. 16 B. 4 C. 8 D. 20

Hướng dẫn

Chọn A .

Nếu tập A có n phần tử thì sẽ có 2n tập con. Vì tập A có 4 phần tử nên số tập con là

4 2 16  tập con. Chọn A.

Câu 12. Số các tập con có 2 phần của   0;2;4;6 A là ?

A. 6 B.8 C.10 D. 12

Hướng dẫn

Chọn A .

Các tập con có 2 phần tử là:        0;2 ; 0;4 ; 0;6 ; 2;4 ; 2;6 ; 4;6 . Chọn A.

Câu 13. Số các tập con có 2 phần của   1;2;3;4;5;6 A là ?.

A. 12 B.13 C.15 D. 11

Hướng dẫn

Chọn C.

Các tập con có 2 phần tử là:

                

1;2 ; 1;3 ; 1;4 ; 1;5 ; 1;6 ; 2;3 ; 2;4 ; 2;5 ;

2;6 ; 3;4 ; 3;5 ; 3;6 ; 4;5 ; 4;6 ; 5;6

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo