
Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 1 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ 1 – TOÁN 6
I. TRẮC NGHIỆM
Chọn phương án đúng trong các câu sau.
Câu 1 : Đoạn thẳng AB là :
A. Đường thẳng chỉ có hai điểm A và B; B. Hình gồm hai điểm A và B; C. Hình gồm những điểm nằm giữa hai điểm A và B; D. Hình gồm hai điểm A, B và những điểm nằm giữa hai điểm A và B. Câu 2 : Tập hợp M = { x ∈NP*
P/ x ≤ 4} gồm các phần tử:
A, 0; 1 ; 2 ; 3 ; 4 C, 1; 2; 3; 4.
B, 0; 1; 2; 3 D, 1; 2; 3.
Câu 3 : Cách gọi tên đường thẳng ở hình vẽ bên là:
A, Đường thẳng M C, Đường thẳng N
B, Đường thẳng mn D, Đường thẳng MN
Câu 4: Số 3345 là số:
A, Chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3;
B, Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9;
C, Chia hết cho cả 3 và 9;
D, Không chia hết cho cả 3 và 9.
Câu 5 : Giá trị của lũy thừa 2P3
P là:
A. 3 B. 2 C. 6 D., 8.
Câu 6 : Cho H = { 3; 5; 7; 9}; K = { 3; 7; 9}thì:
A. H ⊂ K B. H ∈ K C. K ∈ H D. K ⊂ H.
Câu 7 : Cho biết 7142 – 3467 = M. Giá trị cuả 3467 + M là:
A. 7142 B. 3675 C. 3467 D. Cả A, B, C đều sai.
N M
Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 2 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 8 : Cho hình vẽ bên, hai tia Ox và Ax là hai tia:
A. Trùng nhau; C. Đối nhau;
B. Chung gốc; D. Phân biệt.
Câu 9 : Số dư trong phép chia số 326 751 cho 2 và cho 5 là:
A. 1; B. 2; C; 3; D. 4. Câu 10 : Tìm x ( x ∈N) biết ( x – 29). 59 = 0
A. x = 59; B. x = 0; C. x = 29; D. x = 30.
Câu 11 : 4P3
P . 4P4
P viết được dưới dạng một lũy thừa là:
A. 4P12
P; B. 4P7
P; C. 8P7
P; D. 8P12
P.
Câu 12 : Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng. Nếu MP + NP = MN thì:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm N, P; B. Điểm N nằm giữa hai điểm M, P; C. Điểm P nằm giữa hai điểm M, N; D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại.
Câu 13 : Tính 2P4
P + 15 được kết quả là:
A. 23; B. 95; C. 31; D. 30.
Câu 14: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc như sau:
A. Nhân và chia →Cộng và trừ → Lũy thừa; B. Lũy thừa → Cộng và trừ → Nhân và chia; C. Nhân và chia →Lũy thừa → Cộng và trừ; D. Lũy thừa →Nhân và chia →Cộng và trừ. Câu 15 : BCNN( 30, 75, 150) là:
A. 30 B. 337500 C. 150 D. Một kết quả khác.
Câu 16 : Điểm M là trung điểm cuả đoạn thẳng AB thì:
A. AM + MB = AB C. Cả A, B đều sai;
B. MA = MB; D. A, B đều đúng.
x A O
Sưu tầm: Toán Họa: 0986 915 960 Trang 3 |
ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Câu 17 : Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 0, 1, 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5, 7 D. 3, 5, 7.
Câu 18 : Cặp số nào sau đây là số nguyên tố cùng nhau?
A. 7 và 14 B. 14 và 10 C. 10 và 15 D. 15 và 14.
Câu 19 : Cho hai tập hợp : M = { 3; 5; 7; 9} và N = { 2; 3; 7; 8}
A. M ∩ N = {3; 5} C. M ∩ N= {3; 5; 7}
B. M ∩ N = {3; 7} D. M ∩ N = {2;3; 5;7;8;9}
Câu 20: Tìm tập hợp các bội số nhỏ hơn 28 cuả số 7:
A. {0; 7; 14}; B. {0; 14; 21}; C. {7; 14; 21}; D. {0; 7; 14; 21}.
Câu 21: Chữ số x để 7x là hợp số là:
A. 1 B. 3 C. 7 D. 9
Câu 22: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42 C. 52 D. 62
Câu 23: Tất cả các ước tự nhiên của a = 7 . 11 là:
A. 7, 11 B. 1, 7, 11 C. 0, 1, 7, 11 D. 1, 7, 11, 77.
Câu 24: Tổng 21 + 45 chia hết cho các số nào sau đây?
A. 9 B. 7 C. 5 D. 3
Câu 25: Cho P = {a ∈N/ 40 < a < 49}, ta có:
A. 50 ∈P; B. 42 ∉P; C. 46 ∈ P; D. 38 ∈ P.
Câu 26: Kết quả cuả 2008P2008
P : 2008P2007
P là:
A. 1; B. 2008; C. 2007; D.2008P2
P.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.