Quảng cáo
50 Bài tập Số học lớp 6 năm 2020 - 2021 chọn lọc
QR

50 Bài tập Số học lớp 6 năm 2020 - 2021 chọn lọc

Nguồn: onluyen.vn

Xem trước nội dung

Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9

BÀI TẬP SỐ HỌC 6 Bài 1: Tìm số tự nhiên x biết:

a) 123 - 5(x + 4) = 38 b) (3x - 24).73 = 3.73 Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết nếu lấy nó chia cho 3 rồi trừ đi 4 sau đó nhân với 5 thì được 15 Bài 3: Thực hiện phép tính, sau đó phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố.

a) 52:4.3 + 2.52 b) 5.42 - 18:32 Bài 4: Tìm x  N biết: a) x 70 và x  84 và x > 8 b) 12 x và 25 x và 0 < x < 500 Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết x < 200 và x chia cho 2 dư 1, x chia cho 3 dư 1, chia cho 5 thiếu 1, và chia hết cho 7. Bài 6: Thực hiện phép tính:

a) 80 - (4.52 - 3.23) b) 23.75 + 25.10 + 25.13 + 180 c) 2448: [119 -(23 -6)] Bài 7: Tìm số tự nhiên x biết:

a) (2600 + 6400) - 3x = 1200; b) [(6x - 72):2 - 84].28 = 5628 Bài 8: Cho A = {8; 45} B = {15; 4}

a) Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a +b với a A và bB. b) Liệt kê D = {x  N  x = a - b với aA và bB} c) Liệt kê D = {x  N  x = a.b với aA và bB} d) Liệt kê D = {x  N  a = b.x với aA và bB} Bài 9: Cho A = 270 + 3105 + 150. Không thực hiện phép tính xét xem A có chia hết cho 2, 3, 5, 9 không ? Tại sao ? Bài 10: Tổng sau đây là số nguyên tố hay hợp số ?

a) 2.3.5 + 9.31 b) 5.6.7 + 9.10.11 Bài 11: Điền vào dấu * để số * 5 * 1 chia hết cho tất cả các số 2,3,5,6,9. Bài 12: Cho a = 45, b = 204, c = 126

a) Tìm ƯCLN(a,b,c) b) Tìm BCNN(a,b,c) Bài 13: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 105m, chiều rộng 60m. Người ta trồng cây quanh vườn sao cho mỗi góc vườn có một cây và khoảng cách giữa hai cây liên tiếp bằng nhau. Tính khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp. (biết khoảng cách đó là số tự nhiên có đơn vị là m) khi đó tổng số cây trồng được là bao nhiêu ? Bài 14: Số học sinh của một trường khoảng từ 200 đến 400 em. Khi sắp hàng 12, hang 15 và hàng 18 đều thừa 5 em. Tính số học sinh của trường đó. Bài 15: Cho A = {70; 10}; B = {5; 14}. Viết tập hợp các giá trị của các biểu thức:

a) x + y với x  A và y  B b) x - y với x  A và y  B và x - y  N c) x.y với x  A và y  B d) x: y với x  A và y  B và x: y  N Bài 16: Cho P là tập hợp các số nguyên tố; A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập hợp các số tự nhiên lẻ.

a) Tìm giao của A và P, của A và B. b) Biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp P, N, N*

Thaygiaongheo.com – Chia sẻ kiến thức THCS các lớp 6, 7, 8, 9

Bài 17: Đọc và cho biết cách ghi sau đây đúng hay sai ? a) -2  N b) 6  N c) 0  N d) 0  Z e) -1  N f) -1  Z Bài 18: Tìm các số đối của 7; 3; -5; -2; -20 (Ghi lời giải bằng ký hiệu) Bài 19: Sắp xếp các số nguyên sau đây theo thứ tự:

a) Tăng dần 6; -15; 8; 3; -1; 0 b) Giảm dần -97; 10; 0; 4; - 9; 2000 Bài 20: Tìm số nguyên x biết:

a) - 6 < x < 0 b) - 2< x < 2 Bài 21: a) Tìm giá trị tuyệt đối của các số 2004, -2005; - 9; 8 b) So sánh |4| với |7|; |-2| với |-5|; |-3| với |8| Bài 22: Tìm tập hợp các số nguyên x thoả mãn: a) - 2 < x < 5 b) - 6  x  - 1 c) 0 < x  7 d) -1  x < 6 Bài 23: a) Tìm các số đối của các số: -7; 2; |-3|; |8|; 9 b) Cho A = {5; -3; 7; -5} b1) Viêt tập hợp B các phần tử của A và số đối của chúng. b2) Viết tập hợp C các phần tử của A và các giá trị tuyệt đối của chúng. Bài 24: Tính a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33) d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16 Bài 25: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

a -1 -95 63 -14 5 65 -5 b -9 95 7 6 a + b 0 2 20 0 7 a - b 9 -8 Bài 26: Tính nhanh:

a) 248 + (-12) + 2064 + (-236) b) (-298) + (-300) + (-302) c) 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15) d) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16 e) 456 + [58 + (-456) + (-38)] Bài 27: Bỏ dấu ngoặc rồi tính

a) 8 - (3+7) b) (-5) - (9 - 12) c) (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674) d) (13 - 135 + 49) - (13 + 49) e) x + 8 - ( x + 22) f) - (x + 5) + (x + 10) - 5 Bài 28: Tìm số nguyên x biết:

a) 11 - (15 + 11) = x - (25 - 9) b) 2 - x = 17 - (-5) c) x - 12 = (-9) – 15 d) |x| - 7 = 9 e) 9 - 25 = (7 - x) - (25+7) Bài 29: Tính nhanh (tính bằng cách hợp lý nhất) a) 25.46 + 54.25 b) 1200:25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo