
English for grade 6 Second semester School year : 2019 - 2020
1
UNIT 12: SPORTS AND PASTIMES A. WHAT ARE THEY DOING? I. GLOSSARY
Noun Verb 1. sport : thểthao 8. to fly : bay, thả(diều) 2. pastime : trò giải trí, tiêu khiển 9. to skip : nhảy dây 3. badminton : cầu lông 10. to swim : bơi lội 4. aerobics : thểdục nhịp điệu -» go swimming : đi bơi 5. tennis : quần vợt 11. to jog : chạy bộthểdục 6. table tennis = ping pong: bóng bàn -» go jogging 7. fishing : câu cá II. GRAMMAR 1. HỎI CHƠI MÔN THỂTHAO NÀO?
Q: Which sports + do / does + S + play? A: S + play(s) + (sport) Ex: Which sports do you play?
I play football / basketball / volleyball / tennis / soccer ... I do aerobics. I swim / jog / skip / dance. 2. ÔN PRESENT SIMPLE & PRESENT PROGRESSIVE B. FREE TIME I. GLOSSARY
Noun 1. free time : thời gian rãnh 5. once : một lần 2. movie : phim, điện ảnh 6. twice : hai lần 3. week : tuần, tuần lễ 7. three/ four/ five/... times: ba / 4. diary : nhật ký. bốn / năm .... lần II. GRAMMAR HOW OFTEN? (có thường không? / bao lâu một lần?)
How often + do / does + S + V1? Ex: How often do you listen to music? - Every night.
How often does he go camping? - He goes camping three times a year. * Đểtrảlời ta có thểdùng các trạng từtần suất hoặc cụm trạng ngữchỉtần suất: 1. Always Usually Often Sometimes Never Luôn luôn, Thường thường, Thường xuyên, Đôi khi / thỉnh thoảng, Không bao giờ * Vịtrí: -Các trạng từtần suất đứng: - Trước động từthường - Sau động từđặc biệt ( to be, can , must...) - Giữa trợđộng từvà động từchính 2. Once a week (1 tuần 1 lần) / twice a month (2 lần một tháng) / three times a year (mỗi năm ba lần), ... -» Đứng cuối câu. Every day / night / week / month / year -» Đứng cuối câu hoặc đầu câu. C. HOW OFTEN? I. GLOSSARY
Noun Verb 1. a kite : cái diều 10. to fly : bay, thả(diều) 2. camping : việc cắm trại 11. to wear : mang, mặc, đội -» go camping : đi cắm trại 12. to take : mang theo, đem 3. tent : cái lều theo 4. boots : đôi ủng, đôi giày ống Adv 5. strong boots : giày ống bền chắc 13. about : khoảng chừng 6. clothes : quần áo 14. overnight : qua đêm 7. weekend : cuối tuần 15.warm(adj) : ấm, ấm áp
English for grade 6 Second semester School year : 2019 - 2020
2
8. stove : bếp lò 16. but (conj) : nhưng 9. picnic : buổi dã ngoại 17. because (conj) : bởi vì Expression 18. go walking : đi bách bộ, đi tản bộ 20. go camping : đi cắm trại 19. on the weekend : vào cuối tuần 21. fly a kite : thảdiều --------------------------------------------------------
English for grade 6 Second semester School year : 2019 - 2020
3
UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS A. THE WEATHER AND SEASONS (thời tiết và các mùa) I. GLOSSARY
Noun 1. Activity : hoạt động 12. To hit : va chạm 2. Spring : mùa xuân Adj 3. Summer : mùa hè 13. Hot : nóng 4. Fall/ Autumn : mùa thu 14. Cold : lạnh 5. Winter : mùa đông 15. Warm : ấm áp 6. Season : mùa 16. Cool : mát mẻ 7. Dry season : mùa khô 17. Fine : tốt 8. Rainy season : mùa mưa 18. Sunny : nắng, có nắng 9. Weather : thời tiết 19. Rainy : có mưa Verb 20. Windy : có gió 10. To sail : lái, chèo thuyền 21. Cloudy : có mây 11. To die : chết 22. Stormy : có bão ❖In the spring : vào mùa xuân ❖In the autumn/ fall : vào mùa thu ❖In the summer : vào mùa hạ ❖In the winter : vào mùa đông II. GRAMMAR 1. Hỏi vềthời tiết như thếnào?
Q: What’s the weather like (in + season / place)?
A: The weather / It + is + Adj. Ex/: 1. What’s the weather like in the winter? (thời tiết như thếnào vào mùa đông)
-» It’s very cold 2. What’s the weather like in HCM city? (thời tiết thường nắng vào mùa khô)
-» Mt’s often sunny in the dry season 2. Bạn thích thời tiết nào?
Q :What weather + do/does + S + like?
A : S + like(s) + weather. Ex: What weather do you like?
-» I like cool (hot / warm / cold ) weather. 3. Hỏi vềhoạt động trong điều kiện thời tiết:
Q : What + do/does + S + do when It’s + Adj ? When (trong lúc, khi mà) là liên từnối dùng đểnối hai câu lại với nhau. Ex: What do you do when it’s rainy? What does Nam do when …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.