Quảng cáo
Toán 5 - SBT  - bản mẫu - Bộ sách giáo khoa Chân trời sáng tạo
QR

Toán 5 - SBT - bản mẫu - Bộ sách giáo khoa Chân trời sáng tạo

Nguồn: chantroisangtao.vn

Xem trước nội dung

1

a) Điền vào chỗ chấm.

Số Đọc số

57 308 ……………………………………………………

……………………………………………………

460 092 ……………………………………………………

……………………………………………………

185 729 600 ……………………………………………………

……………………………………………………

………………… sáu mươi tám nghìn không trăm linh chín

………………… bảy trăm hai mươi triệu năm trăm nghìn ba trăm mười

b) Số? 14 030 = …………… + 4 000 + ……………

ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH Bài 1

>, <, =

a) 987 … 1 082 b) 541 582 … 541 285

c) 200 + 500 … 200 500 d) 700 000 + 4 000 … 704 000

Đúng ghi đ , sai ghi s .

a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; … là dãy số tự nhiên.

b) 1 là số tự nhiên bé nhất; 999 999 999 là số tự nhiên lớn nhất.

c) Trong số 60 060 060, các chữ số 6 đều có giá trị là 60.

d) Làm tròn số 96 208 984 đến hàng nghìn thì được số 96 209 000.

3

2

7

Vẽ mũi tên () chỉ đường về nhà theo các số có chữ số ở

hàng chục nghìn giống nhau.

Đặt tính rồi tính.

a) 157 496 + 333 333 b) 439 561 – 68 708

c) 23 082 × 34 d) 376 583 : 15

4

Đi lối nào?

75 218

473 893

423 071 925

6 278 913

100 070 070 175 092

827 710

75 946 060

79 927

56 375

8

Tính giá trị của các biểu thức.

a) 9 520 : 70 × 35 b) 15 702 – (506 + 208 × 63)

= ……………………………… = ………………………………

= ……………………………… = ………………………………

= ………………………………

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 58 000 + 200 + 2 000 + 800 b) 17 × (730 + 270)

= ……………………………… = ………………………………

= ……………………………… = ………………………………

= ………………………………

c) 25 × 9 × 4 × 7 d) 831 × 56 – 831 × 46

= ……………………………… = ………………………………

= ……………………………… = ………………………………

= ……………………………… = ………………………………

Nối số thích hợp với .?.

Lớp 5C nhận về 35 hộp sữa gồm hai loại: sữa có đường và sữa ít đường. Số lượng sữa có đường nhiều hơn sữa ít đường là 11 hộp. Hỏi lớp 5C đã nhận về bao nhiêu hộp sữa mỗi loại?

A .?. + 26 = 468 B .?. × 26 = 468

C .?. – 26 = 468 D .?. : 26 = 468

18 442 494 12 168

5

6

7

8

9

Bài giải

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tú có 120 000 đồng. Tú mua 1 hộp bút có giá 30 000 đồng. Số tiền

còn lại vừa đủ để Tú mua 12 quyển vở cùng loại. Mỗi quyển vở Tú mua

có giá …………… đồng.

Đọc nội dung trong SGK, viết số vào chỗ chấm.

Bình quân mỗi hộ canh tác …………… m2.

9

10 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, tỉnh Nam Định có dân số nam

là 872 035 người, dân số nữ là 908 358 người.

a) Tỉnh Nam Định có dân số nữ nhiều hơn dân số nam là

…………… người.

b) Dân số của tỉnh Nam Định là …………… người.

Quan sát biểu đồ trong SGK, viết tiếp vào chỗ chấm.

a) Tên các loại trái cây theo sản lượng thu hoạch từ ít đến nhiều là:

……………………………………………………………………………

b) Sản lượng thu hoạch chanh gấp …… lần sản lượng bưởi.

c) Sản lượng mít so với tổng sản lượng các loại trái cây còn lại thì

……………………………………………………………………………

10

1

2

3

a) Quan sát hình rồi thực hiện (theo mẫu).

Hình Phân số Đọc phân số Tử số Mẫu số

1 2 một phần hai 1 2

… ………………………… …… ……

… ………………………… …… ……

… ………………………… …… ……

b) Viết tiếp vào chỗ chấm.

Mẫu số cho biết …………………………………………………………

Tử số cho biết ……………………………………………………………

ÔN TẬP PHÂN SỐ Bài 2

Số?

a) 3 : 5 = 3 …… b) 2 3 = …… 9

c) 18 24 = …… 4 d) 5 = 5 ……

Nối các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây.

15 60

5 20

30 80

15 40 3 8

11

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo