Quảng cáo
17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia Huỳnh Chí Hào
QR

17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia Huỳnh Chí Hào

Nguồn: sytu.vn

Nội dung 17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia Huỳnh Chí Hào Bản PDF - Nội dung bài viết 17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia - Huỳnh Chí Hào 17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia - Huỳnh Chí Hào Sản phẩm "17 chuyên đề luyện thi THPT Quốc gia - Huỳnh Chí Hào" là một tài liệu hữu ích giúp học sinh ôn tập hiệu quả cho kỳ thi quan trọng. Với 17 chuyên đề được biên soạn kỹ lưỡng, đầy đủ và chi tiết, sách giúp học sinh nắm vững kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài thi một cách chuyên sâu. Qua sản phẩm này, học sinh sẽ có cơ hội ôn tập một cách toàn diện từ các chuyên đề cơ bản đến nâng cao, từ đó nâng cao khả năng làm bài và cải thiện điểm số của mình. Bên cạnh đó, sách cũng cung cấp các bài tập mẫu, đề thi thử và kỹ thuật làm bài giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi thực tế. Với sự tổng hợp thông tin chính xác và cách trình bày logic, dễ hiểu, sản phẩm này hứa hẹn sẽ là công cụ hữu ích không chỉ cho học sinh mà còn cho giáo viên hướng dẫn và phụ huynh quan tâm đến việc hỗ trợ con em trong quá trình ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia.-------------

Xem trước nội dung

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

1

Chuyên đề 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ BẤT PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC CƠ BẢN

1.     2 2 2 ( ) 2 a b a ab b ab b a b a 2 2 ) ( 2 2    

2.     2 2 2 ( ) 2 a b a ab b ab b a b a 2 2 ) ( 2 2    

3.     2 2 ( )( ) a b a b a b

4.      3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b ) ( 3 3 ) ( 3 3 b a ab b a b a     

5.      3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b

6.      3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b

7.      3 3 2 2 ( )( ) a b a b a ab b

8.          2 2 2 2 2 2 2 a b c a b c ab ac bc

A. PHÖÔNG TRÌNH ÑAÏI SOÁ Nhắc lại: 1) Một số phép biến đổi tương đương phương trình thường sử dụng a) Chuyển vế một biểu thức từ vế này sang vế kia (nhớ đổi dấu của biểu thức). b) Nhân hoặc chia hai vế của phương trình với một hằng số (khác 0) hoặc với một biểu thức (khác không). c) Thay thế một biểu thức bởi một biểu thức khác bằng với biểu thức đó. Lưu ý: + Chia hai vế của phương trình cho biểu thức chứa ẩn đề phòng mất nghiệm. + Bình phương hai vế của phương trình đề phòng dư nghiệm. 2) Caùc böôùc giaûi moät phöông trình

Bước 1: Tìm điều kiện (nếu có) của ẩn số để hai vế của pt có nghĩa Bước 2: Sử dụng các phép biến đổi tương đương để biến đổi pt đến một pt đã biết cách giải Bước 3: Giải pt và chọn nghiệm phù hợp ( nếu có) Bước 4: Kết luận

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

2

3. Các phương pháp giải phương trình đại số thường sử dụng

a) Phương pháp 1: Biến đổi phương trình đã cho về phương trình đã biết cách giải b) Phương pháp 2: Biến đổi phương trình đã cho về dạng tích số : A.B = 0; A.B.C = 0.

Ñònh lyù: 0 . 0 0 A A B B

     

;

0

. . 0 0 0

A

A B C B C

         

c) Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ đưa phương trình đã cho về dạng đã biết cách giải.

PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ I. Giải và biện luận phương trình bậc nhất:

1. Daïng : ax + b = 0 (1)

  

soá tham : b a,

soá aån : x

2. Giải và biện luận: Ta có : (1) ax = -b (2) Biện luận:

 Neáu a 0 thì (2)  a b x  

 Nếu a = 0 thì (2) trở thành 0.x = -b * Nếu b 0 thì phương trình (1) vô nghiệm * Nếu b = 0 thì phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x Tóm lại :

 a 0 : phöông trình (1) coù nghieäm duy nhaát a b x  

 a = 0 và b 0 : phương trình (1) vô nghiệm  a = 0 và b = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x

3. Điều kiện về nghiệm số của phương trình: Định lý: Xét phương trình ax + b = 0 (1) ta có:

 (1) coù nghieäm duy nhaát  a 0

 (1) voâ nghieäm 

  

 

0 0 b a

 (1) nghiệm đúng với mọi x 

  

 

0 0 b a

Chuyên đề LTĐH Huỳnh Chí Hào – boxmath.vn

3

II.Giaûi vaø bieän luaän phöông trình baäc hai:

1. Daïng: 2 0 ax bx c    (1)

  

soá tham : c , b a,

soá aån : x

2. Giải và biện luận phương trình : Xét hai trường hợp Trường hợp 1: Nếu a 0  thì (1) là phương trình bậc nhất : bx + c = 0

 b 0 : phöông trình (1) coù nghieäm duy nhaát b c x  

 b = 0 và c 0 : phương trình (1) vô nghiệm  b = 0 và c = 0 : phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x Trường hợp 2: Nếu a0 thì (1) là phương trình bậc hai có

Bieät soá 2 4 b ac   ( hoaëc ' 2 ' ' vôùi b 2 b b ac    )

Bieän luaän:  Neáu 0  thì pt (1) voâ nghieäm

 Neáu 0  thì pt (1) coù nghieäm soá keùp 1 2 2

b x x a   (

'

1 2

b x x a   )

 Neáu 0  thì pt (1) coù hai nghieäm phaân bieät 1,2 2 b x a    (

' '

1,2

b x a     )

LUYỆN TẬP

Bài 1: Giải phương trình:

 

2

2 2 3 4 1

x x

x

  

Bài 2: Giải phương trình:

 

  2 4 2 6 5 2 2

x x x x

      

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo