Quảng cáo
Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam
QR

Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Mô tả sản phẩm Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam Mô tả sản phẩm Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam Đề cương ôn tập thi THPT Quốc gia 2017 môn Toán Lê Văn Nam là tài liệu học tập quý giá dành cho học sinh lớp 12 chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng. Tài liệu này được biên soạn bởi thầy Lê Văn Nam từ trường THPT Nguyễn Trung Trực, Bình Định với mong muốn giúp các em học sinh ôn tập một cách hiệu quả. Tài liệu gồm tổng cộng 85 trang, bao gồm việc tóm tắt lý thuyết theo chương trình Toán lớp 12 và tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm phù hợp với đề thi THPT Quốc gia 2017. Nhờ đó, bạn có thể nắm vững kiến thức cơ bản và tập trung vào các dạng bài tập phổ biến trên đề thi. File tài liệu được đưa ra dưới định dạng WORD, giúp quý thầy, cô giáo dễ dàng tiếp cận và sử dụng trong quá trình dạy và hướng dẫn học sinh. Đây thực sự là một công cụ học tập hữu ích cho việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2017.

Xem trước nội dung

Trường THPT Nguyễn Trung Trực – Phù Mỹ - Bình Định GV: Lê Văn Nam

Năm học 2016 – 2017 Trang 1

PHẦN A. GIẢI TÍCH

I. LÝ THUYẾT Chương 1. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ 1. Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số.    ( ) ñoàng bieán treân ( ; ) '( ) 0 ( , ) f x a b f x x a b ( ) nghòch bieán treân ( ; ) '( ) 0, ( ; )    f x a b f x x a b 2. Cực đại và cực tiểu của hàm số. * Qui tắc 1: + Tìm tập xác định D. + Tính f’(x). Tìm các điểm xi  D (i =1,2,…) tại đó đạo hàm f’(x) = 0 hoặc f’(x) không xác định . + Lập bảng xét dấu của f’(x) + Kết luận: Nếu f’(x) đổi dấu từ (+) sang (-) khi x qua x0 thì x0 là điểm cực đại và ngược lại thì x0 là điểm cực tiểu của hàm số * Qui tắc 2: + Tìm tập xác định D. + Tìm f’(x). Giải phương trình f’(x)=0, tìm các nghiệm xi (i =1,2,…). + Tim f’’(x) và tính f’’(xi). + Kết luận: - Nếu f’’(xi) < 0 thì xi là điểm cực đại - Nếu f’’(xi) > 0 thì xi là điểm cực tiểu. 3. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất. a) Tìm GTLN và GTNN trên   ;a b :

+Tìm các điểm x1,x2,…xn tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x) không xác định trên   ;a b .

+Tính f(a), f(x1),f(x2),…f(xn), f(b). +GTLN là số lớn nhất M và GTNN là số nhỏ nhất m trong các số trên. b) Tìm GTLN và GTNN trên (a; b), [a; b), (a; b]: Lập bảng biến thiên 4. Tiệm cận của đồ thị hàm số:

   



  

 

0 0 0

0 0

) Neáu lim hay lim thì laø tieäm caän ñöùng.

) Neáu lim thì laø tieäm caän ngang.

x x x x

x

a y y x x

b y y y y

5. Khảo sát hàm số và các bài toán liên quan. a) Lược đồ khảo sát hàm số: * Tập xác định D * Sự biến thiên. + Tính y’. Xét dấu y’ tìm khoảng tăng, giảm. + Kết luận cực trị. + Tính giới hạn, tiệm cận (nếu có). + Bảng biến thiên * Vẽ đồ thị b) Bài toán liên quan đến khảo sát hàm số * Bài toán 1: Biện luận số giao điểm của 2 đường : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C1) và y = g(x) có đồ thị (C2). Số giao điểm của 2 đường là số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm f(x)= g(x) * Bài toán 2: Biện luận bằng đồ thị số nghiệm của phương trình: Cho phương trình F(x, m) = 0 (*) - Biến đổi phương trình về dạng: f(x) = g(m). - Số nghiệm của phương trình (*) là số giao điểm của (C ): y = f(x) và đường thẳng (d): y = g(m) (d là đường thẳng cùng phương Ox) - Dựa vào đồ thị để biện luận. * Bài toán 3: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) + Hệ số góc của tiếp tuyến với (C) tại điểm M(x0; y0)  (C) là : k = y’(x0) + PT tiếp tuyến của (C) tại điểm M(x0,y0) (C ) là: y = f’(x0)(x-x0)+ y0 · Chú ý: + Tiếp tuyến song song với (d): y = ax + b có hệ số góc k = a.

+ Tiếp tuyến vuông góc với (d): y = ax + b có hệ số góc k = -1/a

Trường THPT Nguyễn Trung Trực – Phù Mỹ - Bình Định GV: Lê Văn Nam

Năm học 2016 – 2017 Trang 2

Chương 2. HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT LŨY THỪA LÔGARIT * Định nghĩa :  a  , n   :  n

n thöøa soá a a.a...a 

 a  0, , n   :   n 0 n 1 a ; a 1 a

 a > 0, m, n  (n  2):

m m n n a a   a > 0,  và n n lim r  : nr

n a lima 

 

* Tính chất: Cho a, b > 0; ,   

     a .a a ; 

   a a a

;

  

    a.b a .b ; 

 

      

a a b b

;

   a a    

 a > 1: a a      0 < a < 1: a a    

* Định nghĩa: 0 < a  1 và b > 0, logab =   a b  * Tính chất: Cho 0 < a, c  1, b, b1, b2 > 0  loga1 = 0; logaa = 1;    a log b a a b;log a  ;

    a 1 2 a 1 a 2 log b .b log b log b ;

       

1 a a 1 a 2 2

b log log b log b b

  a a 1 log log b; b

  c a c

log b log b ; log a

 c a c log a.log b log b

   a b

1 log b (b 1); log a

  a a log b log b;    a a 1 log b log b;

     a a log b log b;

HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT * Định nghĩa: Dạng y x  ,  * Tập xác định:    +: D =     - hoặc  = 0: D = \ {0}    : D = (0; + ∞) * Đạo hàm:      1 x ' x ;      1 u ' u .u'

* Khảo sát hàm số: Xét trên (0; +∞)   > 0 hàm số đồng biến, đồ thị không có tiệm cận   < 0 hàm số nghịch biến, đồ thị có TCĐ: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo