Quảng cáo
Các chuyên đề Giải tích ôn thi tốt nghiệp THPT Lư Sĩ Pháp
QR

Các chuyên đề Giải tích ôn thi tốt nghiệp THPT Lư Sĩ Pháp

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Các chuyên đề Giải tích ôn thi tốt nghiệp THPT Lư Sĩ Pháp Bản PDF - Nội dung bài viết Các chuyên đề Giải tích ôn thi tốt nghiệp THPT Lư Sĩ Pháp Các chuyên đề Giải tích ôn thi tốt nghiệp THPT Lư Sĩ Pháp Tài liệu này bao gồm 118 trang và đã được biên soạn bởi thầy Lư Sĩ Pháp. Đây là tập 1 trong bộ sách "Toán ôn thi tốt nghiệp", tập trung vào các chuyên đề về Giải tích. Nội dung của tài liệu được thiết kế để bám sát chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mang lại cho học sinh sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Trên các trang của tài liệu, bạn sẽ tìm thấy hệ thống bài tập trắc nghiệm Giải tích có đáp án, giúp bạn kiểm tra và củng cố kiến thức một cách hiệu quả. Các chuyên đề trong tài liệu bao gồm: 1. Khảo sát hàm số (trang 01 – trang 36) 2. Lũy thừa – mũ – lôgarit (trang 37 – trang 59) 3. Nguyên hàm – tích phân (trang 60 – trang 83) 4. Số phức (trang 84 – trang 99) 5. Cấp số cộng – cấp số nhân (trang 100 – trang 104) 6. Tổ hợp – xác suất (trang 105 – trang 114) Với cấu trúc rõ ràng và dễ hiểu, tài liệu này sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức cơ bản và nâng cao về Giải tích để tự tin đối mặt với bài thi tốt nghiệp THPT. Hãy cùng thầy Lư Sĩ Pháp trải nghiệm bộ sách hữu ích này và đạt thành tích tốt nhất trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến! Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn thi tốt nghiệp, tôi biên soạn cuốn sách “Toán ôn thi tốt nghiệp” Nội dung của cuốn sách bám sát chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Nội dung bài tập ôn thi bám sát các đề thi minh họa, tham khảo của Bộ Giáo dục. Toán Ôn thi tốt nghiệp gồm 2 tập: tập 1, gồm các chuyên đề về ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 1. Chuyên đề 1. Khảo sát hàm số 2. Chuyên đề 2. Lũy thừa – Mũ – Lôgarit 3. Chuyên đề 3. Nguyên hàm – Tích phân 4. Chuyên đề 4. Số phức 5. Chuyên đề 5. Cấp số cộng – Cấp số nhân 5. Chuyên đề 6. Tổ hợp – Xác suất Mỗi chuyên đề có phần ôn tập kiến thức cần nắm, bài tập trắc nghiệm và đáp án kèm theo. Cuốn sách được viết để kịp thời ôn thi tốt nghiệp, sẽ còn có nhiều thiếu sót. Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh để lần sau cuốn sách hoàn chỉnh hơn. Rất chân thành cảm ơn! Mọi góp ý xin gọi về số: 0355 334 679 – 0916 620 899 Email: lsp02071980@gmail.com

Chân thành cảm ơn

LỜI NÓI ĐẦU

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ ---------------------------------------- 01 – 36 CHUYÊN ĐỀ 2. LŨY THỪA – MŨ – LÔGARIT --------------------------- 37 – 59 CHUYÊN ĐỀ 3. NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN --------------------------- 60 – 83 CHUYÊN ĐỀ 4. SỐ PHỨC ------------------------------------------------------- 84 – 99 CHUYÊN ĐỀ 5. CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN ------------------------ 100 – 104 CHUYÊN ĐỀ 6. TỔ HỢP – XÁC SUẤT -------------------------------------- 105 – 114

Ôn Thi Tốt Nghiệp I Love Math GV. Lư Sĩ Pháp

1 Chuyên đề 1. Khảo sát hàm số I Love Math _0916620899

CHUYÊN ĐỀ 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ

§1. SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1. Bảng đạo hàm

HÀM SỐ SƠ CẤP HÀM SỐ HỢP QUY TẮC

,

2. Các dạng toán cơ bản: Dạng 1. Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số đã cho Phương pháp: Áp dụng qui tắc. Xét hàm số Qui tắc:  Tìm tập xác định  Tính , tìm các nghiệm mà tại đó hoặc không xác định  Tìm các giới hạn vô cực; các giới hạn và tại các điểm mà hàm số không xác định (nếu có)  Lập bảng biến thiên  Dựa vào bảng biến thiên, kết luận. Dạng 2. Tìm tham số để hàm số luôn luôn đồng biến hay nghịch biến trên tập xác định của nó Phương pháp: Thường cho hàm số bậc ba: chứa biến x và tham số m. Khi tính đạo hàm ta được

hàm số bậc hai. Giả sử hàm bậc hai Phương pháp: Áp dụng qui tắc: Qui tắc:  Tìm tập xác định  Tính đạo hàm  Lập luận: Nếu cơ số có chứa tham số Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi ; Hàm số nghịch biến trên khi và chỉ khi

( ) 0 C = ( ) u u x = ( ), ( ) u u x v v x = =

( ) 1 x = ( ) kx kx k   = = ( ) ku ku   = ( ) u v u v    + = +

1 ( ) , , 1 n n x nx n n − =   ( )

1 . . u u u    −   = ( ) u v u v    − = −

( )

1 , 0 2 x x x =  ( ) 2

u u

u

 = ( ) uv u v uv    = +

2 1 1 , 0 x x x

  = −     

2 1 u u u

   = −    

2 u u v uv v v

   −  =    

( ) sin cos x x = ( ) sin cos u u u   =

2 1 v v v

   = −    

( ) cos sin x x = − ( ) cos sin u u u   = −  + = ax b a ( )

( )

2 2 1 tan 1 tan cos x x x = = + ( ) ( ) 2 2 tan 1 tan cos

u u u u u    = = +

( )

2 ax b ad bc cx d cx d

 + −  =   +   +

( ) ( ) 2 2 1 cot 1 cot sin x x x − = = − + ( ) ( ) 2 2 cot 1 cot sin

u u u u u  −   = = − +

( ) ln ,0 1 x x a a a a =   ( ) ln u u a u a a   =

( ) x x e e = ( ) u u e u e   =

( ) 1 log ,0 1, 0 ln a x a x x a =    ( ) log ,0 1 ln a

u u a u a  =  

( ) 1 ln , 0 x x x =  ( ) ln u u u

 =

( ) y f x =

/y ( 1,2,3...) ix i = / 0 y = /y , +−

m

( , ) y f x m =

/ 2 y ax bx c = + +

/y

a

/ 0 y  / 0 y 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo