Quảng cáo
Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022
QR

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022 Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021-2022 Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021-2022 Tài liệu này bao gồm 208 trang với 50 đề trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 - 2022. Các đề được biên soạn dựa trên chuẩn kiến thức toàn diện, giúp học sinh tự tin hơn khi chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng. Đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích để học sinh rèn luyện và nắm vững kiến thức, từ đó đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

HƯỚNG ĐẾN KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG

NĂM HỌC 2021-202

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

MÔN TOÁN

LƯU HÀNH: LANG BẠT KỲHỒ

HƯỚNG ĐẾN KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG

pTÀI LIỆU ÔN THI TN THPT p50 ĐỀÔN THI TỐT NGHIỆP THPT-MÔN TOÁN

. BỘGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀMINH HỌA KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG NĂM 2022 Môn: Toán Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề .

Minh họa 1

Modun của sốphức z = 3 −i bằng

A 8. B

√

10. C 10. D 2 √

2.

BÀI GIẢI Ta có: |z| = p

32 + (−1)2 = √

10 Chọn đáp án B

Minh họa 2

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S) : (x + 1)2 + (y −2)2 + z2 = 9 có bán kính bằng

A 3. B 81. C 9. D 6.

BÀI GIẢI Từphương trình mặt cầu ⇒R2 = 9 ⇒R = 3 Chọn đáp án A

Minh họa 3

Điểm nào dưới đây thuộc đồthịhàm sốy = x4 + x2 −2?

A Điểm P(−1; −1). B Điểm N(−1; −2). C Điểm M(−1; 0). D Điểm Q(−1; 1).

BÀI GIẢI Thay M(−1; 0) vào đồthịthấy thỏa mãn Chọn đáp án C

Minh họa 4

Thểtích V của khối cầu bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây?

A V = 1

3πr3. B V = 2πr3. C V = 4πr3. D V = 4

3πr3.

BÀI GIẢI

Công thức thểkhối cầu bán kính r là: V = 4

3πr3

Chọn đáp án D

Minh họa 5

Trên khoảng (0; +∞), họnguyên hàm của hàm sốf(x) = x 3 2 là:

A

Z f(x)dx = 3

2x 1 2 + C. B

Z f(x)dx = 5

2x 2 5 + C.

C

Z f(x)dx = 2

5x 5 2 + C. D

Z f(x)dx = 2

3x 1 2 + C.

BÀI GIẢI

Ta có: Z f(x)dx = Z x 3 2dx = 2

5x 5 2 + C

Chọn đáp án C

Minh họa 6

Cho hàm sốf(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

x

f ′(x)

−∞ −2 0 1 4 +∞

− 0 + 0 − 0 + 0 −

Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là

A 3. B 2. C 4. D 5.

BÀI GIẢI 1 p

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT-NĂM HỌC 2021-2022

pTÀI LIỆU ÔN THI TN THPT p50 ĐỀÔN THI TỐT NGHIỆP THPT-MÔN TOÁN

Dựa vào bảng xét dấu, ta có: Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là 4 Chọn đáp án C

Minh họa 7

Tập nghiệm của bất phương trình 2x > 6 là

A (log2 6; +∞). B (−∞; 3). C (3; +∞). D (−∞; log2 6).

BÀI GIẢI Ta có: 2x > 6 ⇔x > log2 6 Chọn đáp án A

Minh họa 8

Cho khối chóp có diện tích đáy B = 7 và chiều cao h = 6. Thểtích của khối chóp đã cho là

A 42. B 126. C 14. D 56.

BÀI GIẢI

Thểtích của khối chóp đã cho là V = 1

3Bh = 1

3 · 7 · 6 = 14

Chọn đáp án C

Minh họa 9

Tập xác định của hàm sốy = x √

2 là A R. B R \ {0}. C (0; +∞). D (2; +∞).

BÀI GIẢI Vì √

2 là sốvô tỉnên điều kiện xác định của hàm sốy = x √

2 là x > 0. Tập xác đinh: D = (0; +∞) Chọn đáp án C

Minh họa 10

Nghiệm của phương trình log2(x + 4) = 3 là

A x = 5. B x = 4. C x = 2. D x = 12.

BÀI GIẢI Điều kiện: x + 4 > 0 ⇔x > −4. log2(x + 4) = 3 ⇔x + 4 = 23 ⇔x = 4 (thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = 4 Chọn đáp án B

Minh họa 11

Nếu Z 5

2 f(x)dx = 3 và Z 5

2 g(x)dx = −2 thì Z 5

2 [f(x) + g(x)] dx bằng

A 5. B −5. C 1. D 3.

BÀI GIẢI

Ta có Z 5

2 [f(x) + g(x)] dx = Z 5

2 f(x) dx + Z 5

2 g(x) dx = 3 + (−2) = 1

Chọn đáp án C

Minh họa 12

Cho sốphức z = 3 −2i, khi đó 2z bằng

A 6 −2i. B 6 −4i. C 3 −4i. D −6 + 4i.

BÀI GIẢI Ta có: 2z = 2(3 −2i) = 6 −4i Chọn đáp án B

2

HƯỚNG ĐẾN KỲTHI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔTHÔNG

pTÀI LIỆU ÔN THI TN THPT p50 ĐỀÔN THI TỐT NGHIỆP THPT-MÔN TOÁN

Minh họa 13

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) : 2x−3y +4z −1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:

A #» n4 = (−1; 2; −3). B #» n3 = (−3; 4; −1). C #» n2 = (2; −3; 4). D #» n1 = (2; 3; 4).

BÀI GIẢI Mặt phẳng (P) có một VTPT là: #»n = (2; −3; 4) Chọn đáp án C

Minh họa 14

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ #»u = (1; 3; −2) và #»v = (2; 1; −1). Tọa độcủa vectơ #»u −#»v là

A (3; 4; −3). B (−1; 2; −3). C (−1; 2; −1). D (1; −2; 1).

BÀI GIẢI Ta có #»u −#»v = (−1; 2; −1) Chọn đáp án C

Minh họa 15

Trên mặt phẳng tọa độ, cho M(2; 3) là điểm biểu diễn của sốphức z. Phần thực của z bằng

A 2. B 3. C −3. D −2.

BÀI GIẢI Ta có M(2; 3) là điểm biểu diễn của sốphức z ⇒z = 2 + 3i. Vậy phần thực của z bằng 2 Chọn đáp án A

Minh họa 16

Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 3x + 2

x −2 là đường thẳng có phương trình:

A x = 2. B x = −1. C x = 3. D x = −2.

BÀI GIẢI TXĐ: D = R \ {2}. Ta có:    

  

lim y→2+ y = lim x→2+ 3x + …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo