
Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường
Muåc luåc
Bài 1. PHÉP ĐẾM 1
Bài 2. CẤP SỐCỘNG – CẤP SỐNHÂN 8
Bài 3. SỬDỤNG CÁC CÔNG THỨC LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH NÓN 14
Bài 4. XÉT SỰĐƠN ĐIỆU DỰA VÀO BẢNG BIẾN THIÊN 23
Bài 5. THỂTÍCH KHỐI LĂNG TRỤĐỀU 31
Bài 6. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH -BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT 40
Bài 7. SỬDỤNG TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN 50
Bài 8. CỰC TRỊHÀM SỐ 61
Bài 9. KHẢO SÁT HÀM SỐ- NHẬN DẠNG HÀM SỐ, ĐỒTHỊ 70
Bài 10. SỬDỤNG TÍNH CHẤT CỦA LOGARIT 82
Bài 11. TÍNH NGUYÊN HÀM BẰNG CÁCH SỬDỤNG TÍNH CHẤT CỦA
NGUYÊN HÀM 89
Bài 12. KHÁI NIỆM SỐPHỨC 97
Bài 13. BÀI TOÁN TÌM HÌNH CHIẾU CỦA ĐIỂM TRÊN MẶT PHẲNG TỌA
ĐỘ 104
Bài 14. XÁC ĐỊNH TÂM, BÁN KÍNH, DIỆN TÍCH, THỂTÍCH CỦA MẶT
CẦU 115
Bài 15. XÁC ĐỊNH VECTO PHÁP TUYẾN CỦA MẶT PHẲNG 124
Bài 16. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 131
Bài 17. XÁC ĐỊNH GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG, ĐƯỜNG THẲNG VÀ
MẶT PHẲNG, HAI MẶT PHẲNG 141
Bài 18. ĐẾM SỐĐIỂM CỰC TRỊDỰA VÀO BẢNG BIẾN THIÊN 156
Bài 19. TÌM GIÁ TRỊLỚN NHẤT- GIÁ TRỊNHỎNHẤT CỦA HÀM SỐ
TRÊN MỘT ĐOẠN 167
Bài 20. BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC LÔGARIT 176
Bài 21. PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT 185
Bài 22. Khối trụ 192
Luyện mãi thành tài, miệt mài tất giỏi.
Mục lục Kết nối tri thức với cuộc sống ii
Bài 23. LIÊN QUAN GIAO ĐIỂM TỪHAI ĐỒTHỊ 203
Bài 24. NGUYÊN HÀM CƠ BẢN 217
Bài 25. TOÁN THỰC TẾSỬDỤNG HÀM MŨ VÀ LÔGARIT 226
Bài 26. TÍNH THỂTÍCH KHỐI LĂNG TRỤĐỨNG 236
Bài 27. TIỆM CẬN CỦA ĐỒTHỊHÀM SỐ 251
Bài 28. TÍNH CHẤT ĐỒTHỊ- HÀM SỐ- ĐẠO HÀM 260
Bài 29. Ứng dụng tích phân 271
A Tóm tắt lí thuyết. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .271
Bài 30. CÁC PHÉP TOÁN SỐPHỨC 285
Bài 31. BIỂU DIỄN HÌNH HỌC CỦA SỐPHỨC 292
Bài 32. Tích vô hướng của hai vecto trong không gian 299
Bài 33. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU 305
Bài 34. Phương trình mặt phẳng liên quan đến đường thẳng 312
Bài 35. Tìm véc-tơ chỉphương của đường thẳng 322
Bài 36. Tính xác suất của biến cốbằng định nghĩa 331
Bài 37. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau 349
A SỬDỤNG PP TỌA ĐỘĐỂTÍNH KHOẢNG CÁCH. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .370
Bài 38. Tích phân cơ bản (a), kết hợp (b) 371
Bài 39. Tìm tham sốđểhàm sốbậc 1 trên bậc 1 đơn điệu 395
Bài 40. KHỐI NÓN 416
Bài 41. Lôgarit 435
Bài 42. Max, min của hàm trịtuyệt đối có chứa tham số 454
Bài 43. Phương trình logarit có chứa tham số 474
Bài 44. Nguyên hàm từng phần 494
Bài 45. Liên quan đến giao điểm của hai đồthị. 513
Bài 46. Tìm cực trịcủa hàm sốhợp f Å u(x) ã khi biết đồthịhàm số 545
Bài 47. Ứng dụng phương pháp hàm sốgiải phương trình mũ và logarit 576
Bài 48. Tích phân liên quan đến phương trình hàm ẩn 602
Bài 49. Tính thểtích khối chóp biết góc giữa hai mặt phẳng 627
Bài 50. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐLIÊN KẾT 652
Việt Star p Th.S Nguyễn Hoàng Việt – Ô 0905.193.688
Nơi Đâu Có Ý Chí ỞĐó Có Con Đường
Mục lục Kết nối tri thức với cuộc sống 1
PHÉP ĐẾM 1 Baâi
1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Quy tắc đếm cơ bản
1. Quy tắc cộng: Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai hành động. Nếu hành động này có m cách thực hiện, hành động kia có n cách thực hiện không trùng với bất kì cách nào của hành động thứnhất thì công việc đó có m + n cách thực hiện. ÿ Nếu A và B là các tập hợp hữu hạn không giao nhau thì: n(A ∪B) = n(A) + n(B).
2. Quy tắc nhân: Một công việc được hoành thành bởi hai hành động liên tiếp. Nếu có m cách thực hiện hành động thứnhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứhai thì có m.n cách hoàn thành công việc. ÿ Dạng toán tìm sốcác sốtạo thành: Gọi sốcần tìm có dạng: abc · · ·, tuỳtheo yêu cầu bài toán: Nếu sốlẻthì sốtận cùng là sốlẻ. Nếu sốchẵn thì sốtận cùng là sốchẵn.
2. Bài tập mẫu
VÍ DỤ 1
Từmột nhóm học sinh 6 nam và 8 nữ, có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh?
A 14. B 48. C 6. D 8.
| Phân tích hướng dẫn giải
1. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán quy tắc đếm, cụthểlà quy tắc cộng. 2. HƯỚNG GIẢI: B1: …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.