Quảng cáo
Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán Lê Quốc Bảo
QR

Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán Lê Quốc Bảo

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán Lê Quốc Bảo Bản PDF - Nội dung bài viết Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán Lê Quốc Bảo Tổng hợp công thức ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán Lê Quốc Bảo Tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quốc Bảo, bao gồm 19 trang để hỗ trợ học sinh ôn tập cho kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Trên tài liệu, bạn sẽ tìm thấy bảng đạo hàm cơ bản và bảng nguyên hàm cơ bản để hỗ trợ trong việc giải các bài toán phức tạp về đạo hàm và nguyên hàm. Phần I của tài liệu tập trung vào Đại số và Giải tích, với các chuyên đề sau: I. Tổ hợp và Xác suất: giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản về xác suất và cách tính toán trong các bài toán tổ hợp. II. Cấp số cộng, cấp số nhân: cung cấp các công thức và bài tập để học sinh rèn luyện kỹ năng tìm công thức tổng quát của cấp số nhân và cấp số cộng. IV. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: hướng dẫn cách sử dụng đạo hàm để khảo sát biểu đồ và vẽ đồ thị của hàm số. V. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit: giúp học sinh hiểu rõ về tính chất và đặc điểm của các loại hàm số này. VI. Ứng dụng của tích phân: hướng dẫn cách sử dụng tích phân trong các bài toán thực tế. VII. Số phức: tổng hợp kiến thức về số phức và cách xử lý trong các phép toán liên quan. Phần II của tài liệu tập trung vào Hình học, với các chuyên đề sau: VIII. Hình chóp đều: giúp học sinh hiểu rõ về tính chất và công thức tính toán của hình chóp đều. IX. Khối đa diện đều: tập trung vào việc tính toán và trực quan hóa khối đa diện đều trong không gian. X. Khối nón, khối trụ và khối cầu: hướng dẫn cách tính toán và vẽ biểu đồ của các loại khối hình cơ bản. XI. Không gian Oxyz: giúp học sinh hiểu rõ về không gian ba chiều và cách làm việc trong không gian đó. XII. Phương trình đường thẳng: tập trung vào việc giải phương trình và vẽ đồ thị của đường thẳng trong hệ trục tọa độ. Tài liệu này sẽ là công cụ hữu ích để học sinh ôn tập và củng cố kiến thức trước kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Y

o

u

T

u

b

e

:

Q

u

o

c

B

a

o

L

e

⋆ ⋆

G

V

.

L

Ê

Q

U

Ố

C

B

Ả

O

MÔN TOÁN12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12

CÔNG THỨC ÔN THI TNTHPT 2023

x

y

O a b

y = f(x)

Cam Ranh - 9/2023

S =

b Z

a |f(x)| dx i2 = −1

loga(x · y) = loga x + loga y (x > 0, y > 0)

Smặt cầu = 4πr2

2

(k)′ = 0 với k là hằng số (x)′ = 1

(k.x)′ = k với k là hằng số (k.u)′ = k.u′ với k là hằng số

(xn)′ = n.xn−1 với n ∈N và n ≥2 (un)′ = n.un−1.u′ với n ∈N và n ≥2

(√x) ′ = 1 2√x (√u) ′ = u′

2√u

(sin x)′ = cos x (sin u)′ = u′ · cos u

(cos x)′ = −sin x (cos u)′ = −u′ · sin u

(tan x)′ = 1 + tan2 x = 1 cos2 x (tan u)′ = u′ · (1 + tan2 u) = u′

cos2 u

(cot x)′ = 1 + cot2 x = −1 sin2 x (cot u)′ = u′ · (1 + cot2 u) = −u′

sin2 u

(ax)′ = ax · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (au)′ = u′ · au · ln a với a > 0 và a ̸= 1

(loga x)′ = 1 x · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (loga u)′ = u′

u · ln a với a > 0 và a ̸= 1

Bảng đạo hàm cơ bản

Z 0 dx = C

Z 1 dx = x + C

Z xα dx = xα+1

α + 1 + C (α ̸= −1)

Z (kx+b)α dx = (kx + b)α+1

k(α + 1) +C (k ̸= 0, α ̸= −1)

Z 1

x dx = ln |x| + C

Z 1 kx + b dx = 1

k · ln |kx + b| + C (k ̸= 0)

Z sin x dx = −cos x + C

Z sin(kx + b) dx = −1

k · cos(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z cos x dx = sin x + C

Z cos(kx + b) dx = 1

k · sin(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z 1 cos2 x dx = tan x + C

Z 1 cos2(kx + b) dx = 1

k · tan(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z 1 sin2 x dx = −cot x + C

Z 1 sin2(kx + b) dx = −1

k · cot(kx + b) + C (k ̸= 0)

Z ax dx = ax

ln a + C (a > 0, a ̸= 1)

Z akx+b dx = akx+b

k ln a + C (a > 0, a ̸= 1, k ̸= 0)

Bảng nguyên hàm cơ bản

3 Phần I. ĐẠI SỐVÀ GIẢI TÍCH Kênh YouTube: Quoc Bao Le

I. Tổhợp - Xác suất

1. Hoán vị, tổhợp, chỉnh hợp

Định nghĩa 1. Cho tập hợp A có n phần tử(n ≥1). Ta nói mỗi cách sắp xếp thứtựcủa n phần tửtập hợp A là một hoán vịcủa n phần tửnày.

Định lí 1. Sốcác hoán vịcủa n phần tửđược tính theo công thức:

Pn = n! = n · (n −1) · (n −2) · · · 2 · 1.

Định nghĩa 2. Cho tập hợp S gồm n phần tử(n ≥1). Kết quảcủa việc lấy k phần tửkhác nhau từn phần tửcủa tập hợp S và sắp xếp chúng theo một thứtựnào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tửđã cho.

Định lí 2. Sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) là:

Ak n = n(n −1) . . . (n −k + 1) = n! (n −k)!.

Định nghĩa 3. Cho tập hợp A có n (n ≥1) phần tửvà sốnguyên k với 1 ≤k ≤n. Mỗi tập con của A có k phần tửđược gọi là một tổhợp chập k của n phần tử.

Định lí 3. Sốtổhợp chập k của một tập hợp có n phần tử(0 ≤k ≤n) là

Ck n = n! k!(n −k)!.

△ ! Với 1 ≤k ≤n, ta có Pn = An n và Ck n = Ak n k! .

Tính chất 1. Ck n = Cn−k n với 0 ≤k ≤n.

Tính chất 2 (Công thức Pascal). Ck−1 n−1 + Ck n−1 = Ck n với 1 ≤k < n.

2. Công thức nhịthức Niu-tơn

(a + b)n = C0 nan + C1 nan−1b + . . . + Ck nan−kbk + . . . + Cn−1 n abn−1 + Cn nbn.

II. Cấp sốcộng, cấp sốnhân

1. Cấp sốcộng (un)

un+1 = un + d với n ∈N∗với d là công sai của cấp sốcộng.

un = u1 + (n −1)d với n ≥2 và uk = uk−1 + uk+1

2 với k ≥2.

Đặt Sn = u1 + u2 + u3 + · · · + un. Khi đó Sn = n(u1 + un)

2 = nu1 + n(n −1)

2 d.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo