
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
Y
o
u
T
u
b
e
:
Q
u
o
c
B
a
o
L
e
⋆ ⋆
G
V
.
L
Ê
Q
U
Ố
C
B
Ả
O
MÔN TOÁN12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 12
CÔNG THỨC ÔN THI TNTHPT 2023
x
y
O a b
y = f(x)
Cam Ranh - 9/2023
S =
b Z
a |f(x)| dx i2 = −1
loga(x · y) = loga x + loga y (x > 0, y > 0)
Smặt cầu = 4πr2
2
(k)′ = 0 với k là hằng số (x)′ = 1
(k.x)′ = k với k là hằng số (k.u)′ = k.u′ với k là hằng số
(xn)′ = n.xn−1 với n ∈N và n ≥2 (un)′ = n.un−1.u′ với n ∈N và n ≥2
(√x) ′ = 1 2√x (√u) ′ = u′
2√u
(sin x)′ = cos x (sin u)′ = u′ · cos u
(cos x)′ = −sin x (cos u)′ = −u′ · sin u
(tan x)′ = 1 + tan2 x = 1 cos2 x (tan u)′ = u′ · (1 + tan2 u) = u′
cos2 u
(cot x)′ = 1 + cot2 x = −1 sin2 x (cot u)′ = u′ · (1 + cot2 u) = −u′
sin2 u
(ax)′ = ax · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (au)′ = u′ · au · ln a với a > 0 và a ̸= 1
(loga x)′ = 1 x · ln a với a > 0 và a ̸= 1 (loga u)′ = u′
u · ln a với a > 0 và a ̸= 1
Bảng đạo hàm cơ bản
Z 0 dx = C
Z 1 dx = x + C
Z xα dx = xα+1
α + 1 + C (α ̸= −1)
Z (kx+b)α dx = (kx + b)α+1
k(α + 1) +C (k ̸= 0, α ̸= −1)
Z 1
x dx = ln |x| + C
Z 1 kx + b dx = 1
k · ln |kx + b| + C (k ̸= 0)
Z sin x dx = −cos x + C
Z sin(kx + b) dx = −1
k · cos(kx + b) + C (k ̸= 0)
Z cos x dx = sin x + C
Z cos(kx + b) dx = 1
k · sin(kx + b) + C (k ̸= 0)
Z 1 cos2 x dx = tan x + C
Z 1 cos2(kx + b) dx = 1
k · tan(kx + b) + C (k ̸= 0)
Z 1 sin2 x dx = −cot x + C
Z 1 sin2(kx + b) dx = −1
k · cot(kx + b) + C (k ̸= 0)
Z ax dx = ax
ln a + C (a > 0, a ̸= 1)
Z akx+b dx = akx+b
k ln a + C (a > 0, a ̸= 1, k ̸= 0)
Bảng nguyên hàm cơ bản
3 Phần I. ĐẠI SỐVÀ GIẢI TÍCH Kênh YouTube: Quoc Bao Le
I. Tổhợp - Xác suất
1. Hoán vị, tổhợp, chỉnh hợp
Định nghĩa 1. Cho tập hợp A có n phần tử(n ≥1). Ta nói mỗi cách sắp xếp thứtựcủa n phần tửtập hợp A là một hoán vịcủa n phần tửnày.
Định lí 1. Sốcác hoán vịcủa n phần tửđược tính theo công thức:
Pn = n! = n · (n −1) · (n −2) · · · 2 · 1.
Định nghĩa 2. Cho tập hợp S gồm n phần tử(n ≥1). Kết quảcủa việc lấy k phần tửkhác nhau từn phần tửcủa tập hợp S và sắp xếp chúng theo một thứtựnào đó được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tửđã cho.
Định lí 2. Sốcác chỉnh hợp chập k của n phần tử(1 ≤k ≤n) là:
Ak n = n(n −1) . . . (n −k + 1) = n! (n −k)!.
Định nghĩa 3. Cho tập hợp A có n (n ≥1) phần tửvà sốnguyên k với 1 ≤k ≤n. Mỗi tập con của A có k phần tửđược gọi là một tổhợp chập k của n phần tử.
Định lí 3. Sốtổhợp chập k của một tập hợp có n phần tử(0 ≤k ≤n) là
Ck n = n! k!(n −k)!.
△ ! Với 1 ≤k ≤n, ta có Pn = An n và Ck n = Ak n k! .
Tính chất 1. Ck n = Cn−k n với 0 ≤k ≤n.
Tính chất 2 (Công thức Pascal). Ck−1 n−1 + Ck n−1 = Ck n với 1 ≤k < n.
2. Công thức nhịthức Niu-tơn
(a + b)n = C0 nan + C1 nan−1b + . . . + Ck nan−kbk + . . . + Cn−1 n abn−1 + Cn nbn.
II. Cấp sốcộng, cấp sốnhân
1. Cấp sốcộng (un)
un+1 = un + d với n ∈N∗với d là công sai của cấp sốcộng.
un = u1 + (n −1)d với n ≥2 và uk = uk−1 + uk+1
2 với k ≥2.
Đặt Sn = u1 + u2 + u3 + · · · + un. Khi đó Sn = n(u1 + un)
2 = nu1 + n(n −1)
2 d.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.