Quảng cáo
Đề thi và đáp án môn Toán kì thi THPT Quốc gia 2016
QR

Đề thi và đáp án môn Toán kì thi THPT Quốc gia 2016

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi và đáp án môn Toán kì thi THPT Quốc gia 2016 Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi và đáp án môn Toán kì thi THPT Quốc gia 2016 Đề thi và đáp án môn Toán kì thi THPT Quốc gia 2016 Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về đề thi và đáp án chi tiết của môn Toán trong kì thi THPT Quốc gia năm 2016. Đề thi này đã được chuẩn bị một cách cẩn thận và chính xác, nhằm đưa ra những câu hỏi thách thức để đánh giá kiến thức và kỹ năng của thí sinh. Đề thi Toán trong kỳ thi THPT Quốc gia 2016 không chỉ yêu cầu thí sinh phải hiểu biết sâu rộng về các kiến thức cơ bản mà còn đề cao khả năng tư duy logic, sáng tạo, và khả năng giải quyết vấn đề. Thang điểm chi tiết của đề thi sẽ giúp thí sinh hiểu rõ hơn về cách chấm điểm và đạt điểm cao trong môn Toán. Với bài viết này, bạn sẽ được giới thiệu các câu hỏi trong đề thi, cùng với đáp án chi tiết và bước giải để tham khảo và ôn tập. Hy vọng rằng thông qua việc tìm hiểu về đề thi và đáp án môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia 2016 này, bạn sẽ có thêm động lực và kiến thức để tự tin bước vào kỳ thi của mình.

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 01 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu I (1,0 điểm)

1. Cho số phức Tìm phần thực và phần ảo của số phức 1 2 . z = + i 2 . w z z = +

2. Cho 2 log 2. x = Tính giá trị của biểu thức 2 3 2 1 2 log log log . A x x = + + 4 x

Câu II (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 4 2 2 . y x x = − +

Câu III (1,0 điểm). Tìm m để hàm số 3 2 ( ) 3 1 f x x x mx − + − = có hai điểm cực trị. Gọi 1 2 , x x là hai

điểm cực trị đó, tìm m để 2 2 1 2 3. x x + =

Câu IV (1,0 điểm). Tính tích phân ( )

3 2

0 3 16 d . I x x x x = + + ∫

Câu V (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm và Viết phương trình mặt phẳng đi qua

, Oxyz (3;2; 2), A − (1;0;1) B (2; 1;3). C − A và vuông góc với đường thẳng . BC Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên đường thẳng . BC

Câu VI (1,0 điểm)

1. Giải phương trình 2s 2 in 7sin 4 0. x x + − = 2. Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình. Bảng gồm 10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số. Để mở cửa cần nhấn liên tiếp 3 nút khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút đó theo thứ tự đã nhấn tạo thành một dãy số tăng và có tổng bằng 10. Học sinh B không biết quy tắc mở cửa trên, đã nhấn ngẫu nhiên liên tiếp 3 nút khác nhau trên bảng điều khiển. Tính xác suất để B mở được cửa phòng học đó.

Câu VII (1,0 điểm). Cho lăng trụ ' . ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , B 2 . AC a = Hình chiếu vuông góc của ' A trên mặt phẳng ( ) ABC là trung điểm của cạnh , AC đường thẳng ' A B

tạo với mặt phẳng ( ) ABC một góc 45o. Tính theo thể tích khối lăng trụ a . ' ' ' ABC A B C và chứng minh ' A B vuông góc với ' . B C

Câu VIII (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tứ giác , Oxy ABCD nội tiếp đường tròn

đường kính . BD Gọi , M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các đường thẳng , BC BD và

là giao điểm của hai đường thẳng P , . MN AC Biết đường thẳng AC có phương trình 1 0, x y − −=

và hoành độ điểm (0;4), (2;2) M N A nhỏ hơn 2. Tìm tọa độ các điểm và , P A . B

Câu IX (1,0 điểm). Giải phương trình

( ) ( ) ( )

2

2 2 3 1 3 3 3 3log 2 2 2log 2 2 .log 9 1 log 0 1 x x x x x x ⎛ ⎞ + + − + + + − + − = ⎜ ⎟ ⎝ ⎠

.

Câu X (1,0 điểm). Xét các số thực ,x y thỏa mãn ( ) 1 2 2 3 (*). x y x y + + = − + +

1. Tìm giá trị lớn nhất của . x y +

2. Tìm để m ( ) ( ) 4 7 2 2 2 3 x y x y 3 1 x y x y m + − −− + + + − + ≤ đúng với mọi ,x y thỏa mãn (* ).

----------Hết----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ......................................................................; Số báo danh: ........................................

Chữ ký của cán bộ coi thi 1: ....................................; Chữ ký của cán bộ coi thi 2: ...................................

1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Môn thi: TOÁN

(Đáp án - Thang điểm có 04 trang)

Câu Đáp án Điểm I (1,0 điểm)

1. (0,5 điểm) Ta có w   2 1 2 1 2 i i    0,25

3 2 .i   Vậy phần thực của w là 3 và phần ảo của w là 2. 0,25

2. (0,5 điểm)

Ta có 2 2 2 1 2log 3 log log 2 A x x x    0,25

2 1 2 log . 2 2 x   0,25

II (1,0 điểm)  Tập xác định: . D   Sự biến thiên: - Chiều biến thiên: 3 4 4 ; y x x   0,25

0 1 1 0 0 ; 0 ; 0 1 0 1 1. x x x y y y x x x

                               

Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   0; 1 .

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   1;0  và   1; . 

- Cực trị: hàm số đạt cực đại tại 1, x  cđ 1; y  đạt cực tiểu tại CT 0, 0. x y  

- Giới hạn: lim ; x y   lim . x y  

0,25

- Bảng biến thiên:

0,25

 Đồ thị:

0,25

III (1,0 điểm) Hàm số đã cho xác định với mọi . x  Ta có 2 ( ) 3 6 . f x x x m     0,25

Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo