Quảng cáo
Giải chi tiết 4 mã đề gốc đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán Hoàng Tiến Trung
QR

Giải chi tiết 4 mã đề gốc đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán Hoàng Tiến Trung

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Giải chi tiết 4 mã đề gốc đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán Hoàng Tiến Trung Bản PDF - Nội dung bài viết Giải chi tiết 4 mã đề gốc đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán Hoàng Tiến Trung Giải chi tiết 4 mã đề gốc đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán Hoàng Tiến Trung Trong tài liệu này, bạn sẽ tìm thấy lời giải chi tiết của 200 bài toán từ 4 mã đề gốc của đề thi chính thức kỳ thi THPT QG 2017 môn Toán. Các mã đề bao gồm 101, 102, 103 và 104. Lời giải được thực hiện bởi thầy Hoàng Tiến Trung và được trình bày trên 66 trang. Đây là tài liệu hữu ích không chỉ cho quý thầy cô mà còn cho các học sinh, giúp họ hiểu rõ hơn về cách giải các bài tập và chuẩn bị tốt cho kỳ thi của mình.

Xem trước nội dung

Hoàng Tiến Trung Luyện thi THPT Quốc Gia THPT Trấn Biên MÃ ĐỀ : 101

Câu 1 : Cho phương trình 1 4 2 3 0 x x    . Khi đặt 2x t  , ta được phương trình nào dưới đây ? A. 2 2 3 0. t   B. 2 3 0. t t   C. 4 3 0. t   D. 2 2 3 0. t t    Giải Đáp án : D Cho phương trình :  1 4 2 3 0 1 x x    . Đặt 2 , 0 x t t   .Phương trình 

2 1 2 3 0 t t     .

Câu 2 : Tìm nguyên hàm của hàm số  cos3 . f x x 

A. cos3 3sin3 . xdx x C    B. sin3 cos3 . 3

x xdx C   

C. sin3 cos3 . 3

x xdx C    D. cos3 sin3 . xdx x C   

Giải Đáp án : B Câu 3 : Số phức nào dưới đây là số thuần ảo ?

A. 2 3 . z i  B. 3 . z i  C. 2. z  D. 3 . z i   Giải Đáp án : B Câu 4 : Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. Hàm số có ba điểm cực trị . B. Hàm số có giá trị cực đại bằng 3. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0 . D. Hàm số có hai điểm cực tiểu .

Giải Đáp án : C Câu 5 : Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ? A. 3 2 1 y x x   

B. 4 2 1 y x x   

C. 3 2 1 y x x   

D. 4 2 1 y x x   

Giải Đáp án : B Câu 6 : Cho a là số thực dương khác 1. Tính log a I a  .

Hoàng Tiến Trung Luyện thi THPT Quốc Gia THPT Trấn Biên

A. 1. 2 I  B. 0. I  C. 2. I  D. 2. I 

Giải Đáp án : D

0, 1 a a   . Ta có : 1 2 log log 2log 2. a a

a I a a a    

Câu 7 : Cho hai số phức 1 7 4 z i   và 2 2 3 z i   . Tìm số phức 1 2 z z z   . A. 7 4 . z i   B. 2 5 . z i   C. 2 5 . z i  D. 3 10 . z i   Giải Đáp án : A Câu 8 : Cho hàm số 3 3 2 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;0  và nghịch biến trên khoảng   0;.

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0  và đồng biến trên khoảng   0;.

Giải Đáp án : C

Ta có 3 3 2 y x x    ;   2 2 3 3 3 1 0, y x x x       . Vậy hàm số đồng biến trên khoảng

  ; .

Câu 9 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 2 5 0 P x y z    . Điểm nào

dưới đây thuộc ? P

A.   2; 1;5 . Q  B.   0;0; 5 . P  C.   5;0;0 . N  D.   1;1;6 . M

Giải Đáp án : D Câu 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  ? Oxy

A.   1;0;0 . i  B.   0;0;1 . k  C.   0;1;0 . j  D.   1;1;1 . m 

Giải Đáp án : B

Câu 11 : Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy 4 r  và chiều cao 4 2. h 

A. 128 . V   B. 64 2 . V   C. 32 . V   D. 32 2 . V   Giải Đáp án : B

Ta có : 2 .16.4 2 64 2. V r h      

Câu 12 : Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2

3 4. 16 x x y

x

  

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0. Giải Đáp án : C TXĐ :  \ 4 D  

Hoàng Tiến Trung Luyện thi THPT Quốc Gia THPT Trấn Biên

Ta có :      

2

2

4 1 3 4 1 4 16 4 4

x x x x x y x x x x

           

.

        4 4 4 4 1 1 lim lim ; lim lim 4 4 x x x x x x y y x x                

. Suy ra tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

là : 4 x 

Câu 13 : Hàm số 2

2

1 y

x 

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?

A.   0; .  B.   1;1 .  C.   ; .  D.   ;0 . 

Giải Đáp án : A TXĐ : D 

Ta có :

 

2 2

4 ; 0 0 1

x y y x x       

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng   0; . 

Câu 14 : Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong 2 cos y x   , trục hoành và các đường

thẳng 0; . 2 x x    Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao

nhiêu ? A. 1. V    B.   1 . V     C.   1 . V     D. 1. V   

Giải Đáp án : C

Ta có 2 cos 0, 0; 2 x x         

.

Suy ra      

2 2 2 2

0 0 0

2 cos 2 sin 1 V y dx x dx x x

 

              .

Câu 15 : Với ,a b là các số thực dương tùy ý và a khác 1, đặt 2 3 6 log log a a P b b   . Mệnh đề nào

dưới đây đúng ? A. 9log . a P b  B. 27log . a P b  C. 15log . a P b  D. 6log . a P b  Giải …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo