
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
..................................................................... .......................................................................... Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 101
Câu 1: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh ? 34 . A 2ଷସ. . B ?ଷସ
ଶ. . C 34ଶ. . D ?ଷସ
ଶ.
Câu 2: Trong không gian mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là ????, (?):?+ 2?+ 3?−5 = 0
. A ?→
ଵ= (3; 2; 1) . . B ?→
ଷ= (−1; 2; 3) . . C ?→
ସ= (1; 2; −3) . . D ?→
ଶ= (1; 2; 3) .
Câu 3: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ ?= ??ଷ+ ??ଶ+ ??+ ?(?, ?, ?, ?∈ℝ) bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
. 2. A
. 0. B
. 3. C
. 1. D
Câu 4: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau ?= ?(?)
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
. A (0; 1) . . B ( −∞; 0) . . C (1; + ∞) . . D (−1; 0) .
Câu 5: Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường Mệnh đề ? ?= ?௫, ?= 0, ?= 0, ?= 2. nào dưới đây đúng ?
. A ?= ?
ଶ
?ଶ௫d?. . B ?=
ଶ
?௫d?. . C ?= ?
ଶ
?௫d?. . D ?=
ଶ
?ଶ௫d?.
Câu 6: Với là số thực dương tùy ý, bằng ? ln(5?) −ln(3?)
. A ln(5?)
ln(3?) . . B ln(2?) . . C ln 5
3 . . D ln5
ln3 .
Câu 7: Nguyên hàm của hàm số là ?(?) = ?ଷ+ ?
. A ?ସ+ ?ଶ+ ?. . B 3?ଶ+ 1 + ?. . C ?ଷ+ ?+ ?. . D 1
4 ?ସ+ 1
2 ?ଶ+ ?.
Câu 8: Trong không gian đường thẳng có một vectơ chỉ phương là ????, ?:൞
?= 2 −?
?= 1 + 2?
?= 3 + ?
. A ?ଷ→ ⎯⎯= (2; 1; 3) . . B ?ସ→ ⎯⎯= ( −1; 2; 1) . . C ?ଶ→ ⎯⎯= (2; 1; 1) . . D ?ଵ→ ⎯⎯= ( −1; 2; 3) .
Câu 9: Số phức có phần ảo bằng −3 + 7? . A 3. . B −7. . C −3. . D 7.
Câu 10: Diện tích của mặt cầu bán kính bằng ?
. A 4
3 ??ଶ. . B 2??ଶ. . C 4??ଶ. . D ??ଶ.
Câu 11: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
. A ?= ?ସ−3?ଶ−1 .
. B ?= ?ଷ−3?ଶ−1 .
. C ?= −?ଷ+ 3?ଶ−1 .
. D ?= −?ସ+ 3?ଶ−1 .
Câu 12: Trong không gian cho hai điểm và Trung điểm của đoạn ????, ?(2; −4; 3) ?(2; 2; 7) . thẳng có tọa độ là ?? . A (1; 3; 2) . . B (2; 6; 4) . . C (2; −1; 5) . . D (4; −2; 10) .
Câu 13: bằng lim 1 5?+ 3
. A 0. . B 1
3 . . C +∞. . D 1
5 .
Câu 14: Phương trình có nghiệm là 2ଶ௫+ଵ= 32
. A ?= 5
2 . . B ?= 2. . C ?= 3
2 . . D ?= 3.
Câu 15: Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối chóp đã ? 2?. cho bằng
. A 4?ଷ. . B 2
3 ?ଷ. . C 2?ଷ. . D 4
3 ?ଷ.
Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất /năm. Biết rằng nếu không rút 7,5% tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra ?
. năm. A 11 . năm. B 9 . năm. C 10 . năm. D 12 Câu 17: Cho hàm số Đồ thị của hàm ?(?) = ??ଷ+ ??ଶ+ ??+ ?(?, ?, ?, ?∈ℝ) . số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là ?= ?(?) 3?(?) + 4 = 0 . A 3.
. B 0.
. C 1.
. D 2.
Câu 18: Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là ?=
√?+ 9 −3
?ଶ+ ? . A 3. . B 2. . C 0. . D 1. Câu 19: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy và ?. ???? ?, ?? Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng ??= 2?. ?? . A 60o . . B 90o . . C 30o . . D 45o . Câu 20: Trong không gian mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng ????, ?(2; −1; 2) có phương trình là (?):2?−?+ 3?+ 2 = 0
. A 2?+ ?+ 3?−9 = 0. . B 2?−?+ 3?+ 11 = 0. . C 2?−?−3?+ 11 = 0. . D 2?−?+ 3?−11 = 0. Câu 21: Từ một hộp chứa quả cầu màu đỏ và quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 quả 11 4 cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh bằng
. A 4 455 . . B 24 455 . . C 4 165 . . D 33
91 .
Câu 22: bằng
ଵ
ଶ
?ଷ௫−ଵd?
. A 1
3(?ହ−?ଶ) . . B 1
3 ?ହ−?ଶ. . C ?ହ−?ଶ. . D 1
3(?ହ+ ?ଶ) .
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.