Quảng cáo
Lời giải chi tiết đề thi chính thức THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán
QR

Lời giải chi tiết đề thi chính thức THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Lời giải chi tiết đề thi chính thức THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán Bản PDF Nhìn chung, kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 đã kết thúc với đề thi không quá khó, với 35 câu đầu tiên đòi hỏi kiến thức cơ bản và 15 câu sau cần vận dụng cao để phân loại học sinh khá, giỏi, xuất sắc. Để hỗ trợ học sinh trong việc ôn tập và kiểm tra kiến thức, Strong Team Toán VD – VDC đã biên soạn lời giải chi tiết đề thi chính thức THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán.

Một số câu hỏi trong đề bao gồm:
- Tìm số điểm A(a, b, c) thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho mặt cầu có ít nhất hai tiếp tuyến qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau.
- Tính thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A, B, C, M, N, P trong lăng trụ ABC.A'B'C' với chiều cao và đáy cho trước.
- Xác định diện tích xung quanh của hình trụ khi cắt bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng √2.

Những lời giải chi tiết và dễ hiểu sẽ giúp học sinh hiểu rõ từng bước giải và áp dụng kiến thức một cách chính xác. Quý thầy, cô giáo, phụ huynh và học sinh hãy tham khảo file Word để có thêm thông tin chi tiết và bài giải của nhóm Strong Team Toán VD – VDC.

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

________________

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

MÃ ĐỀ 101

Câu 1. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 3 1 0 P x y z + + −= . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của ( ) P ?

A. ( ) 3 1;2; 1 n = − 

. B. ( ) 4 1;2;3 n = 

. C. ( ) 1 1;3; 1 n = − 

. D. ( ) 2 2;3; 1 n = − 

.

Câu 2. Với a là số thực dương tùy, 2 5 log a bằng

A. 5 2log a . B. 5 2 log a + . C. 5 1 log 2 a + . D. 5 1 log 2 a .

Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 2;0 − . B. ( ) 2;+ ∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) 0;+ ∞.

Câu 4. Nghiệm phương trình 2 1 3 27 x−= là A. 5 x = . B. 1 x = . C. 2 x = . D. 4 x = . Câu 5. Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u = và 2 9 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 6 −. B. 3. C. 12. D. 6 . Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong hình vẽ bên

A. 3 2 3 3 y x x = − + . B. 3 2 3 3 y x x = − + + . C. 4 2 2 3 y x x = − + . D. 4 2 2 3 y x x = − + + .

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng 2 1 3 : 1 2 1 x y z d − − + = = − . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ

phương của d? A. ( ) 2 2;1;1 . u = 

. B. ( ) 4 1;2; 3 . u = − 

. C. ( ) 3 1;2;1 . u = − 

. D. ( ) 1 2;1; 3 . u = − 

.

Câu 8. Thể tích của khối nón có chiều cao h và bán kính r là

A. 2 1 . 3 r h π . B. 2 . r h π . C. 2 4 . 3 r h π . D. 2 2 . r h π .

Câu 9. Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

A. 7 2 . B. 2 7 A . C. 2 7 C . D. 2 7 .

Câu 10. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 2;1; 1 M − trên trục Oz có tọa độ là

A. ( ) 2;1;0 . B. ( ) 0;0; 1 − . C. ( ) 2;0;0 . D. ( ) 0;1;0 .

Câu 11. Biết ( )

1

0 2 f x dx = − ∫ và ( )

1

0 3, g x dx = ∫ khi đó ( ) ( )

1

0 f x g x dx −     ∫ bằng

A. 5. − . B. 5.. C. 1. − . D. 1.. Câu 12. Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3 . Bh . B. . Bh . C. 4 . 3 Bh . D. 1 . 3 Bh .

Câu 13. Số phức liên hợp của số phức 3 4i − là A. 3 4i −− . B. 3 4i −+ . C. 3 4i + . D. 4 3i −+ . Câu 14. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 2 x = . B. 1 x = . C. 1 x = −. D. 3 x = −. Câu 15. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) 2 5 = + f x x là

A. 2 5 . + + x x C . B. 2 2 5 . + + x x C . C. 2 2 . + x C . D. 2 . + x C . Câu 16. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 2 3 0 − = f x là

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 17. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC , 2 SA a = , tam giác ABC vuông tại

B , 3 AB a = và BC a = (minh họa hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABC bằng

A. 90. B. 45. C. 30. D. 60. Câu 18. Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức phương trình 2 6 10 0 z z − + = . Giá trị 2 2 1 2 z z + bằng A. 16. B. 56. C. 20. D. 26. Câu 19. Cho hàm số

2 3 2x x y − = có đạo hàm là

A.

2 3 (2 3).2 .ln 2 x x x − − . B.

2 3 2 .ln 2 x x − . C.

2 3 (2 3).2x x x − − . D.

2 2 3 1 ( 3 ).2x x x x − − − .

Câu 20. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 ( ) 3 2 f x x x = − + trên đoạn [ 3;3] − bằng A. 16 − . B. 20 . C. 0 . D. 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo