Quảng cáo
Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán
QR

Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán Đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán Ngày 07 tháng 07 năm 2021, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã tổ chức kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán, đợt 1, nhằm làm căn cứ xét tuyển tốt nghiệp và tuyển sinh vào các trường Đại học – Cao đẳng. Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh bảng đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán mã đề 101 – 102 – 103 – 104 (04 mã đề gốc). Tài liệu được biên soạn và chia sẻ bởi Nhóm Toán VDC&HSG THPT và Nhóm Word & Biên Soạn Tài Liệu Toán. Chi tiết lời giải một số câu hỏi trong đề thi: Câu 1: Để tìm giá trị lớn nhất của AK trong tam giác AMB với điểm K nằm trên đường tròn tâm B, ta vận dụng các kiến thức về hình chiếu, đối xứng và tính chất của các đường tròn. Câu 2: Bằng cách phân tích đồ thị và tìm nghiệm của hàm số f(x), chúng ta có thể xác định số lượng nghiệm thực phân biệt của các phương trình f(x). Câu 3: Để tìm giá trị của m thỏa mãn điều kiện của phương trình, chúng ta có thể thử nghiệm và tách phần thực và phần ảo của biểu thức. Với những phân tích và giải thích trên, chúng ta có thể hiểu rõ hơn về cách giải các bài tập trong đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2021.

Xem trước nội dung

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MÃ ĐỀ 101 – NĂM HỌC 2020 - 2021

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI Trang 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA – ĐỢT 1 – NĂM HỌC 2020 – 2021

Môn: Toán - Mã đề 101

HỌC HỎI - CHIA SẺ KIẾN THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

LINK NHÓM: https://www.facebook.com/groups/1916660125164699

Câu 1. Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x  là

A.   3 ;log 2  . B.   3 log 2;. C.   2 ;log 3  . D.   2 log 3;.

Câu 2. Nếu 

4

1 x 3 f x d   và 

4

1 x 2 g x d   thì  

4

1 x f x g x d       bằng

A. 1 . B. 5 . C. 5. D. 1.

Câu 3. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   1; 4;0 I  và bán kính bằng 3. Phương trình

của  S là

A.     2 2 2 1 4 9 x y z      . B.     2 2 2 1 4 9 x y z      .

C.     2 2 2 1 4 3 x y z      . D.     2 2 2 1 4 3 x y z      .

Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm   3; 1;4 M  và có một vectơ chỉ

phương   2;4;5 u   . Phương trình của d là:

A.

2 3 4 5 4

x t y t z t

        

. B.

3 2 1 4 4 5

x t y t z t

        

. C.

3 2 1 4 4 5

x t y t z t

        

. D.

3 2 1 4 4 5

x t y t z t

        

.

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 5. B. 3. C. 2 . D. 4 .

Câu 6. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên dưới?

A. 4 2 2 4 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 4 2 2 4 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MÃ ĐỀ 101 – NĂM HỌC 2020 - 2021

Trang 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA

Câu 7. Đồ thị hàm số 4 2 4 3 y x x   cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A. 0. B. 3. C. 1. D. 3 .

Câu 8. Với n là số nguyên dương bất kì, 4 n  , công thức nào dưới đây đúng?

A.   4 4 ! ! n n A n   . B.  

4 4! 4 ! n A n   . C.  

4 ! 4! 4 ! n n A n   . D.  

4 ! 4 ! n n A n   .

Câu 9. Phần thực của số phức 5 2 z i   bằng A. 5. B. 2 . C. 5 . D. 2 .

Câu 10. Trên khoảng   0,, đạo hàm của hàm số

5 2 y x  là:

A.

7 2 2 ' 7 y x  . B.

3 2 2 ' 5 y x  . C.

3 2 5 ' 2 y x  . D.

3 2 5 ' 2 y x   .

Câu 11. Cho hàm số  2 4 f x x   . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. d 2 f x x x C    . B.  2 d 4 f x x x x C     .

C. 

3 d 4 3 x f x x x C     . D.  3 d 4 f x x x x C     .

Câu 12. Trong không gian Oxyz , cho điểm   2;3;5 A  . Tọa độ của véctơ OA  là:

A.   2;3;5  . B.   2; 3;5  . C.   2; 3;5   . D.   2; 3; 5   .

Câu 13. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1 . B. 5. C. 3 . D. 1.

Câu 14. Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

A.   0;1 . B.   ;0  . C.   0;. D.   1;1  .

Câu 15. Nghiệm của phương trình   3 log 5 2 x  là

NHÓM TOÁN VDC&HSG THPT MÃ ĐỀ 101 – NĂM HỌC 2020 - 2021

TÀI LIỆU ÔN THI HỌC SINH GIỎI Trang 3

A. 8 5 x  . B. 9 x . C. 9 5 x  . D. 8 x  .

Câu 16. Nếu 

3

0

d 4 f x x   thì 

3

0

3 d f x x  bằng

A. 36. B. 12. C. 3. D. 4 .

Câu 17. Thể tích của khối lập phương cạnh 5a bằng

A. 3 5a . B. 3 a . C. 3 125a . D. 3 25a .

Câu 18. Tập xác định của hàm số 9x y  là

A. . B.   0;. C.  \ 0  . D.   0;.

Câu 19. Diện tích S của mặt cầu bán kính R được tính theo công thức nào dưới đây?

A. 2 16 S R   . B. 2 4 S R   . C. 2 S R   . D. 2 4 3 S R   .

Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình:

A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 1 2 x  .

Câu 21. Cho 0 a  và 1 a , khi đó 4 loga a bằng

A. 4 . B. 1

4 . C. 1 4  . D. 4 .

Câu 22. Cho khối chop có diện tích đáy 2 5 B a  và chiều cao h a  . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 5 6 a . B. 3 5 2 a . C. 3 5a . D. 3 5 3 a .

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :3 2 1 0 P x y z    . Véc tơ nào dưới đây là một

véc tơ pháp tuyến của  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo