Quảng cáo
Đáp án và lời giải chi tiết đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán
QR

Đáp án và lời giải chi tiết đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đáp án và lời giải chi tiết đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đáp án và lời giải chi tiết đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán Đáp án và lời giải chi tiết đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán Sytu xin gửi đến quý thầy cô và các em học sinh bảng đáp án và lời giải chi tiết đề thi chính thức kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2022 môn Toán các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Các đáp án và lời giải được thực hiện bởi các đơn vị uy tín: 1. Mã đề 101: Diễn Đàn Giáo Viên Toán 2. Mã đề 102: Nhóm Word & Biên Soạn Toán 3. Mã đề 103: Toán Tiểu Học & THCS & THPT Việt Nam 4. Mã đề 104: Nhóm Toán VDC & HSG THPT Dưới đây là một số câu hỏi và đáp án chi tiết từ đề thi: + Biết F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa mãn 3∫₀ F(x)dx = 3∫₀ G(x)dx. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = F(x), y = G(x), x = 0 và x = 3. Khi S = 15 thì a + b bằng? + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S tâm I(1, 3, 9) bán kính bằng 3. Gọi M, N là hai điểm thuộc hai trục Ox, Oz sao cho đường thẳng MN tiếp xúc với S và mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OIMN có bán kính bằng √13. Gọi A là tiếp điểm của MN và S, giá trị AM * AN bằng? + Cho các số phức z₁, z₂, z₃ thỏa mãn z₁² = z₂² = z₃² = 2 và (z₁ + z₂ + z₃)² + z₁z₂z₃ = 28. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của z₁, z₂, z₃ trên mặt phẳng tọa độ. Diện tích tam giác ABC bằng? Đây là chỉ một phần nhỏ trong số các câu hỏi và đáp án chi tiết từ đề chính thức tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán. Để biết thêm thông tin và lời giải chi tiết, vui lòng tham khảo trực tiếp từ các đơn vị đã nêu ở trên.

Xem trước nội dung

Trang 1/22 - WordToan

BỘ GD&ĐT

DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TOÁN

MÃ ĐỀ 101

ĐỀ THI TN THPT NĂM HỌC 2021 – 2022

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Nếu 

2

0 d 4 f x x   thì 

2

0

1 2 d 2 f x x         bằng

A. 6 . B. 8 . C. 4 . D. 2 . Câu 2. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là 2 3a và chiều cao 2 .a Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 3a . B. 3 6a . C. 3 3a . D. 3 2a .

Câu 3. Nếu 

5

1 d 3 f x x

   thì 

1

5 d f x x

  bằng

A. 5. B. 6 . C. 4 . D. 3.

Câu 4. Cho d cos . f x x x C    Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  sin . f x x  B.  cos . f x x  C.  sin . f x x  D.  cos . f x x 

Câu 5. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   1; .  B.   0;1 . C.   1;0 .  D.   0; . 

Câu 6. Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu      2 2 2 : 2 1 6. S x y z      Đường kính của  S bằng:

A. 6. R  B. 12. C. 2 6. R  D. 3. Câu 7. Trong không gian Oxyz , cho điểm   1;2; 3 A  . Hình chiếu vuông góc của Alên mặt phẳng   Oxy

có tọa độ là

A.   0;2; 3  . B.   1;0; 3  . C.   1;2;0 . D.   1;0;0 .

Câu 8. Cho khối chóp .S ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 2 . B. 15. C. 10. D. 30.

Câu 9. Cho cấp số nhân   n u với 1 1 u  và 2 2 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho là:

A. 1 2 q  . B. 2 q  . C. 2 q . D. 1 2 q  .

Câu 10. Cho hình trụ có chiều cao 1 h  và bán kính 2 r  . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 4. B. 2. C. 3. D. 6.

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồ thì hàm số 2 1 2 4 x y x    là đường thẳng có phương trình:

A. 2 x . B. 1 x . C. 1 y . D. 2 y . Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình   5 log 1 2 x   là

A.   9;. B.   25;. C.   31;. D.   24;. Câu 13. Hàm số nào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

Trang 2/22 – Diễn đàn giáo viên Toán

A. 4 2 2 y x x   . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D. 3 3 y x x   . Câu 14. Môđun của số phức 3 4 z i   bằng A. 25 . B. 7 . C. 5. D. 7 . Câu 15. Cho hàm số  4 2 f x ax bx c    có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Số nghiệm thực của phương trình  1 f x  là

A. 1. B. 2 . C. 4 . D. 3. Câu 16. Tập xác định của hàm số   3 log 4 y x   là

A.   5;. B.   ; . C.   4;. D.   ;4  .

Câu 17. Với a là số thực dương tùy ý, 4log a bằng

A. 2loga  . B. 2log a . C. 4loga  . D. 8loga .

Câu 18. Số các tổ hợp chập 3 của 12 phần tử là

A. 1320. B. 36. C. 220 . D. 1728. Câu 19. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến thiên như sau:

Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là: A. 2 x . B. 2 x  . C. 1 x . D. 1 x . Câu 20. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( ) Oyz là:

A. 0  z . B. 0  x . C. 0    x y z . D. 0  y .

Câu 21. Nghiệm của phương trình 2 1 2 3 3 x x    là:

A. 1 3  x . B. 0  x . C. 1  x . D. 1  x .

Câu 22. Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như đường cong trong hình bên.

Trang 3/22 - WordToan

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 23. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2

: 1 2

1 3

x t

d y t

x t

       

. Vec-tơ nào dưới đây là một véc-tơ chỉ

phương của d ?

A.   1 2;1; 1 u    . B.   2 1;2;3 u   . C.   3 1; 2;3 u    . D.   4 2;1;1 u   .

Câu 24. Cho tam giác OIM vuông tại I có 3 OI  và 4 IM  . Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành hình nón có độ dài đường sinh bằng A. 7 . B. 3. C. 5. D. 4 . Câu 25. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 2 7 z i   có tọa độ là

A.   2;7 . B.   2;7  . C.   2; 7  . D.   7;2  .

Câu 26. Cho hai số phức 1 2 3 z i   và 2 1 . z i  Số phức 1 2 z z  bằng

A. 5 .i  B. 3 2 .i  C. 1 4 .i  D. 3 4 .i  Câu 27. Cho hàm số  2 .   x f x e x Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.  2 d .     x f x x e x C B. d .    x f x x e C

C.  2 d .     x f x x e x C D.  2 d 2 .   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo