Quảng cáo
Tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022
QR

Tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021 2022 Bản PDF - Nội dung bài viết Tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021-2022 Tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021-2022 Được biên soạn bởi nhóm tác giả Theme LaTeX and Related Topics, tuyển tập đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2021-2022 bao gồm 92 trang với đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục: 1. Đề số 1: Đề thi THPT Quốc Gia môn Toán lớp 2022 – Mã đề 101 2. Đề số 2: Đề thi THPT Quốc Gia môn Toán lớp 2022 – Mã đề 102 3. Đề số 3: Đề thi THPT Quốc Gia môn Toán lớp 2022 – Mã đề 103 4. Đề số 4: Đề thi THPT Quốc Gia môn Toán lớp 2022 – Mã đề 104 5. Đề số 5: Đề thi THPT Quốc Gia môn Toán lớp 2022 – Minh họa Bảng đáp án và lời giải chi tiết cho từng đề thi. Khám phá và ôn tập kiến thức Toán một cách hiệu quả với tuyển tập đề thi này để chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới!

Xem trước nội dung

MỤC LỤC

ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101 . . . . . . . . . . . . . . . . .3

ĐỀSỐ2. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề102 . . . . . . . . . . . . . . . . .7

ĐỀSỐ3. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề103 . . . . . . . . . . . . . . . 12

ĐỀSỐ4. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề104 . . . . . . . . . . . . . . . 17

ĐỀSỐ5. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Minh họa . . . . . . . . . . . . . . . . 23

BẢNG ĐÁP ÁN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29

LỜI GIẢI ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101 . . . . . . . 30

LỜI GIẢI ĐỀSỐ2. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề102 . . . . . . . 42

LỜI GIẢI ĐỀSỐ3. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề103 . . . . . . . 54

LỜI GIẢI ĐỀSỐ4. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề104 . . . . . . . 67

LỜI GIẢI ĐỀSỐ5. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Minh họa. . . . . . . . . 80

Mục lục 3

ĐỀSỐ1

ĐỀTHI THPT QG MÔN TOÁN 2022 - MÃ ĐỀ101

Câu 1. Nếu Z 2

0 f(x) dx = 4 thì Z 2

0

ï1

2f(x) + 2 ò dx bằng

A 6. B 8. C 4. D 2.

Câu 2. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2a. Thểtích khối lăng trụđã cho bằng

A a3. B 6a3. C 3a3. D 2a3.

Câu 3. Nếu Z 5

−1 f(x) dx = −3 thì Z −1

5 f(x) dx bằng

A 5. B 6. C 4. D 3.

Câu 4. Cho Z f(x) dx = −cos x + C. Khẳng định nào sau đây đúng?

A f(x) = −sin x. B f(x) = −cos x. C f(x) = sin x. D f(x) = cos x.

Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 0 1 +∞

− 0 + 0 − 0 +

+∞ +∞

0

3

0

+∞ +∞

Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1; +∞). B (0; 1). C (−1; 0). D (0; +∞).

Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + (y −2)2 + (z + 1)2 = 6. Đường kính của (S) bằng

A

√

6. B 12. C 2 √

6. D 3.

Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độlà

A (0; 2; −3). B (1; 0; −3). C (1; 2; 0). D (1; 0; 0).

Câu 8. Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thểtích khối chóp S.ABC bằng

A 2. B 15. C 10. D 30.

Câu 9. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 1 và u2 = 2. Công bội của cấp sốnhân đã cho là

A q = 1

2. B q = 2. C q = −2. D q = −1

2.

Câu 10. Cho hình trụcó chiều cao h = 1 và bán kính đáy r = 2. Diện tích xung quanh của hình trụđã cho bằng

A 4π. B 2π. C 3π. D 6π.

Câu 11. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x−1

2x+4 là đường thẳng có phương trình

A x = −2. B x = 1. C y = 1. D y = −2.

Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log5(x + 1) > 2 là

A (9; +∞). B (25; +∞). C (31; +∞). D (24; +∞).

Nhóm Theme LATEX and Related Topics thực hiện Trang 3

4 ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101

Câu 13. Hàm sốnào dưới đây có bảng biến thiên như sau?

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−2 −2

+∞ +∞

A y = x4 −2x2. B y = −x3 + 3x. C y = −x4 + 2x2. D y = x3 −3x.

Câu 14. Môđun của sốphức z = 3 + 4i bằng

A 25. B

√

7. C 5. D 7.

Câu 15. Câu 15. Cho hàm sốf(x) = ax4 + bx2 + c có đồthịlà đường cong trong hình bên. Sốnghiệm của phương trình f(x) = 1 là

A 1. B 2. C 4. D 3.

O x

y

3

1 −1

Câu 16. Tập xác định của hàm sốy = log3(x −4) là

A (5; +∞). B (−∞; +∞). C (4; +∞). D (−∞; 4).

Câu 17. Với a là sốthực dương tùy ý, 4 log √a bằng

A −2 log a. B 2 log a. C −4 log a. D 8 log a.

Câu 18. Sốcác tổhợp chập 3 của 12 phần tửlà

A 1320. B 36. C 220. D 1728.

Câu 19. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x

f ′(x)

f(x)

−∞ −1 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞ −∞

2

−2 −2

+∞ +∞

Điểm cực tiểu của hàm sốđã cho là

A x = −2. B x = 2. C x = −1. D x = 1.

Câu 20. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz) là

A z = 0. B x = 0. C x + y + z = 0. D y = 0.

Câu 21. Nghiệm của phương trình 32x+1 = 32−x là

A x = 1

3. B x = 0. C x = −1. D x = 1.

Câu 22. Câu 22. Cho hàm sốy = ax4 + bx2 + c có đồthịnhư đường cong trong hình bên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là

A 2. B 3. C 1. D 0. O x

y

Trang 4 Nhóm Theme LATEX and Related Topics thực hiện

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo