
MỤC LỤC
ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101 . . . . . . . . . . . . . . . . .3
ĐỀSỐ2. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề102 . . . . . . . . . . . . . . . . .7
ĐỀSỐ3. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề103 . . . . . . . . . . . . . . . 12
ĐỀSỐ4. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề104 . . . . . . . . . . . . . . . 17
ĐỀSỐ5. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Minh họa . . . . . . . . . . . . . . . . 23
BẢNG ĐÁP ÁN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
LỜI GIẢI ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101 . . . . . . . 30
LỜI GIẢI ĐỀSỐ2. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề102 . . . . . . . 42
LỜI GIẢI ĐỀSỐ3. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề103 . . . . . . . 54
LỜI GIẢI ĐỀSỐ4. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề104 . . . . . . . 67
LỜI GIẢI ĐỀSỐ5. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Minh họa. . . . . . . . . 80
Mục lục 3
ĐỀSỐ1
ĐỀTHI THPT QG MÔN TOÁN 2022 - MÃ ĐỀ101
Câu 1. Nếu Z 2
0 f(x) dx = 4 thì Z 2
0
ï1
2f(x) + 2 ò dx bằng
A 6. B 8. C 4. D 2.
Câu 2. Cho khối lăng trụcó diện tích đáy 3a2 và chiều cao 2a. Thểtích khối lăng trụđã cho bằng
A a3. B 6a3. C 3a3. D 2a3.
Câu 3. Nếu Z 5
−1 f(x) dx = −3 thì Z −1
5 f(x) dx bằng
A 5. B 6. C 4. D 3.
Câu 4. Cho Z f(x) dx = −cos x + C. Khẳng định nào sau đây đúng?
A f(x) = −sin x. B f(x) = −cos x. C f(x) = sin x. D f(x) = cos x.
Câu 5. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −1 0 1 +∞
− 0 + 0 − 0 +
+∞ +∞
0
3
0
+∞ +∞
Hàm sốđã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A (1; +∞). B (0; 1). C (−1; 0). D (0; +∞).
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + (y −2)2 + (z + 1)2 = 6. Đường kính của (S) bằng
A
√
6. B 12. C 2 √
6. D 3.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; −3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độlà
A (0; 2; −3). B (1; 0; −3). C (1; 2; 0). D (1; 0; 0).
Câu 8. Cho khối chóp S.ABC có chiều cao bằng 3, đáy ABC có diện tích bằng 10. Thểtích khối chóp S.ABC bằng
A 2. B 15. C 10. D 30.
Câu 9. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 1 và u2 = 2. Công bội của cấp sốnhân đã cho là
A q = 1
2. B q = 2. C q = −2. D q = −1
2.
Câu 10. Cho hình trụcó chiều cao h = 1 và bán kính đáy r = 2. Diện tích xung quanh của hình trụđã cho bằng
A 4π. B 2π. C 3π. D 6π.
Câu 11. Tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 2x−1
2x+4 là đường thẳng có phương trình
A x = −2. B x = 1. C y = 1. D y = −2.
Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình log5(x + 1) > 2 là
A (9; +∞). B (25; +∞). C (31; +∞). D (24; +∞).
Nhóm Theme LATEX and Related Topics thực hiện Trang 3
4 ĐỀSỐ1. Đềthi THPT QG môn Toán 2022 - Mã đề101
Câu 13. Hàm sốnào dưới đây có bảng biến thiên như sau?
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −1 1 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
2
−2 −2
+∞ +∞
A y = x4 −2x2. B y = −x3 + 3x. C y = −x4 + 2x2. D y = x3 −3x.
Câu 14. Môđun của sốphức z = 3 + 4i bằng
A 25. B
√
7. C 5. D 7.
Câu 15. Câu 15. Cho hàm sốf(x) = ax4 + bx2 + c có đồthịlà đường cong trong hình bên. Sốnghiệm của phương trình f(x) = 1 là
A 1. B 2. C 4. D 3.
O x
y
3
1 −1
Câu 16. Tập xác định của hàm sốy = log3(x −4) là
A (5; +∞). B (−∞; +∞). C (4; +∞). D (−∞; 4).
Câu 17. Với a là sốthực dương tùy ý, 4 log √a bằng
A −2 log a. B 2 log a. C −4 log a. D 8 log a.
Câu 18. Sốcác tổhợp chập 3 của 12 phần tửlà
A 1320. B 36. C 220. D 1728.
Câu 19. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau:
x
f ′(x)
f(x)
−∞ −1 1 +∞
+ 0 − 0 +
−∞ −∞
2
−2 −2
+∞ +∞
Điểm cực tiểu của hàm sốđã cho là
A x = −2. B x = 2. C x = −1. D x = 1.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (Oyz) là
A z = 0. B x = 0. C x + y + z = 0. D y = 0.
Câu 21. Nghiệm của phương trình 32x+1 = 32−x là
A x = 1
3. B x = 0. C x = −1. D x = 1.
Câu 22. Câu 22. Cho hàm sốy = ax4 + bx2 + c có đồthịnhư đường cong trong hình bên. Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là
A 2. B 3. C 1. D 0. O x
y
Trang 4 Nhóm Theme LATEX and Related Topics thực hiện
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.