Quảng cáo
Đề chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
QR

Đề chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Đề chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán Đề chính thức kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán Chúng tôi hân hạnh giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh đề thi chính thức kỳ thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2023 môn Toán. Kỳ thi sẽ diễn ra vào chiều thứ Tư, ngày 28 tháng 06 năm 2023. Bên dưới là một số câu hỏi trích từ đề thi: 1. Trong không gian Oxyz, xét mặt cầu (S) có tâm I (5;6;12) và bán kính R thay đổi. Có bao nhiêu giá trị nguyên của R sao cho ứng với mỗi giá trị đó, tồn tại hai tiếp tuyến của (S) trong mặt phẳng (Oyz) mà hai tiếp tuyến đó cùng đi qua O và góc giữa chúng không nhỏ hơn 60 độ? 2. Gọi S là tập hợp các số phức \(z=a+bi,\ a,b \in \mathbb{R}\) thoả mãn \(|z|z=2\) và \(ab \leq 0\). Xét \(z_1\) và \(z_2\) thuộc S sao cho \(|z_1z_2|=1\) là số thực dương. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(|z_1+z_2|i\) bằng bao nhiêu? 3. Cho hàm số \(f(x) = 4x^2+3x+4\). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho ứng với mỗi m, tổng giá trị các nghiệm phân biệt thuộc khoảng \((-4,1)\) của phương trình \(2f(x)-4x=50\) bằng \(-8\)?

Xem trước nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Đề chính thức

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HOC PHỔ THÔNG NĂM 2023

Bài thi: TOÁN – Mã đề: 101

Ngày thi: 28/6/2023 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình 22 8  x là

A. 3 ; 2       

. B. 3 ; 2       

. C. ( ;2)  . D. 3 0; 2      

.

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

1 4 3 3   x dx x C . B.

1 4 3 3 3 d 4   x x x C . C.

1 2 3 3 d   x x x C . D.

1 2 3 3 3 2   x dx x C .

Câu 3: Có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được lấy từ các đỉnh của một lục giác đều? A. 729 . B. 20 . C. 120. D. 216 . Câu 4: Cho hàm số ( ) cos   f x x x . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. 2 ( )d sin    f x x x x C . B.

2 ( )d sin 2    

x f x x x C .

C. 2 ( )d sin    f x x x x C . D.

2 ( )d sin 2    

x f x x x C .

Câu 5: Đạo hàm của hàm số 2 log ( 1)   y x là

A. 1 ln 2

 x y . B. 1 ln 2  y . C. 1 ( 1)ln 2   y x . D. 1

1   y x .

Câu 6: Với ,b c là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn 5 5 log log  b c , khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.  b c . B.  b c . C.  b c . D.  b c . Câu 7: Cho hàm số bậc ba   y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương

trình  2  f x là

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 8: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 1 2    x y x có phương trình là

A. 2  x . B. 2  x . C. 3  x . D. 1 2  x .

Câu 9: Nếu khối lăng trụ .  ABC A B C có thể tích V thì khối chóp . A ABC có thể tích bằng

A. 3

V . B. V . C. 2

3

V . D. 3V .

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO – KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023

Bài thi môn Toán – Mã đề thi: 101 Page 2

Câu 10: Cho hàm số  f x liên tục trên . Biết hàm số  F x là một nguyên hàm của  f x trên  và

  2 6, 4 12.   F F Tích phân 

4

2f x dx bằng

A. 2 . B. 6 . C. 18. D. 6 . Câu 11: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

A. 2 i . B. 1 2 i . C. 1 2 i . D. 2 i . Câu 12: Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ;0  . B.   2;. C.   0;. D.   1;2  .

Câu 13: Cho hình trụ có chiều cao 3  h và bán kính đáy 4  r . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng A. 48. B. 16. C. 24. D. 56. Câu 14: Cho khối nón có thể tích bằng 12 và diện tích đáy bằng 9. Chiều cao của khối nón đã cho bằng:

A. 4

3

. B. 4

3 . C. 4. D. 4 .

Câu 15: Cho hai số phức 1 2   z i và 2 1 3  z i . Phần thực của số phức 1 2  z z bằng

A. 3. B. 4 . C. 1. D. 1 . Câu 16: Cho khối chóp . S ABCD có chiều cao bằng 4 và đáy ABCD có diện tích bằng 3. Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 7 . B. 5. C. 4 . D. 4 .

Câu 17: Cho hàm số  

1 2 2 2 1   y x . Giá trị của hàm số đã cho tại điểm 2  x bằng

A. 3. B. 7 . C. 3 . D. 7 .

Câu 18: Cho dãy số   n u với 1

1   nu n , *  n . Giá trị của 3 u bằng

A. 4 . B. 1

4 . C. 1

3 . D. 1

2 .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm   1;2; 1  I và bán kính 2  R . Phương trình

của  S là

A.       2 2 2 1 2 1 4       x y z . B.       2 2 2 1 2 1 2       x y z .

C.       2 2 2 1 2 1 2       x y z . D.       2 2 2 1 2 1 4       x y z .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo