Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Gia Bình 1 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Gia Bình 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Gia Bình 1 Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 trường Gia Bình 1 – Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 trường Gia Bình 1 – Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 trường Gia Bình 1 – Bắc Ninh mã đề 101 được biên soạn nhằm đánh giá năng lực giáo viên để tuyển chọn giáo viên giỏi, đồng thời giúp quý thầy, cô giáo trau dồi nâng cao kiến thức bản thân, đề kiểm tra có đáp án. Trong đề kiểm tra nằm nhiều câu hỏi khó với nội dung phong phú và đa dạng, tựa như câu hỏi sau: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 8, BC = 6. Biết SA = 6 và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Hãy tính thể tích hình cầu có tâm thuộc phần không gian bên trong của hình chóp và tiếp xúc với tất cả các mặt của hình chóp S.ABC. Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành có AB = 4, BC = 3, SA = SB = SC = SD = 6. K là hình chiếu vuông góc của B xuống AC. Hãy tính độ dài d đoạn vuông góc chung của SA và BK. Gọi S là tập các số tự nhiên có 5 chữ số. Chọn ngẫu nhiên từ tập S một phần tử. Xác suất để số chọn được chia hết cho 7 và có số hàng đơn vị là 1. Các câu hỏi trong đề kiểm tra không chỉ giúp đánh giá năng lực giáo viên môn Toán mà còn giúp họ trau dồi kiến thức và kỹ năng giảng dạy của mình. Đây thật sự là một tài liệu hữu ích cho việc đào tạo và nâng cao chất lượng đội ngũ giáo viên.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1 NĂM HỌC 2018 – 2019 MÃ ĐỀ: 101 Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề Câu 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số đôi một khác nhau ?

A . 3 7 C B . 3 7 A C . 3P D . 73

Câu 2: Biết

2

3 lim 8. 3 x x bx c x  + + = - ( , ). b c Î  Tính . P b c = +

A . 13. P = - B . 11. P = - C . 5. P = D . 12. P = -

Câu 3: Trong không gian Oxyz , đường thẳng d:

2 3

1 4 5

x t

y t z t

      

đi qua điểm nào sau đây ?

A . (2; 1;0) M  B . (8;9;10) M C . (5;5;5) M D . (3; 4;5) M 

Câu 4: Cho sinx = 1 2 . Tính giá trị của 2 cos x.

A . 2 3 cos 4 x  B . 2 3 cos 2 x  C . 2 1 cos 4 x  D . 2 1 cos 2 x 

Câu 5: Tìm các giá trị của m để biểu thức 2 ( ) ( 1) 2 7 0 f x x m x m x         A .   2;6 m B . ( 3;9) m C . ( ;2) (5; ) m   D. ( 9;3) m

Câu 6: Cho hàm số   4 2 , , y ax bx c a b c     có đồ thị như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 2

B . 3 C . 1 D . 0

Câu 7: Cho 1 sinx 2  và cosx nhận giá trị âm, giá trị của biểu thức sin cos sin

x x A x cox    bằng

A . 2 3  B . 2 3  C . 2 3  D . 2 3  Câu 8: Cho khối nón tròn xoay có chiều cao và bán kính đáy cùng bằng a. Khi đó thể tích khối nón là

A .

3 4 3 a  B .

3 2 3 a  C . 3 a  D .

3 1 3 a 

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như

sau. Khẳng định nào dưới đây là sai? A . Phương trình ( ) 0 f x  vô nghiệm B . Hàm số có hai cực đại C . Đồ thị hàm số không có tiệm cận D . Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nếu phép tịnh tiến biến điểm ( ) 4;2 M thành điểm ( ) ' 4;5 M thì nó biến

điểm ( ) 2;5 A thành điểm nào sau đây ?

A . ( ) ' 5;2 . A B . ( ) ' 2;5 . A C . ( ) ' 1;6 . A D . ( ) ' 2;8 . A

Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  và ABC  vuông ở B , AH là đường cao của SAB  . Khẳng

định nào sau đây sai? A . AH AC  B . AH BC  C . SA BC  D . AH SC  Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm (1;2; 3), (2;5;7), ( 3;1;4) A B C   . Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là

A . (6;6;0) D B . 8 8 (0; ; ) 3 3 D C . (0;8;8) D D . ( 4; 2; 6) D   

Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2 ( 2) ( 3) 9 x y     . Đường tròn có tâm và bán kính là

A. (2;3), 9 I R  B . (2; 3), 3 I R   C . ( 3;2), 3 I R   D . ( 2;3), 3 I R  

Câu 14: Có bao nhiêu điểm trên đồ thị hàm số 3 2 1 7 3 5 3 3 y x x x     mà tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại

điểm đó song song với trục tung A . vô số B . 2 C . 0 D . 1 Câu 15: Với a là số thực dương tuỳ ý, ln(2018 ) ln(3 ) a a  bằng

A . 2018 ln . 3 B . ln(2015 ). a C . ln(2018 ). ln(3 ) a a D . ln 2018. ln3

Câu 16: Tìm giá trị thực của tham số m để hệ phương trình

2 3 4 0

3 1 0 2 5 0

x y

x y mx y m

ì + + = ïïïï + - = íïïï + - = ïî

có duy nhất một nghiệm

A . 10. m = B . 10. m =- C . 10 . 3 m = - D . 10 . 3 m =

Câu 17: Phương trình 2 2 3 1 0 x x    có tổng hai nghiệm bằng A . Không tồn tại B . 1 2  C . 3 4 D . 3 2

Câu 18: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2 3 0 x x - = ?

A . 2 3 3 3. x x x x - = - B . 2 1 1 3 . 3 3 x x x x + = + - -

C .

2 2 2 1 3 1. x x x x + + = + + D . 2 2 3 2. x x x x + - = + -

Câu 19: Cho hàm số ( )

( )

[ ] ( ] 2

2 khi ;0 1 1 khi 0;2 1 khi 2;5

x x x x

x x

f x

ìïïïïïï

Î -¥ - ï = íïïïïïïïî

+ Î - Î . Tính ( ) 4 . f

A . Không tính được. B . ( ) 2 4 . 3 f = C . ( ) 4 15. f = D . ( ) 4 5. f =

Câu 20: Cho a > b khẳng định nào sau đây là đúng? A . 2 2 a b  B . , a b c c    C . a b  D . , ac cb c  

Câu 21: Cho hàm số liên tục trên và có . Tính

A . 8 I  B . 16 I  C . 3 2 I  D . 4 I 

 f x   

1 3

0 0 f x dx 2; f x dx 6      

1

1 I f 2x 1 dx

   

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo