Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 2019 trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán trường Lý Thái Tổ Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên môn Toán năm 2018 – 2019 của trường Lý Thái Tổ – Bắc Ninh được biên soạn dưới hình thức trắc nghiệm khách quan với tổng cộng 50 câu hỏi và bài toán. Đề thi được thiết kế tương tự với một đề thi THPT Quốc gia môn Toán, nhằm giúp nhà trường đánh giá được năng lực của giáo viên môn Toán. Đề thi đi kèm đáp án và lời giải chi tiết để giúp thầy cô hiểu rõ vấn đề. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề kiểm tra: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với 10 điểm không nằm trên trục tọa độ và không thẳng hàng, chọn ngẫu nhiên 3 điểm từ 10 điểm trên. Tính xác suất để 3 điểm tạo thành một tam giác có đúng 2 cạnh cắt trục tọa độ. Đồ thị vận tốc của vật chuyển động trong 6 giờ phụ thuộc vào thời gian t(h) như hình vẽ. Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong 6 giờ. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, các cạnh bên bằng nhau và bằng √6 cm, AB = 4cm. Khi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất, tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp S.ABCD. Đề kiểm tra này không chỉ để giáo viên môn Toán tự kiểm tra năng lực của mình mà còn giúp họ cập nhật kiến thức, kỹ năng mới trong việc giảng dạy và giải quyết các vấn đề phức tạp trong môn Toán.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132

Câu 1: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x - = - ?

A. 3; 2. y x = = - B. 2; 3. y x = - = C. 2; 3. y x = = - D. 2; 3. y x = =

Câu 2: Số nghiệm nguyên thuộc 20;20 é ù - ê ú ë û của bất phương trình ( ) 2 1 2 2 9.2 4 2 3 0 x x x x + - + + - ³

là: A. 38.. B. 36. C. 37.. D. 19.. Câu 3: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức A. 1 2 . z i = - . B. 2 . z i = + . C. 1 2 . z i = + . D. 2 . z i = - + . Câu 4:Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào?

A. - = - 2 1 1 x y x . B. 1 1 x y x + = - .

C. 1 1 x y x - = + . D. 1 1 x y x + = - .

Câu 5: Biết ( ) 2 1

1 ln ln

e x dx ae b x x x + = + + ò với , a b là các số

nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức 2 2 ? T a ab b = - + A. 3.. B. 1. . C. 0.. D. 8.

Câu 6: Biết rằng 0 m m = là giá trị của tham số m sao cho

phương trình ( ) ( ) 9 2 2 1 3 3 4 1 0 x x m m - + + - = có hai

nghiệm thực 1 2 , x x thỏa mãn( )( ) 1 2 2 2 12 x x + + = . Khi đó 0 m thuộc khoảng nào sau đây ?

A. (3;9) B. ( ) 9;+¥ C. ( ) 1;3 D. ( ) 2;0 -

Câu 7: Cho lăng trụ đứng ' ' ' . ABC ABC đáy là tam giác vuông cân tại B , 2 AC a = , biết góc giữa ( ) ' ABC và đáy bằng 0 60 . Tính thể tích V của khối lăng trụ.

A.

3 3 . 6 a V = . B.

3 6 . 6 a V = . C.

3 3 . 3 a V = . D.

3 3 . 2 a V = .

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số sin2 . x y e x =

A. - (sin2 cos2 ). xe x x B. cos2 xe x

C. + (sin2 cos2 ) xe x x D. + (sin2 2cos2 ) xe x x

Câu 9: Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số?

A. 13 . B. 49 C. 36 . D. 42

O x

y

2 

1 M

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho , , a b c là các số thực dương và khác 1. Hình vẽ bên là đồ thị của ba hàm số log , log , log . a b c y x y x y x = = = Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A. . a c b < < B. . a b c < <

C. . c b a < < D. . c a b < <

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 2 3 : 3 4 5 x y z d - + - = = - - . Hỏi d đi qua điểm nào trong các điểm sau:

A. ( 3;4;5) C - B. (3; 4; 5) D - - C. ( 1;2; 3) B - - D. (1; 2;3) A -

Câu 12: Tìm m để hàm số

2 16 4 ( ) 4 1 4

x khi x f x x mx khi x

ìï - ï > ïï = í - ïï + £ ïïî

liên tục tại điểm 4. x =

A. 7 4 m = . B. 8 m = . C. 7 4 m - = . D. 8 m = - .

Câu 13: Tập hợp nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x + < là:

A. ( ) 1;8 . S = - B. ( ) ;7 . S = -¥ C. ( ) ;8 . S = -¥ D. ( ) 1;7 . S = -

Câu 14: Cho , , a b c là các đường thẳng trong không gian. Xét các mệnh đề sau

( ) I Nếu a b ^ và b c ^ thì a c  .

( ) II Nếu ( ) a a ^ và ( ) b a  thì a b ^ .

( ) III Nếu a b  và b c ^ thì c a ^ .

( ) IV Nếu a b ^ , b c ^ và a cắt c thì ( ) , b a c ^ .

Có bao nhiêu mệnh đề đúng ? A. 3 B. 4 C. 2. D. 1 .

Câu 15: Cho số phức ( ) ( )

2 1 1 2 z i i = - + . Số phức z có phần ảo là

A. 2 . B. 2 - . C. 4 . D. 2i - . Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , Oxy cho (2; 3), (1;0). A B - Phép tịnh tiến theo

(4; 3) u = -  biến điểm , A B tương ứng thành ' ' , . A B Khi đó, độ dài đoạn thẳng ' ' AB bằng:

A. ' ' 10. AB = B. ' ' 5. AB = C. ' ' 13. AB = D. ' ' 10 AB =

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số ( )

- = - + 3 2 7 10 y x x

A. { } \ 2;5 B. ( ;2) (5; ) -¥ È +¥ C.  D. (2;5)

Câu 18: Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình 2 2sin sin2 2 x m x m + = vô nghiệm?

A.

0

4 3

m

m

é £ êêê ³ êë

. B. 4 0 3 m £ £

C.

4 0 3 m < < . D.

0

4 3

m

m

é < êêê > êë

.

Câu 19: Cho mặt phẳng ( ) : 2 3 4 1 0 x y z a - - + = . Khi đó, một véc- tơ pháp tuyến của ( ) a

A. (2;3; 4) n = -  B. (2; 3;4) n = -  C. ( 2;3;4) n = -  D. ( 2;3;1) n = - 

1

y=logcx

y=logbx

y=logax y

x O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo