Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm học 2019 – 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm học 2019 – 2020 trường Yên Phong 1 Bắc Ninh Để nâng cao chất lượng chuyên môn của giáo viên bộ môn Toán, trường THPT Yên Phong số 1, tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ kiểm tra năng lực giáo viên Toán vào ngày Thứ Bảy, 19 tháng 10 năm 2019. Đây là cơ hội để giáo viên cải thiện kỹ năng và kiến thức của mình. Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 tại trường Yên Phong 1 – Bắc Ninh mang mã đề 945. Đề bao gồm 50 câu trắc nghiệm trên 06 trang, với thời gian làm bài là 90 phút. Cấu trúc của đề thi tương tự như đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán. Một đoạn trong đề thi: Trong không gian Oxyz, hai mặt cầu (S1): (x + 4)^2 + y^2 + z^2 = 16, (S2): (x + 4)^2 + y^2 + z^2 = 36 và điểm A(4;0;0). Đường thẳng d di động nhưng luôn tiếp xúc với (S1) đồng thời cắt (S2) tại hai điểm B, C. Hỏi tam giác ABC có thể có diện tích lớn nhất là bao nhiêu? Mục tiêu của kỳ kiểm tra này nhằm đánh giá năng lực và chuyên môn của giáo viên môn Toán, từ đó giúp nhà trường có hướng đi cụ thể để nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập. Qua đề thi, giáo viên có cơ hội tự đánh giá và hoàn thiện kiến thức của mình để phục vụ tốt hơn trong việc giáo dục học sinh.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 945

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Câu 1. Cho hai số phức 1 1 3 z i   và 2 3 4 z i   . Môđun của số phức 1

2

z

z là

A. 10 2 . B. 9 13 25 25 i   . C. 10 5 . D. 5 10 .

Câu 2. Tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn

1 2 3 z i z    là đường thẳng có phương trình

A. 2 1 0 x y    . B. 2 1 0 x y    . C. 2 1 0 x y    . D. 2 1 0 x y    .

Câu 3. Hàm số   

1 3 2 1 f x x   có tập xác định là

A. 1; . 2

       

B. 1; 2

          

. C. 1;2 . 2

         

D. 1 \ 2

        .

Câu 4. Tìm số nghiệm của phương trình cos2 cos 2 0 x x    , 0;2 x       .

A. 2. B. 0 . C. 3 . D. 1. Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 sin 4 sin 5 y x x    bằng A. 8 . B. 20  . C. 9 . D. 0 . Câu 6. Cho 1 a  . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3

5 1 a

a

  . B.

3 2

1 a a  . C. 2019 2020 1 1 a a  . D.

1 3 a a  .

Câu 7. Trong bốn hàm số 1 3 1 , , , log 2 6 2

x x

x x y y y y x x

              

có bao nhiêu hàm số đồng biến trên

tập xác định của nó? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.

Câu 8. Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số

2 2 3 x x m y x m     không

có tiệm cận đứng. Số phần tử của S là A. 1. B. 0 . C. Vô số. D. 2.

Câu 9. Cho  H là khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, thể tích của  H bằng 3 4 . Độ

dài cạnh của khối lăng trụ  H là

A.

3 3 . B. 3 4 . C. 1. D.

3 16

3 .

Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. log log a a b b    với mọi số , a b dương và 1 a .

B. 1 log log a

b b a  với mọi số , a b dương và 1 a .

C. log log log a a a b c bc   với mọi số , a b dương và 1 a .

D. log log log

c a

c

a b b  với mọi số , , a b c dương và 1 a .

Mã đề 945

Trang 2/6 - Mã đề 945

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm     

2 2 1 3 2 , f x x x x x       . Số điểm cực tiểu của

hàm số đã cho là: A. 2. B. 5 . C. 4 . D. 3 . Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua 3 điểm   1;0;0 A ,   0;2;0 B ,   0;0;3 C

có phương trình là

A. 0 1 2 3 x y z    . B. 1 1 2 3 x y z    . C. 1 1 2 3 x y z   . D. 1 1 1 3 x y z    .

Câu 13. Một khối trụ có thể tích bằng 6. Nếu giữ nguyên chiều cao và tăng bán kính đáy của khối trụ đó gấp 3 lần thì thể tích của khối trụ mới bằng bao nhiêu? A. 18. B. 54. C. 27. D. 162.

Câu 14. Một hình nón có đường sinh bằng 2 a và góc giữa đường sinh và mặt phẳng đáy bằng 60. Thể tích của khối nón được tạo nên từ hình nón đó bằng

A. 3 1 6 3 a  . B. 3 1 6 6 a  . C. 3 1 6 4 a  . D. 3 1 6 12 a  .

Câu 15. Cho các số 2, , 6, a b theo thứ tự là một cấp số cộng. Tích ab bằng A. 22. B. 40 . C. 12 . D. 32 . Câu 16. Cho tứ diện đều ABCD , M là trung điểm của cạnh BC . Khi đó   cos , AB DM bằng

A. 2 2 . B. 3 6 . C. 1

2 . D. 3 2 .

Câu 17. Cho hàm số 

4 3 2 4 2 1 f x x x x x     , x  . Giá trị của  

1

2

0

. d f x f x x   bằng

A. 2 3  . B. 2 . C. 0 . D. 2

3 .

Câu 18. Tìm nguyên hàm  F x của hàm số 

3e x f x  , biết  0 1 F  .

A. 

3 3e 2 x F x   . B. 

3 1 1 e 3 3

x F x   . C. 

3e 1 x F x   . D. 

3 1 2 e 3 3

x F x   .

Câu 19. Cho khối chóp . S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành. Trên cạnh SC lấy điểm E sao cho 2 SE EC  . Thể tích của khối tứ diện SEBD bằng

A. 1

12 . B. 2

3 . C. 1

3 . D. 1

6 .

Câu 20. Tích tất cả các nghiệm của phương trình

2 2 5 4 2 4 x x   bằng A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1 .

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ   2;2;0 a 

,   2;2;0 b

,   2;2;2 c

. Giá trị của

a b c     

bằng

A. 11. B. 6. C. 2 6 . D. 2 11 . Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , nếu mặt phẳng ( ) : 0 P ax by cz d     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo