Quảng cáo
Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm học 2019 – 2020 trường THPT Thuận Thành số 2 – Bắc Ninh mã đề 940 được thiết kế với mục đích đánh giá khả năng chuyên môn của giáo viên bộ môn Toán. Đề bao gồm 06 trang với tổng cộng 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài là 90 phút. Trong đề kiểm tra, có một số câu hỏi khó được trích dẫn như sau: Cho hàm số \( y = f(x) = |1/x + 1/(x – 1) + x – |x| – m| \) với m là tham số. Gọi a là giá trị nguyên nhỏ nhất của m để hàm số có ít điểm cực trị nhất, A là giá trị nguyên lớn nhất của m để hàm số có nhiều điểm cực trị nhất. Giá trị của \( A + a \) bằng bao nhiêu? Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? Có bao nhiêu đường thẳng cắt đồ thị \( (C) \) của hàm số \( y = \frac{3x – 2}{x + 1} \) tại hai điểm phân biệt mà hai giao điểm đó có hoành độ và tung độ là các số nguyên? Đề kiểm tra năng lực giáo viên Toán năm 2019 – 2020 trường Thuận Thành 2 – Bắc Ninh được xem là một cơ hội để giáo viên thể hiện khả năng chuyên môn của mình và giúp nhà trường đánh giá, đề xuất các biện pháp hỗ trợ phù hợp cho từng giáo viên.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 940

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC GIÁO VIÊN

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình để phương trình 3 sin 4 cos 2 x x m   có nghiệm là: A. 2 . B. 13 . C. 3 . D. 5 .

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho     1;1;0 , 0; 1;0 u v     

, góc giữa hai vectơ u và

v là A. 60. B. 45. C. 120. D. 135.

Câu 3. Đồ thị hàm số 2

7 3 4 x y

x x  

 

có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .

Câu 4. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên . Biết  2 4 f  và

2

0

( )d 5 f x x   . Tính

2

0

( )d I xf x x   .

A. 3 I  . B. 9 I  . C. 1 I . D. 1 I .

Câu 5. Cho số phức  

2 1 2 z i   . Mô đun của số phức 1

z là

A. 1

5

. B. 1

5 . C. 5 . D. 1

25 .

Câu 6. Hàm số   

4 3 f x x   có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1. Câu 7. Biết bốn số 5; ;15; x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị của 3 2 x y  bằng A. 80. B. 70. C. 50. D. 30. Câu 8. Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx    đạt cực đại tại 0. x  A. 0 m  . B. 1 m  . C. 2 m  . D. 2 m .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , 3 BC a  , 2 AC a  . Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 SA a  . Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng A. 45. B. 90. C. 30. D. 60.

Câu 10. Biết đường thẳng 3 y x   cắt đồ thị 2 1 2 x y x

   tại hai điểm phân biệt , A B có hoành độ lần

lượt là , A B x x . Khi đó

A. 7 A B x x  . B. 6 A B x x   . C. 7 A B x x   . D. 5 A B x x   .

Câu 11. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   2 log 2 4 y x mx    có tập xác định là

? A. 5 . B. 1. C. 2 . D. 3 .

Câu 12. Tích các nghiệm của phương trình

2 4 5 3 9 x x   là A. 4 . B. 4 . C. 3 . D. 5 . Câu 13. Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A.

3 2

3

a  . B.

3

3 a  . C.

3 3

3

a  . D.

3 3

2

a  .

Mã đề 940

Trang 2/6 - Mã đề 940

Câu 14. Cho  f x và  g x là các hàm số liên tục trên , thỏa mãn  

10 10

0 0 d 21; d 16; f x x g x x    

   

10

3

d 2 f x g x x    . Tính    

3

0

g d I f x x x   

A. 11 I  . B. 3 I  . C. 7 I  . D. 15 I  . Câu 15. Cho a , b lần lượt là số hạng thứ 3 và số hạng thứ 7 của một cấp số cộng có công sai 0 d  . Giá trị

của 3 log b a d

          

bằng

A. 3 log 2. B. 1. C. 2 . D.

3 log 2 .

Câu 16. Phương trình 2 2 10 0 z z    có hai nghiệm là 1 2 , z z . Giá trị của 1 2 z z  là

A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 17. Tổng các nghiệm của phương trình 3 log (7 3 ) 2 x x    là

A. 1. B. 3. C. 7. D. 2.

Câu 18. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng 1 2 1 3 x y z      . Một vectơ pháp tuyến

của là

A. ( 3; 6; 2) n    

B. (3;6; 2) n   

C. ( 2; 1;3) n   

D. (2; 1;3) n   

Câu 19. Tất cả các nguyên hàm của hàm số 

2 sin f x x  là

A. 1 1 sin2 2 2 x x C   . B. 1 1 sin2 2 2 x x C   . C. 1 1 sin2 2 4 x x C   . D. 1 1 sin2 2 4 x x C   .

Câu 20. Cho biểu thức 3 3 2 2 2 3 3 3 P  . Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng?

A.

1 2 2 3 P

    

. B.

1 8 2 3 P

    

. C.

18 2 3 P

    

. D.

1 18 2 3 P

    

.

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình trục Oy có dạng

A. 0 0

x t y z

    

. B.

0

0

x

y t z

    

. C.

0 0 x y

z t

    

. D.

1

1

x y t z

     

.

Câu 22. Cho số phức 25 3 4 z i   . Điểm biểu diễn hình học số phức liên hợp của z trong mặt phẳng Oxy

là

A.   3;4 Q . B.   15; 20 N  . C.   15;20 P . D.   3; 4 M  .

Câu 23. Cho khối chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA vuông góc với đáy   ABCD và 6 SA a  . Thể …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo