Quảng cáo
Đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội
QR

Đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội Đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội Vào Thứ Tư, ngày 16 tháng 02 năm 2022, trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã công bố đề thi đánh giá năng lực xét tuyển sinh Đại học cho năm học 2021-2022. Đề thi bao gồm tất cả các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, và Địa lý. Chúng tôi xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 12 đề thi đánh giá năng lực môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội. Đề thi mang mã số 071 và được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với phần tự luận. Phần trắc nghiệm gồm 28 câu, chiếm 07 điểm; phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn một đoạn trong đề thi: "Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng, nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng, thì sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau 3 năm tổng số tiền gốc và tiền lãi người đó được lĩnh là bao nhiêu, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?" Đề thi môn Toán xét tuyển sinh Đại học 2022 trường ĐHSP Hà Nội mang đến cơ hội cho học sinh thử sức và khẳng định năng lực của mình trong lĩnh vực này. Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề thi 071

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC XÉT TUYỂN SINH ĐẠI HỌC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:................................................................................................

Số báo danh:.....................................................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực ℝ?

A. y = log1

2 ?. B. ?= (

?

3)

?

. C. ?= (

2

e)

?

. D. y = logπ

4(2?2 −1).

Câu 2. Cho ba số phức ?1 = 2 −3?; ?2 = 1 + ? và ?3 = −2 + 4?. Trên mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức ?1 + ?2 −2?3 có tọa độ là

A. (4; −7). B. (7; 10). C. (7; −10). D. (3; −10).

Câu 3. Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6%/năm. Biết rằng, nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi sau 3 năm tổng số tiền gốc và tiền lãi người đó được lĩnh là bao nhiêu, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi?

A. 126247700 đồng. B. 119101600 đồng.

C. 112360000 đồng. D. 118000000 đồng.

Câu 4. Tập hợp các số thực ? để phương trình log3(?2 −??−1) = log3 ? có nghiệm duy nhất là

A. {0}. B. Ø. C. ℝ. D. {−1}.

Câu 5. Cho phương trình cos 4?= −1

3. Tổng tất cả các nghiệm trong đoạn [−10?; 10?] của

phương trình bằng

A. 0. B. 20?. C. 10?. D. 40?.

Câu 6. Một trong bốn hàm số dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên. Hỏi đồ thị đó là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số đó?

A. ?= −?3 + 3?2 −3?+ 3.

B. ?= ?4 −2?2 + 3.

C. ?= ?3 −4?2 + 2?+ 3.

D. ?= ?3 −?2 −?+ 3.

x

y

2

O 1

Mã đề thi: 071

Trang 2/4 – Mã đề thi 071

Câu 7. Biết ∫?(?)??

2 1 = 1 và ∫?(?)??

2 1 = −2. Giá trị của ∫[?(?) −2?(?)]??

2 1 bằng

A. −5. B. 5. C. −1. D. 1.

Câu 8. Cho hàm số ?= ?(?) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ?= ?(?) là

A. 1. B. 4.

C. 3. D. 2.

Câu 9. Gọi ?, ?, ? là các điểm cực trị của đồ thị hàm số ?= 4?4 −4?2 + 1. Diện tích của tam giác ABC bằng

A.

1

2. B. 1. C. √2. D. √2

2 .

Câu 10. Cho hình chóp ?. ???? có đáy ???? là hình vuông cạnh 2?. Biết SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45°. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (???) bằng

A.

?√6

3 . B.

?√6

4 . C.

2?√6

3 . D.

?√6

2 .

Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy bằng

?√2

2 và đường sinh tạo với mặt đáy góc 45?.

Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A.

??2√3

3 . B.

??2√2

6 . C.

??2√2

3 . D.

??2√2

2 .

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm ?(3; 0; 0), ?(0; 3; 0) và C(0; 0; 3). Diện tích của tam giác ABC bằng

A. √3

2 . B. 3√2. C.

9√3

2 . D.

3√3

4 .

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: ?2 + ?2 + ?2 −2?+ 4?+ 4?= 0. Thể tích của khối cầu xác định bởi (S) bằng

A.36 .  B. 24 .  C. 12 .  D. 48 . 

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ ????, cho đường thẳng  là giao tuyến của hai mặt phẳng (?): ?+ 2?−2?−4 = 0 và (?): 2?−2?−?+ 1 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A. ?1 ⃗⃗⃗⃗ = (6; −3; 6). B. ?2 ⃗⃗⃗⃗ = (2; 1; 2).

C. ?3 ⃗⃗⃗⃗ = (−2; 1; 2). D. ?4 ⃗⃗⃗⃗ = (6; 3; −6).

+ +

3

3

2 1

+∞

+∞ ∞

+∞

∞ ∞

y'

y

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo