
Trang 1/4 – Mã đề 106
UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VÀO 10 THPT
NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Phần Trắc nghiệm
Ngày thi: 15/02/2023 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: …………………………………….………Số báo danh:…………………..……………
Câu 1. Số giá trị nguyên dương của m để hàm số 4 5 y mx = − + là hàm số bậc nhất là
A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 5.
Câu 2. Bình phương nghiệm của phương trình 2 2 x − = ta được kết quả là A. 4 . B. 16. C. 6 . D. 36. Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc nội tiếp là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn. B. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh là hai dây của đường tròn. C. Góc nội tiệp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và có cạnh chứa dây của đường tròn. D. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây của đường tròn.
Câu 4. Giả sử 9 1 2 a b a b + − − + + = −. Giá trị của biểu thức 9 1 a b a b + − + + + bằng A. 6 . B. 2 . C. 4 . D. 5.
Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 1 1 2 2 y x = − và 2 5 y x = − là điểm có
A. hoành độ gấp 3 lần tung độ. C. hoành độ kém 3 lần tung độ. B. hoành độ gấp 2 lần tung độ. D. hoành độ bằng tung độ.
Câu 6. Tìm m để hệ phương trình 3 5
1
mx y
x my
+ = + =
có nghiệm ( ) 2;1 .
A. 1 m = −. B. 1 m = ± . C. m∈∅. D. 1 m = . Câu 7. Cho góc nhọn α , khẳng định đúng là
A. ( ) sin sin 90 α α = °− . B. sin cos 1 α α + = . C. tan cos 1 α α ⋅ = . D. 2 2 1 1 tan cos α α = + .
Câu 8. Cho các khẳng định sau: 1) Trong một đường tròn, hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
2) Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
3) Với hai cung lớn trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
4) Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn.
Các khẳng định đúng là
A. 1; 4. B. 1; 3; 4. C. 1; 3. D. 1; 2; 3; 4.
Câu 9. Điều kiện xác định của biểu thức 3 1 x − là
A. 0 x ≥ . B. 3 x ≥−. C. 1 3 x ≥ . D. 3 x ≥ .
Câu 10. Cho các khẳng định:
1) Trong môt đường tròn, đường kính là dây lớn nhất.
2) Trong hai dây của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn.
3) Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.
Mã đề 106
Trang 2/4 – Mã đề 106
4) Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung đó.
Số khẳng định SAI là
A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 . Câu 11. Đường thẳng 2 3 ax y + = − đi qua điểm ( ) 1; 1 A − có hệ số góc là
A. 2 . B. 1. C. 2 −. D. 1 −.
Câu 12. Cho ( ) ; O R có dây 2 AB R = . Số đo cung nhỏ AB là
A. 60°. B. 90°. C. 120°. D. 45°. Câu 13. Khi so sánh góc α và β tạo bởi đường thẳng ( ) d : 2 3 y x = − và đường thẳng ( ) ∆: 3 2 y x = −
với trục Ox , ta có kết luận A. 90 180 β α ° < < < °. B. 0 90 β α ° < < < °.
C. 90 180 α β ° < < < °. D. 0 90 α β ° < < < °.
Câu 14. Hai đường thẳng ( ) 2 1 1 y m x = + + và 2 y x m = + song song với nhau khi
A. 1 m = −. B. 1 m = ± . C. 1 m = . D. 1 m ≠.
Câu 15. Rút gọn biểu thức 2 2 8 16 8 16 b b b b + + − − + với 4 4 b −≤ ≤ ta được kết quả là A. 2b . B. 8. C. 2 8 b + . D. 0 .
Câu 16. Số nghiệm của hệ phương trình 2 2 3 mx y m x my + = − =
là
A. 0 . B. 2 . C. 1. D. phụ thuộc vào m .
Câu 17. Kết quả của phép tính 2 2 3 ( 3) + − là
A. 18. B. 0 . C. 9. D. 6 . Câu 18. Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà (hình vẽ minh họa phía dưới). Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30°. Sau 6 phút, người quan sát vẫn nhìn thấy người điểu khiển chiếc xe máy, nhưng phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60°. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe mày sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi.
A. 3 phút. B. 4,5 phút. C. 3,5 phút. D. 5 phút.
Câu 19. Lúc 7 giờ 30 phút, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là
A. 45°. B. 30°. C. 15°. D. 33°.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.