Quảng cáo
Đề KSCL Toán vào 10 THPT năm 2023 trường THCS Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh
QR

Đề KSCL Toán vào 10 THPT năm 2023 trường THCS Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề KSCL Toán vào 10 THPT năm 2023 trường THCS Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Bản PDF Đề KSCL Toán vào 10 THPT năm 2023 trường THCS Nguyễn Đăng Đạo Bắc Ninh Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9, Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi khảo sát chất lượng môn Toán ôn thi vào lớp 10 THPT năm học 2022-2023 của trường THCS Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi bao gồm 40 câu trắc nghiệm (tổng cộng 04 điểm - thời gian làm bài 50 phút) và 04 câu tự luận (tổng cộng 06 điểm - thời gian làm bài 70 phút). Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 15 tháng 02 năm 2023. Trích đề KSCL Toán vào 10 THPT năm 2023 trường THCS Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh: + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Góc nội tiếp là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn. B. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh là hai dây của đường tròn. C. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và có cạnh chứa dây của đường tròn. D. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây của đường tròn. + Một người đang quan sát từ tầng thượng của một tòa nhà thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà. Phương nhìn tạo với phương nằm ngang là 30°. Sau 6 phút, phương nhìn tạo với phương nằm ngang là 60°. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy sẽ đến chân tòa nhà? Biết rằng vận tốc xe máy không đổi. + Bạn Nam mua hai món hàng và phải trả tổng cộng 480000 đồng, trong đó đã bao gồm 40000 đồng thuế VAT. Biết rằng thuế VAT đối với món hàng thứ nhất là 10%, thuế VAT đối với món hàng thứ hai là 8%. Hỏi bạn Nam đã mua mỗi món hàng với giá bao nhiều tiền? Xin cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh đã quan tâm và chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. Hãy cố gắng và nỗ lực để đạt kết quả tốt nhất!

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 106

UBND THÀNH PHỐ BẮC NINH TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VÀO 10 THPT

NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Phần Trắc nghiệm

Ngày thi: 15/02/2023 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: …………………………………….………Số báo danh:…………………..……………

Câu 1. Số giá trị nguyên dương của m để hàm số 4 5 y mx = − + là hàm số bậc nhất là

A. 4 . B. 3. C. 2 . D. 5.

Câu 2. Bình phương nghiệm của phương trình 2 2 x − = ta được kết quả là A. 4 . B. 16. C. 6 . D. 36. Câu 3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc nội tiếp là góc có đỉnh trùng với tâm của đường tròn. B. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh là hai dây của đường tròn. C. Góc nội tiệp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và có cạnh chứa dây của đường tròn. D. Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây của đường tròn.

Câu 4. Giả sử 9 1 2 a b a b + − − + + = −. Giá trị của biểu thức 9 1 a b a b + − + + + bằng A. 6 . B. 2 . C. 4 . D. 5.

Câu 5. Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số 1 1 2 2 y x = − và 2 5 y x = − là điểm có

A. hoành độ gấp 3 lần tung độ. C. hoành độ kém 3 lần tung độ. B. hoành độ gấp 2 lần tung độ. D. hoành độ bằng tung độ.

Câu 6. Tìm m để hệ phương trình 3 5

1

mx y

x my

+ =  + = 

có nghiệm ( ) 2;1 .

A. 1 m = −. B. 1 m = ± . C. m∈∅. D. 1 m = . Câu 7. Cho góc nhọn α , khẳng định đúng là

A. ( ) sin sin 90 α α = °− . B. sin cos 1 α α + = . C. tan cos 1 α α ⋅ = . D. 2 2 1 1 tan cos α α = + .

Câu 8. Cho các khẳng định sau: 1) Trong một đường tròn, hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

2) Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

3) Với hai cung lớn trong một đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

4) Với hai cung nhỏ trong một đường tròn, cung nhỏ hơn căng dây nhỏ hơn.

Các khẳng định đúng là

A. 1; 4. B. 1; 3; 4. C. 1; 3. D. 1; 2; 3; 4.

Câu 9. Điều kiện xác định của biểu thức 3 1 x − là

A. 0 x ≥ . B. 3 x ≥−. C. 1 3 x ≥ . D. 3 x ≥ .

Câu 10. Cho các khẳng định:

1) Trong môt đường tròn, đường kính là dây lớn nhất.

2) Trong hai dây của một đường tròn, dây nào gần tâm hơn thì lớn hơn.

3) Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy.

Mã đề 106

Trang 2/4 – Mã đề 106

4) Trong một đường tròn, đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung đó.

Số khẳng định SAI là

A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 . Câu 11. Đường thẳng 2 3 ax y + = − đi qua điểm ( ) 1; 1 A − có hệ số góc là

A. 2 . B. 1. C. 2 −. D. 1 −.

Câu 12. Cho ( ) ; O R có dây 2 AB R = . Số đo cung nhỏ AB là

A. 60°. B. 90°. C. 120°. D. 45°. Câu 13. Khi so sánh góc α và β tạo bởi đường thẳng ( ) d : 2 3 y x = − và đường thẳng ( ) ∆: 3 2 y x = −

với trục Ox , ta có kết luận A. 90 180 β α ° < < < °. B. 0 90 β α ° < < < °.

C. 90 180 α β ° < < < °. D. 0 90 α β ° < < < °.

Câu 14. Hai đường thẳng ( ) 2 1 1 y m x = + + và 2 y x m = + song song với nhau khi

A. 1 m = −. B. 1 m = ± . C. 1 m = . D. 1 m ≠.

Câu 15. Rút gọn biểu thức 2 2 8 16 8 16 b b b b + + − − + với 4 4 b −≤ ≤ ta được kết quả là A. 2b . B. 8. C. 2 8 b + . D. 0 .

Câu 16. Số nghiệm của hệ phương trình 2 2 3 mx y m x my + =   − = 

là

A. 0 . B. 2 . C. 1. D. phụ thuộc vào m .

Câu 17. Kết quả của phép tính 2 2 3 ( 3) + − là

A. 18. B. 0 . C. 9. D. 6 . Câu 18. Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà (hình vẽ minh họa phía dưới). Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30°. Sau 6 phút, người quan sát vẫn nhìn thấy người điểu khiển chiếc xe máy, nhưng phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60°. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe mày sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi.

A. 3 phút. B. 4,5 phút. C. 3,5 phút. D. 5 phút.

Câu 19. Lúc 7 giờ 30 phút, kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành một góc ở tâm có số đo là

A. 45°. B. 30°. C. 15°. D. 33°.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo