
LATEX by Mathpiad
TUYỂN TẬP SỐHỌC TRONG KÌ THI CHUYÊN TOÁN 2020 −2021
Mathpiad −Tạp chí và tư liệu toán học
Phan Quang Đạt −Nguyễn Nhất Huy −Dương Quỳnh Châu
LATEX by Mathpiad
Chương I
Một sốkiến thức sửdụng trong tài liệu
1 Các định nghĩa ngoài sách giáo khoa.
Sốchính phương là sốcó thểbiểu diễn dưới dạng bình phương của một sốtự nhiên.
Sốlập phương là sốcó thểbiểu diễn dưới dạng lập phương của một sốnguyên.
2 Các kí hiệu, quy ước ngoài sách giáo khoa.
Kí hiệu a | b dùng thay cho mệnh đề"a là ước của b", và đọc là "a chia hết b".
Kí hiệu (a,b) dùng đểchỉước chung lớn nhất của a và b. Đôi lúc, nó còn dùng đểchỉcặp số(a,b), vì thếcần phân biệt rõ.
Kí hiệu a ≡b (mod m) dùng thay cho mệnh đề"a và b có cùng sốdư khi chia cho m", và đọc là "a đồng dư với b theo modulo m".
3 Các hằng đẳng thức mởrộng.
(A+B+C)2 = A2 +B2 +C2 +2AB+2BC +2CA.
A3 +B3 +C3 −3ABC = (A+B+C) A2 +B2 +C2 −AB−BC −CA .
4 Các tính chất vềước chung lớn nhất.
a) Với các sốnguyên a,b,c khác 0 thỏa mãn c | ab và (a,c) = 1, ta có thểsuy ra c | b.
b) Với các sốnguyên a,b,c khác 0 thỏa mãn ab = c2, và (a,c) = 1, ta có |a| và |b| là hai sốchính phương.
c) Với các sốnguyên a,b,c khác 0 thỏa mãn ab = c3, và (a,c) = 1, ta có a và b là hai sốlập phương.
5 Các tính chất vềđồng dư thức và chia hết.
(a) Tính chia hết của tổng, tích các sốnguyên liên tiếp.
Tổng của n sốnguyên liên tiếp luôn chia hết cho n. Tích của n sốnguyên liên tiếp luôn chia hết cho n!, ởđây n! là tích của tất cảcác sốtựnhiên từ1 đến n.
3
LATEX by Mathpiad
CHƯƠNG I. MỘT SỐKIẾN THỨC SỬDỤNG TRONG TÀI LIỆU
(b) Nếu a ≡b (mod m), ta có thểsuy ra
m | (a−b). a+c ≡b+c (mod m), với c là một sốnguyên. ac ≡bc (mod m), với c là một sốnguyên.
a
n ≡b
n (mod m
n ), với n là một ước chung nào đó của a,b,m.
an ≡bn (mod m).
(c) Một sốchính phương bất kì chỉcó thể
Đồng dư với 0 hoặc 1 theo modulo 3. Đồng dư với 0 hoặc 1 theo modulo 4. Đồng dư với 0,1 hoặc 4 theo modulo 8.
(d) Định lý Fermat nhỏ. Cho p là sốnguyên tốvà a là sốnguyên dương thỏa mãn a không chia hết cho p, khi đó
ap−1 ≡1 (mod p).
6 Bổđềkẹp.
Giữa hai lũy thừa sốmũ n liên tiếp, không tồn tại một lũy thừa cơ sốn nào. Hệquả, với mọi sốnguyên a
Không có sốchính phương nào nằm giữa a2 và (a+1)2 .
Sốchính phương duy nhất nằm giữa a2 và (a+2)2 là (a+1)2 .
Có đúng k −1 sốchính phương nằm giữa a2 và (a+k)2 , đó là
(a+1)2 ,(a+2)2 ,...,(a+k −1)2 .
7 Bổđềvềnghiệm nguyên của phương trình bậc hai.
Nếu phương trình bậc hai với hệsốnguyên ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm nguyên (không nhất thiết phân biệt) thì ∆= b2 −4ac là sốchính phương.
4
LATEX by Mathpiad
Chương II
Giới thiệu một sốbài toán sốhọc trong đềthi vào lớp 10 chuyên Toán
Câu 1.
1 Tìm tất cảsốtựnhiên n sao cho (2n+1)3 +1 chia hết cho 22021.
2 Cho sốtựnhiên n và sốnguyên tốp sao cho a = 2n+2
p và b = 4n2 +2n+1
p là các số
nguyên. Chứng minh rằng a và b không đồng thời là các sốchính phương.
Chuyên Phổthông Năng khiếu - ĐHQG thành phốHồChí Minh
Câu 2. Tìm tất cảcác sốnguyên dương m,n thỏa mãn m(m+1)(m+2) = n2.
Hà Tĩnh
Câu 3.
1 Tìm tất cảcác nghiệm (x;y) của phương trình x2 −2x+2y = 2(xy+1).
2 Cho p là sốnguyên tốsao cho tồn tại các sốnguyên dương x,y thỏa mãn x3 +y3 −p = 6xy−8. Tìm giá trịlớn nhất của p.
Lào Cai
Câu 4. Tìm tất cảbộba sốnguyên tố(p,q,r) thỏa mãn pq = r +1 và 2 p2 +q2 = r2 +1.
Quảng Nam
Câu 5. Tìm tất cảsốtựnhiên a và b với lớn hơn 1 sao cho (a−1)(b−1) | (ab−1).
Chuyên Đại học Khoa học Huế
Câu 6. Giảsửn là sốtựnhiên thỏa mãn điều kiện n(n+1)+7 không chia hết cho 7. Chứng minh rằng 4n3 −5n−1 không là sốchính phương.
Thái Bình
5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.