Quảng cáo
Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Nguyễn Ngọc Dũng
QR

Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Nguyễn Ngọc Dũng

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Nguyễn Ngọc Dũng Bản PDF - Nội dung bài viết Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Nguyễn Ngọc Dũng Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán Nguyễn Ngọc Dũng Bài tập ôn thi tuyển sinh vào môn Toán do thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng (giáo viên Toán trường THPT Tạ Quang Bửu, thành phố Hồ Chí Minh) biên soạn gồm 19 trang, được phân dạng và tuyển chọn các bài tập ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Tài liệu bao gồm các dạng bài tập như sau: Dạng 1. ĐỊNH LÝ VI-ÉT: Bài tập trong dạng này sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng giải các bài toán về định lý và viết ngược. Dạng 2. PHẦN TRĂM, LÃI XUẤT: Đây là loại bài tập giúp học sinh hiểu rõ hơn về phần trăm và lãi xuất trong các bài toán thực tế. Dạng 3. TOÁN THỰC TẾ CÓ NỘI DUNG HÀM SỐ: Trong dạng này, học sinh sẽ được tiếp cận với các bài toán có nội dung liên quan đến hàm số, giúp họ áp dụng kiến thức vào thực tế. Dạng 4. TOÁN THỰC TẾ CÓ NỘI DUNG HÌNH HỌC: Bài tập trong dạng này sẽ giúp học sinh hiểu rõ hơn về các khái niệm trong hình học và áp dụng chúng vào các bài toán thực tế. Dạng 5. TOÁN THỰC TẾ CÓ NỘI DUNG HÌNH KHÔNG GIAN: Đây là loại bài tập giúp học sinh nắm vững kiến thức về hình không gian và giải các bài toán liên quan đến nó.

Xem trước nội dung

MATH.ND

0976071956

⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆

CÁC DẠNG TOÁN TUYỂN SINH 10 # | Lớp Toán Thầy Dũng

TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 MÔN TOÁN

GV: Nguyễn Ngọc Dũng Trường THPT TạQuang Bửu

Dạng 1. ĐỊNH LÝ VI-ÉT

q Bài 1. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 + 4x −1=0. Không giải phương trình, hãy

tính giá trịcủa biểu thức: A = x1

x2 + x2

x1 + 5

2.

q Bài 2. Cho phương trình 2x2 + 3x −1 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trịbiểu thức M = 2x1 + 2x2 + 4x1x2.

q Bài 3. Cho phương trình x2 −mx + m −1 = 0 (m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m

b) Tìm m để2 nghiệm x1, x2 thỏa (x1 + x2)2 −8x1x2 = 8

q Bài 4. Cho phương trình x2 −(2m −1)x + m2 −2m = 0, x là ẩn số.

a) Tìm m đểphương trình có hai nghiệm phân biệt.

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m sao cho 2x1 + 2x1 = 1 −x1x2.

q Bài 5. Cho phương trình: −2x2 + 1

2x + 3 = 0. Gọi x1, x2 là hai nghiệm (nếu có). Không giải

phương trình, hãy tính giá trịcủa biểu thức: A = x1

x2 + x2

x1 −1

2.

q Bài 6. Cho phương trình: x2 −2mx + 2m −1 = 0 với x là ẩn số.

a) Chứng tỏphương trình luôn có nghiệm với mọi giá trịcủa m.

b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm m sao cho x2 1 + x2 2 −3x1x2 = 19.

q Bài 7. Cho phương trình x2 −2(m + 2)x + 2m + 3 = 0.

a) Chứng tỏphương trình luôn có 2 nghiệm x1, x2 với mọi m.

b) Giảsửx1, x2 là hai nghiệm của phương trình trên. Tính giá trịbiểu thức A biết

A = x1(2 −x2) + x2(2 −x2).

q Bài 8. Cho phương trình x2 + (m −2)x −m = 0, với x là ẩn sốvà m là tham số. Tìm m đểhai nghiệm x1, x2 thoảmãn (x2 1 −2)(x2 2 −2) = 4(x1 −1)(x2 −1).

q Bài 9. (1 điểm) Cho phương trình 3x2 −4x −2 = 0 có 2 nghiệm là x1, x2. Không giải phương trình, hãy tính giá trịcủa biểu thức A = x2 1 + x2 2.

q Bài 10. Cho phương trình x2 −2mx −4m −5 = 0 (1) (x là ẩn số).

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

⋆Thầy NGUYỄN NGỌC DŨNG - Ô 0976071956 ⋆ Page 1 of 19

MATH.ND

0976071956

⋆Lớp TOÁN THẦY DŨNG ⋆

CÁC DẠNG TOÁN TUYỂN SINH 10 # | Lớp Toán Thầy Dũng

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Tìm các giá trịcủa m để(2x1−x2)(2x2−x1) = −17.

q Bài 11. Cho phương trình: x2 −mx −1 = 0 ( x là ẩn; m là tham số)

a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.

b) Tính giá trịcủa các biểu thức: A = x2 1 + x2 2 và B = 1

x2 1 + 1

x2 2 theo m.

q Bài 12. Cho phương trình: x2 −2mx + 2m −1 = 0 ( x là ẩn; m là tham số)

a) Chứng tỏrằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m.

b) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2 .Tính giá trịcủa biểu thức theo m:

x1 + x2; x1 · x2; x2 1x2 + x1x2 2 x2 1 + x2 2 .

q Bài 13. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: 5x2 −3x + 2 = 0. Hãy tính giá trịcủa các

biểu thức sau: A = 1

x1 + 1

x2 , B = x3 1 + x3 2.

q Bài 14. Cho phương trình: 2x2 −4x −1 = 0 có 2 nghiệm x1, x2. Không giải phương trình hãy tính giá trịcủa biểu thức sau: A = 2x2 1 + 2x2 2 −10.

q Bài 15. Cho phương trình 2x2 −2x −4 = 0 có 2 nghiệm là x1 và x2. Không giải phương trình

hãy tính biểu thức A = x1 −2

x2 + 2 + x2 −2

x1 + 2.

q Bài 16. Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 −2m −5 = 0 (1)

a) Tìm m đểphương trình (1) có hai nghiệm x1, x2.

b) Tìm m đểphương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa 3x1 + 3x2 = −1

2x1x2.

q Bài 17. Cho phương trình x2 −2mx + 2m2 −1 = 0 (1) (m là tham số; x là ẩn số)

a) Tìm m đểphương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt.

b) Tìm đểphương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn hệthức x3 1 −x2 1 + x3 2 −x2 2 = 2

q Bài 18. Cho phương trình: x2 −2(m −1)x + m2 −3m + 2 = 0 (x là ẩn số).

a) Tìm điều kiện của m đểphương trình có nghiệm.

b) Tìm m đểphương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn: x1 (x2 −3) + x2 (x1 −3) = 42

q Bài 19. Cho phương trình x2 −(m −1)x + 2m −6 = 0 (m là tham số).

a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1, x2 với mọi giá trịcủa tham sốthực m.

b) Tìm các giá trịnguyên của m sao cho A = 2x1

x2 + 2x2

x1 có giá trịnguyên.

Dạng 2. PHẦN TRĂM, LÃI …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo