Quảng cáo
Chuyên đề hệ phương trình ôn thi vào
QR

Chuyên đề hệ phương trình ôn thi vào

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề hệ phương trình ôn thi vào Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn Toán chuyên đề hệ phương trình Tài liệu ôn thi vào lớp 10 môn Toán chuyên đề hệ phương trình Tài liệu bao gồm 108 trang, hướng dẫn phương pháp giải và chọn lọc các bài tập chuyên đề hệ phương trình, có đáp án và lời giải chi tiết. Được thiết kế để giúp học sinh lớp 9 ôn tập chuẩn bị cho kì thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Các bài tập trong tài liệu được chọn lọc từ các nguồn đáng tin cậy để đảm bảo sự đa dạng và phong phú.

Xem trước nội dung

THCS.TOANMATH.com

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

I. HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1:

a) Một hệ phương trình ẩn x, y được gọi là hệ phương trình đối xứng loại 1 nếu mỗi phương trình ta đổi vai trò của x, y cho nhau thì phương trình đó không đổi

b) Tính chất

Nếu ( ) 0 0 , x y là một nghiệm thì hệ ( ) 0 0 , y x cũng là nghiệm

c) Cách giải: Đặt . S x y P x y = +   = 

điều kiện 2 4 S P ≥ quy hệ phương trình về 2

ẩn , S P

Chú ý: Trong một số hệ phương trình đôi khi tính đối xứng chỉ thể hiện trong một phương trình. Ta cần dựa vào phương trình đó để tìm quan hệ

, S P từ đó suy ra qua hệ ,x y .

Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:

a) 3 3 2 2

8

x y xy

x y

+ + =   + = 

b) ( )( )

3 3 19

8 2

x y

x y xy

 + =  + + = 

c) ( ) ( ) 2 2 3 3

3 3

2 3

6

x y x y xy

x y

 + = +   + = 

d) 3

1 1 4

x y xy

x y

+ − =  + + + = 

Giải:

a) Đặt . S x y P x y = +   = 

điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương trình đã cho trở thành:

THCS.TOANMATH.com

( ) 2 2

2 2 2 2 6 3 3 8 8 2

S P S P

S S S P S S

−  =  + =   ⇔   − − =      − =     

( )( ) 3 2 2 2 3 6 16 0 2 2 7 8 0 2 0 S S S S S S S P ⇒ + − − = ⇔ − + + = ⇔ = ⇒ =

Suy ra ,x y là hai nghiệm của phương

trình: 2 2 0 0, 2 X X X X − = ⇔ = =

0 2 2 0 x x y y = =   ∨   = =  

b) Đặt . S x y P x y = +   = 

điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương trình đã cho trở thành:

( )

( ) ( )

2

3 3 8 3 19 8 1

6 3 2 8 19 24 25 0 8 2

SP S S S P SP S S

P S S S S S P

 = − − = = −  =     ⇔ ⇔ ⇔     = − − − = + − =  + =     . Suy ra ,x y là hai nghiệm của phương trình:

2 1 2 6 0 3; 2 X X X X − − = ⇔ = = −

Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm ( ) ( ) ( ) ; 2;3 , 3; 2 x y = − −

c) Đặt 3 3 , a x b y = = hệ đã cho trở thành: ( ) ( ) 3 3 2 2 2 3

6

a b a b b a

a b

 + = +  + = 

.

Đặt S a b

P ab

= +   = 

điều kiện 2 4 S P ≥ thì hệ đã cho trở thành.

( ) ( ) 3 2 3 3 2 36 3 3 6 8 6 6

S SP SP P P S P S S

 − = − =  =    ⇔ ⇔    = =  =    

.

Suy ra ,a b là 2 nghiệm của phương trình:

THCS.TOANMATH.com

2 1 2 2 8 4 64 6 8 0 2; 4 4 64 2 8

a x a x X X X X b y b y

= ⇒ = = ⇒ =   − + = ⇔ = = ⇒ ∨   = ⇒ = = ⇒ =  

Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm ( ) ( ) ( ) ; 8;64 , 64;8 x y =

d) Điều kiện: 0 , 1 xy x y ≥   ≥− 

. Đặt . S x y P x y = +   = 

điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương

trình đã cho trở thành:

( )

( )

( ) ( )

( )

2

2

2

2 2 2

3; 3 3

2 2 1 16 2 3 1 14

3 14; 3 3 14; 3

30 52 0 4 8 10 196 28

S P S S P

S S P S S S

S P S S P S

S S S S S S

 ≥ = − − =   ⇔   + + + + =  + − + = −    ≤ ≤ = − ≤ ≤ = −   ⇔ ⇔   + − = + + = − +    

6 9 3 S P x y =  ⇔ = ⇒ = = 

. Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ) ( ) ; 3;3 x y = .

Ví dụ 2: Giải các hệ phương trình sau:

a)

2 2 2 8 2

4

x y xy

x y

 + + =  + = 

c)

2 2

2

2 1 xy x y x y

x y x y

 + + =  +   + = − 

b)

( )

( ) 2 2 2 2

1 1 5

1 1 9

x y xy

x y x y

   + + =           + + =      

d) ( ) ( ) ( )

3 2 2 3

2 2 1 2 30 0

1 11 0

x y y x y y xy

x y x y y y

 + + + + − =  + + + + − = 

Giải:

a) Đặt , x a y b = = điều kiện , 0 a b ≥ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo