THCS.TOANMATH.com
MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
I. HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1:
a) Một hệ phương trình ẩn x, y được gọi là hệ phương trình đối xứng loại 1 nếu mỗi phương trình ta đổi vai trò của x, y cho nhau thì phương trình đó không đổi
b) Tính chất
Nếu ( ) 0 0 , x y là một nghiệm thì hệ ( ) 0 0 , y x cũng là nghiệm
c) Cách giải: Đặt . S x y P x y = + =
điều kiện 2 4 S P ≥ quy hệ phương trình về 2
ẩn , S P
Chú ý: Trong một số hệ phương trình đôi khi tính đối xứng chỉ thể hiện trong một phương trình. Ta cần dựa vào phương trình đó để tìm quan hệ
, S P từ đó suy ra qua hệ ,x y .
Ví dụ 1: Giải các hệ phương trình sau:
a) 3 3 2 2
8
x y xy
x y
+ + = + =
b) ( )( )
3 3 19
8 2
x y
x y xy
+ = + + =
c) ( ) ( ) 2 2 3 3
3 3
2 3
6
x y x y xy
x y
+ = + + =
d) 3
1 1 4
x y xy
x y
+ − = + + + =
Giải:
a) Đặt . S x y P x y = + =
điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương trình đã cho trở thành:
THCS.TOANMATH.com
( ) 2 2
2 2 2 2 6 3 3 8 8 2
S P S P
S S S P S S
− = + = ⇔ − − = − =
( )( ) 3 2 2 2 3 6 16 0 2 2 7 8 0 2 0 S S S S S S S P ⇒ + − − = ⇔ − + + = ⇔ = ⇒ =
Suy ra ,x y là hai nghiệm của phương
trình: 2 2 0 0, 2 X X X X − = ⇔ = =
0 2 2 0 x x y y = = ∨ = =
b) Đặt . S x y P x y = + =
điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương trình đã cho trở thành:
( )
( ) ( )
2
3 3 8 3 19 8 1
6 3 2 8 19 24 25 0 8 2
SP S S S P SP S S
P S S S S S P
= − − = = − = ⇔ ⇔ ⇔ = − − − = + − = + = . Suy ra ,x y là hai nghiệm của phương trình:
2 1 2 6 0 3; 2 X X X X − − = ⇔ = = −
Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm ( ) ( ) ( ) ; 2;3 , 3; 2 x y = − −
c) Đặt 3 3 , a x b y = = hệ đã cho trở thành: ( ) ( ) 3 3 2 2 2 3
6
a b a b b a
a b
+ = + + =
.
Đặt S a b
P ab
= + =
điều kiện 2 4 S P ≥ thì hệ đã cho trở thành.
( ) ( ) 3 2 3 3 2 36 3 3 6 8 6 6
S SP SP P P S P S S
− = − = = ⇔ ⇔ = = =
.
Suy ra ,a b là 2 nghiệm của phương trình:
THCS.TOANMATH.com
2 1 2 2 8 4 64 6 8 0 2; 4 4 64 2 8
a x a x X X X X b y b y
= ⇒ = = ⇒ = − + = ⇔ = = ⇒ ∨ = ⇒ = = ⇒ =
Vậy hệ đã cho có hai cặp nghiệm ( ) ( ) ( ) ; 8;64 , 64;8 x y =
d) Điều kiện: 0 , 1 xy x y ≥ ≥−
. Đặt . S x y P x y = + =
điều kiện 2 4 S P ≥ hệ phương
trình đã cho trở thành:
( )
( )
( ) ( )
( )
2
2
2
2 2 2
3; 3 3
2 2 1 16 2 3 1 14
3 14; 3 3 14; 3
30 52 0 4 8 10 196 28
S P S S P
S S P S S S
S P S S P S
S S S S S S
≥ = − − = ⇔ + + + + = + − + = − ≤ ≤ = − ≤ ≤ = − ⇔ ⇔ + − = + + = − +
6 9 3 S P x y = ⇔ = ⇒ = =
. Vậy hệ đã cho có nghiệm ( ) ( ) ; 3;3 x y = .
Ví dụ 2: Giải các hệ phương trình sau:
a)
2 2 2 8 2
4
x y xy
x y
+ + = + =
c)
2 2
2
2 1 xy x y x y
x y x y
+ + = + + = −
b)
( )
( ) 2 2 2 2
1 1 5
1 1 9
x y xy
x y x y
+ + = + + =
d) ( ) ( ) ( )
3 2 2 3
2 2 1 2 30 0
1 11 0
x y y x y y xy
x y x y y y
+ + + + − = + + + + − =
Giải:
a) Đặt , x a y b = = điều kiện , 0 a b ≥ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.