
Chuyên đề: Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ để chứng minh bất đẳng thức
Giáo viên: Th.S Phạm Văn Quý – Tell: 0943.911.606
KỸ THUẬT SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ TRONG
CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
GIÁO VIÊN: TH.S PHẠM VĂN QUÝ – 0943.911.606
1. MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC PHỤ THƯỜNG SỬ DỤNG
1)
2 2 2 a b c ab bc ca + + + + , , , a b c R .
2)
2 . 2 a b a b +
, , 0 a b
3)
3 . . 3 a b c a b c + +
, , 0 a b
4) ( ) 1 1 4 a b a b + +
, a, b > 0
5) 1 1 4 a b a b + + , a, b > 0
6) ( ) 1 1 1 9 a b c a b c + + + +
, a, b, c > 0
7) 1 1 1 9 a b c a b c + + + + , a, b > 0
8)
2 2 2
, , . 2 2 a b a b a b R + +
9)
3 3 3
2 2 a b a b + +
,với , 0 a b .
10) 2 2
n n n a b a b + +
,với , 0 a b , * n N .
11) ( )
2 2 2 2 , , 3 a b c a b c a b R + + + + .
12) ( ) ( ) 2 3 , , a b c ab bc ca a b R + + + +
13) ( ) 3 3 , , 0 a b ab a b a b + +
14) ( ) 4 4 2 2 , , 0 a b ab a b a b + +
15) ( ) 5 5 2 2 , , 0 a b a b a b a b + +
16) ( )
2 2 2 3 , , 4 a b a ab b a b R + + +
17)
2 2
2 2 2 2
1, , , 0 3 a ab b a b R a b a ab b − + + + +
18) ( )
2 (1 )(1 ) 1 , , 0 a b ab a b + + +
19) ( )
3 3 (1 )(1 )(1 ) 1 , , , 0 a b c abc a b c + + + +
20) 2 2 1 1 2 1 1 1 a b ab + + + + , với 1. ab
2. CÁC BÀI TOÁN ÁP DỤNG
Bài 1. Cho , , 0 x y z . Chứng minh rằng: ( ) 2 2 2 2 2 2 3 x xy y y yz z z xz x x y z + + + + + + + + + +
Giải
Ta luôn có bất đẳng thức: ( )
2 2 2 3 , , (*). 4 a b a ab b a b + + +
Chuyên đề: Kỹ thuật sử dụng bất đẳng thức phụ để chứng minh bất đẳng thức
Giáo viên: Th.S Phạm Văn Quý – Tell: 0943.911.606
Thật vậy ( ) ( )
2 2 2 2 2 2 2 (*) 4 4 4 3 2 2 0 0 a ab b a ab b a ab b a b + + + + − + − (luôn đúng).
Dấu “=” xảy ra . a b =
Áp dụng (*) ta có: ( ) ( )
2 2 2 3 3 4 2 x y x xy y x y + + + = +
Tương tự ta có: ( ) 2 2 3 2 y yz z y z + + + và ( ) 2 2 3 2 z zx x z x + + +
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức trên ta có:
( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 3 2 2 2 3 , 2 x xy y y yz z z xz x x y z x y z + + + + + + + + + + = + + (đpcm)
Dấu “=” xảy ra . x y y z x y z z x
= = = = =
Bài 2. Cho , , 0 a b c thỏa 1 2 3 1 a b c + + . Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2 2 4 4 6 9 9 3 3 b ab a c bc b a ac c ab bc ca + + + + + + + +
Giải
Ta có
2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2 4 4 6 9 9 3 b ab a c bc b a ac c VT
a b b c c a + + + + + + = + +
2 2 2 2 2 2 1 2 4 4 6 9 9 3 1 a ab b b bc c c ac a = + + + + + + + +
Đặt 1 2 3 ; ; , , 0. x y z x y z a b c = = = Ta có: 2 2 2 2 2 2 VT x xy y y yz z z xz x = + + + + + + + +
Theo bài 1 ta có: ( ) 2 2 2 2 2 2 3 x xy y y yz z z xz x x y z + + + + + + + + + +
Mặt khác ( ) 1 2 3 3 3 3.1 3. x y z a b c + + = + + =
Do đó 3 , VT VP = (đpcm).
Dấu “=” xảy ra
1 2 3 3 1 2 3 1 6. 1 2 3 1 2 3 3 1 1 9
a x y z
a b c b a b c c a b c a b c
= = = = = = = = = + + = + + = =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.