Quảng cáo
Chùm bài toán tiếp tuyến cát tuyến ôn thi vào môn Toán
QR

Chùm bài toán tiếp tuyến cát tuyến ôn thi vào môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chùm bài toán tiếp tuyến cát tuyến ôn thi vào môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Bài toán tiếp tuyến - cát tuyến trong môn Toán Bài toán tiếp tuyến - cát tuyến trong môn Toán Chùm bài toán tiếp tuyến - cát tuyến là tài liệu được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Chí Thành, gồm 44 trang, tập hợp 114 bài toán ôn thi vào lớp 10 môn Toán. Trong đó, đề cập đến các dạng toán phổ biến trong các đề thi tuyển sinh lớp 10 môn Toán. Một trong các bài toán trong tài liệu này là: Cho O là tâm của đường tròn (R), điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn có dây BC vuông góc với OM tại H. Từ M kẻ cát tuyến MD (tia MD nằm giữa tia MB và MO) gọi D1 là trung điểm của DD, OD cắt BC tại D2. Ta cần chứng minh các điểm O, C, M, B, D1 cùng nằm trên một đường tròn và các điểm M, H, D, D1, D2 cùng nằm trên một đường tròn. Đồng thời, các điểm O, C, M, B, D cách đều trung điểm của OM và các đỉnh C, B, D nhìn MO dưới một góc vuông. Bằng cách sử dụng tính chất của trung tuyến trong tam giác vuông, ta có thể chứng minh các điều kiện trên và áp dụng cho các bài toán tương tự. Bài toán cũng có thể được thay đổi thành việc chứng minh đường tròn ngoại tiếp tam giác HD D hoặc D OD luôn đi qua một điểm cố định hoặc tâm đường tròn ngoại tiếp HD D luôn chạy trên một đường thẳng cố định. Qua đó, ta thấy rằng tứ giác OHDD là tứ giác nội tiếp, từ đó suy ra các đường tròn ngoại tiếp tam giác HD D sẽ đi qua điểm cố định O và đường tròn ngoại tiếp tam giác OD D sẽ đi qua điểm cố định H. Tâm đường tròn ngoại tiếp HD D cũng nằm trên đường trung trực của đoạn OH.

Xem trước nội dung

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

CHÙM BÀI TOÁN

TIẾP TUYẾN – CÁT TUYẾN

ÔN THI VÀO 10

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1: Cho   ; O R và điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ tiếp tuyến MB với đường tròn, dây BC vuông

góc OM tại H .

1) Chứng minh 2 . OH OM R  .

Vì MB là tiếp tuyến  O BM OB    OBM  vuông tại , B BH là đường cao .

Áp dụng hệ thức lượng cho tam giác vuông 2 2 : . OBM OM OH OB R  

2) Chứng minh MB MC  , HB HC  .

Xét hai tam giác vuông OHB  và OHC  có OB OC R   , OH chung.

Từ đó chỉ ra  

  2 BOH COH OHB OHC cgv

HB HC

       

.

Từ đó suy ra   OMB OMC c g c MB MC       .

3) Chứng minh MC là tiếp tuyến đường tròn.

Do   0 90 OMB OMC OCM OBM CM       là tiếp tuyến của  O .

M

C

H O I

B

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

4) Chứng minh tứ giác MBOC nội tiếp đường tròn, tìm tâm đường tròn đó.

Chỉ ra   0 180 MBO MCO MBOC    nội tiếp, tâm nằm ở trung điểm OM .

5) Bài có thể thay đổi lại đề bài, cho hai tiếp tuyến , MB MC . Chứng minh BC OM  .

+ Lập luận vì MB MC M   nằm trên trung trực BC , OB OC O   nằm trên trung trực BC .

Vậy OM là trung trực BC OM BC   .

+ Hoặc chỉ ra MB MC  và MO là phân giác góc  BMC ( tính chất tiếp tuyến) nên OM là đường cao

MBC OM BC    .

6) Tính OH , HM , , MB MC , góc  BMC biết 2 OM R  .

Chỉ ra 2 2 3 . .2 2 2 2 2 R R R OB OH OM R OH R OH HM OM OH R            .

Tính 2 2 3 3 BM OM OB R MC MB R       .

    0 0 1 sin 30 2. 60 2 OB BMO BMO BMC BMO OM        .

7) Cho 4 3 CM R  . Tính diện tích COBM .

Vì

2 1 1 4 4 2 2. . . 2. . . 2 2 3 3 OBMC OCM

R OBM OCM S S OC CM R R         ( đơn vị diện tích)

M

C

H O I

B

H M

C

O

B

H M

C

O

B

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

8) Gọi giao OM với  O là I . Chứng minh BI là phân giác góc  MBC và I là tâm đường tròn nội tiếp

MBC  .

(Đề bài có thể đổi thành: Chứng minh khi M thay đổi, tâm đường tròn ngoại tiếp MBC  luôn nằm trên

một đường tròn cố định – hoặc chứng minh I cách đều 3 cạnh , , BM CM BC )

Cách 1: Do , MC MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M MO  là phân giác góc  1 BMC .

Ta có:

 

 

  

 

0

0 90

90

,

OBI IBM

HBI HIB HBI IBM BI

HIB OBI OI OB R

              

là phân giác góc  2 CBM .

Từ  1 2 I  là tâm đường tròn nội tiếp BCM  .

Cách 2: Do , MC MB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M MO  là phân giác góc  1 BMC .

Ta có:   BOM COM  ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) nên cung   CI BI  .

Mà

 

 

 

1 2

1 2

CBI sdCI

CBI IBM BI IBM sdBI

         

là phân giác góc  2 CBM .

Từ  1 2 I  là tâm đường tròn nội tiếp BCM  .

9) Chứng minh IH HB IM BM 

Xét BHM  có BI là phân giác trong của góc  HBM HI BH IM BM   ( tính chất phân giác) .

10) Tìm vị trí điểm M để BI MC  ( hoặc CI MB  ).

Vì BI là phân giác góc  CBM , để BI CM CBM   cân tại B CB BM   .

M

C

H O I

B

M

C

H O I

B

Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

Mà BM CM BCM   là tam giác đều nên    0 0 0 60 120 60 BMC BOC BOM      .

Ta có:   cos 2 cos

OB OB BOM OM R OM BOM     .

Vậy để BI CM  thì   ;2 M O R  .

11) Từ điểm A trên cung nhỏ BC vẽ tiếp tuyến với đường tròn  O . Tiếp tuyến này cắt , MB MC tại

1 2 , A A . Chứng minh chu vi 1 2 MA A  không đổi và độ lớn góc 

1 2 AOA không phụ thuộc vào vị trí điểm

A khi A di chuyển trên cung nhỏ BC .

Ta có: 1 1

2 2

MB MC

A B A A

A A A C

       

( tính chất tiếp tuyến cắt nhau) .

Chu vi 1 2 MA A  là:      1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2 2 MA MA A A MA MA A A AA MA A A MA AA          

   1 1 2 2 2 MA A B MA CA MB MC MB        không đổi khi A di chuyển trên cung nhỏ BC .

Ta có:          0 1 2 1 2

1 1 1 1 180 2 2 2 2 AOA AOA AOA BAO AOC BOC BMC        không đổi.

Vậy chu vi tam giác 1 2 MA A và độ lớn góc 

1 2 AOA không phụ thuộc vào vị trí điểm A .

12) Cho 3 , 6 R cm OM cm   . Tính số đo góc 

1 2 AOA .

Ta có:     0 1 2

1 180 2 AOA BMC   . Trong tam …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo