Quảng cáo
Phân dạng các bài toán trong đề tuyển sinh môn Toán (2022 2023)
QR

Phân dạng các bài toán trong đề tuyển sinh môn Toán (2022 2023)

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Phân dạng các bài toán trong đề tuyển sinh môn Toán (2022 2023) Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu hướng dẫn giải bài toán môn Toán cho học sinh lớp 10 Tài liệu hướng dẫn giải bài toán môn Toán cho học sinh lớp 10 Tài liệu này bao gồm 236 trang, được biên soạn bởi các thầy, cô giáo trong nhóm Word - Giải - Tách Chuyên Đề Vào 10 Môn Toán. Nội dung của tài liệu tập trung vào phân dạng và hướng dẫn giải chi tiết các bài toán trong đề tuyển sinh môn Toán cho học sinh lớp 10. Với sự trình bày cụ thể, dễ hiểu, tài liệu giúp học sinh tiếp cận với các dạng bài toán khó và cung cấp hướng dẫn giải chi tiết giúp họ nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để giải quyết các bài toán một cách chính xác và hiệu quả.

Xem trước nội dung

NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089 TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://zalo.me/g/sidqta089 Trang 1

Căn bậc hai

Câu 1. (ts Hà Tĩnh 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau

a) 5 2 18 A = −

b) 1 1 1 : 3 3 B x x x   = +   − −   với 0, 9 x x > ≠

Lời giải

a) 2 5 2 3 .2 5 2 3 2 2 2 A = − = − = b) Với 0, 9 x x > ≠

1 1 1 : 3 3 B x x x   = +   − −  

( ) ( ) ( ) 3 . 3 3 3

x x x x x x x

  −   = + −   − −  

( ) ( ) 3 3 . 3 3 x x x x = − = −

Câu 2. (ts Quảng Trị 2022-2023)Bằng các phép biến đổi đại số, hãy rút gọn các biểu thức sau:

;

, với .

Lời giải

Rút gọn các biểu thức:

;

, với .

.

Câu 3. (ts Sơn La 2022-2023)Tìm điều kiện xác định của biểu thức: 1 2 A x x = + + − Lời giải

ĐKXĐ: 1 0 1 2 2 0 2

x x x x x

+ ≥ ≥−   ⇔ ⇔ ≥   − ≥ ≥  

Vậy điều kiện xác định của biểu thức A là 2 x ≥

Câu 4. (ts Tây Ninh 2022-2023)Tính giá trị của biểu thức ( ) ( ) ( )

2 2 2 P = 2 + 7 - 3

Lời giải ( ) ( ) ( )

2 2 2 P = 2 + 7 - 3 = 2 + 7 – 3 = 6

Câu 5. (ts Quảng Bình 2022-2023)Rút gọn các biểu thức sau:

a) 4 5 20 45 A = + − .

b) 2 1 1 a a a a B a a − + + = + − (với 0 1 a < ≠).

Lời giải

27 12 A = −

4

2

a B a a

− = −

+

0 a ≥

27 12 9.3 4.3 3 3 2 3 3 A = − = − = − =

4

2

a B a a

− = −

+

0 a ≥

( )( ) ( ) 2 2 4 2 2 2 2 2

a a a B a a a a a a a a

+ − − = − = − = − − = − + = + +

1 Chuyên đề

NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089 TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://zalo.me/g/sidqta089 Trang 2

a) 4 5 20 45 A = + − 2 2 4 5 2 .5 3 .5 = + − 4 5 2 5 2 5 = + − 3 5 = .

b) 2 1 1 a a a a B

a a − + + = + − (với 0 1 a < ≠)

( ) ( )

2 1 . 1

1

a a a

a a

− + = + −

1 1 2 a a a = −+ + = .

Vậy 2 B a = (với 0 1 a < ≠). Câu 6. (ts Nghệ An 2022-2023)

a) Tính 81 36 49 A = − + .

b) Rút gọn biểu thức 1 1 . 2022 1

x x P x x −   = −   −   , với 0, 1 x x > ≠.

Lời giải a) 81 36 49 A = − + = 9 – 6 + 7 = 10

b) Với 0, 1 x x > ≠ ta có: 1 1 . 2022 1

x x P x x −   = −   −  

( ) ( )

( ) 1 1 . 2022 1 1

x x x x

x x x x

  − −   = −   − −  

( )

( )1 1. 2022 1

x x x x

x x

− − + = −

1 2022 =

Câu 7. (ts Quảng Ninh 2022-2023)

a) Thực hiện phép tính: 2 9 4 −

b) Rút gọn biểu thức 1 1 2 : 1 1 1 A x x x   = +   − − +   với 0 x ≥ và 1 x ≠

Lời giải

a) Ta có 2 9 4 2.3 2 6 2 4 − = − = − =

b) 1 1 2 : 1 1 1 A x x x   = +   − − +   với 0 x ≥ và 1 x ≠

( )( ) ( )( )

1 1 2 : 1 1 1 1 1

x x A x x x x x

  + −    = +   − − + − +  

( )( )

1 1 2 2 1 : . 1 1 2 1 1

x x x x x x x x x

+ + − − = = = − − + −

Câu 8. (ts Hải Phòng 2022-2023)Cho hai biểu thức:

( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ; 1 2

1 1 x x x x B x x + − + = + − +

( với 0, 1 x x ≥ ≠).

a) Rút gọn các biểu thức , A B .

NHÓM: https://zalo.me/g/sidqta089 TUYỂN TẬP ĐỀ TUYỂN SINH VÀO 10 – NĂM 2022-2023

Địa chỉ truy cập click vào đây  https://zalo.me/g/sidqta089 Trang 3

b) Tìm các giá trị của x để 2 A B + = .

Lời giải

a) ( ) 80 3 20 5 : 5 A = − + ( ) 2 2 4 5 3 2 5 5 : 5 = ⋅ − ⋅ +

( ) 4 5 3 2 5 5 : 5 = −⋅ +

( ) 4 5 6 5 5 : 5 = − +

5 : 5 = − 1 = −. Với 0, 1 x x ≥ ≠ ta có:

1 2

1 1 x x x x B x x + − + = + − +

( ) 2 1 ( 1)

1 1

x x x x x

+ − = + − +

1 x x = −+ 2 1 x = −. Vậy ( ) 1, 2 1 0, 1 A B x x x = − = − ≥ ≠ .

b) 1 2 1 2 2 A B x x + = −+ −= − .

2 A B + = 2 2 2 x ⇔ − = 2 4 x ⇔ = 2 x ⇔ = ( ) 4 tm x ⇔ = .

Vậy để 2 A B + = thì 4 x = . Câu 9. (ts Lạng Sơn 2022-2023)

a) Tính giá trị các biểu thức: 81 16 A = − ; ( )

2 2 11 11 B = + − .

b) Cho biểu thức: 1 2 2 1 2 a P a a a a   = + ⋅   − − +   với 0 a > và 1 a ≠ .

1. Rút gọn biểu thức P .

2. Tính giá trị của P khi 3 2 2 a = + .

Lời giải

a) Tính giá trị các biểu thức:

2 2 81 16 9 4 9 4 5 A = − = − = − = .

( )

2 2 11 11 2 11 11 2 11 11 2 B = + − = + − = + − = .

b) Xét biểu thức 1 2 2 1 2 a P a a a a   = + ⋅   − − +   với 0 a > và 1 a ≠ .

1. Rút gọn biểu thức P :

Với 0 a > và 1 a ≠ , ta có: 1 2 2 1 2 a P a a a a   = + ⋅   − − +  

( )

1 2 2 1 2 1

a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo