
Trang 1/7 - Mã đề thi 246
SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1, NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)
Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 07 trang
- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................
Câu 1. [1] Hàm số y f x có đồ thị như sau
Hàm số y f x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 2;1 . B. 1;2 . C. 2; 1 . D. 1;1 .
Câu 2. [1] Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x
là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 .
C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 .
Câu 3. [2] Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. 0 GA GB GC GD . B. 1 . 4 OG OA OB OC OD
C. 1 . 4 AG AB AC AD D. 2 . 3 AG AB AC AD
Câu 4. [1] Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
2 2 6 4 2 x mx y mx
đi qua điểm 1;4 . A
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 2 m . D. 2 m .
Câu 5. [3] Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3 a . Gọi O là tâm của đáy ABC , 1d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC và 2 d là khoảng cách
từ O đến mặt phẳng SBC . Tính 1 2 d d d .
A. 2 2 11 a d . B. 2 2 33 a d . C. 8 2 33 a d . D. 8 2 11 a d .
x O
y
1
1
1
3
2
2
MÃ ĐỀ THI: 246
Trang 2/7 - Mã đề thi 246
Câu 6. [3] Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N xác định bởi 2 3 AM AB AC
; DN DB xDC
.
Tìm x để các véc tơ AD
, BC
, MN
đồng phẳng. A. 1 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 2 x .
Câu 7. [1] Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây A. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều. B. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau. D. Các mặt bên là các hình chữ nhật.
Câu 8. [3] Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm
số 4 2 2 3 y x m x m nghịch biến trên đoạn 1;2 ?
A.3. B. 2 . C. 4 . D. Vô số.
Câu 9. [2] Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , mặt phẳng SAB vuông góc mặt
phẳng ABC , , SA SB I là trung điểm . AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
là
A. Góc SCA. B. Góc SCI . C. Góc ISC . D. Góc SCB . Câu 10. [2] Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”,
“CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỂ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “ HỌC ĐỂ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH”.
A. 8
16!. B. 4!
16!. C. 1
16!. D. 4!.4!
16! .
Câu 11. [2] Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng ; 2 và 2;, có
bảng biến thiên như hình trên.
Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt.
A. 7 ;2 22; 4
. B. 22;. C. 7 ; 4
. D. 7 ;2 22; 4
.
Câu 12. [2] Cho hàm số
2 1 1 x x f x x
, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A. f x có giá trị cực đại là 3 . B. f x đạt cực đại tại 2 x .
C. ( 2; 2) M là điểm cực đại. D. (0;1) M là điểm cực tiểu.
Câu 13. [2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 3 2 y x x cắt đường thẳng 1 y m tại 3 điểm phân biệt. A. 1 5 m . B. 1 5 m . C. 1 5 m . D. 0 4 m .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.