Quảng cáo
Đề khảo sát lần 1 lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương
QR

Đề khảo sát lần 1 lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lần 1 lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề khảo sát lần 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương mã đề 246 gồm 07 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút (không tính thời gian giao đề) để hoàn thành đề thi, kiến thức đề bao quát chương trình Toán lớp 10, Toán lớp 11 và nội dung Toán lớp 12 đã học – điều này hoàn toàn phù hợp với định hướng về kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đề ra trước đó. Trích dẫn đề khảo sát lần 1 Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây: A. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều. B. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau. D. Các mặt bên là các hình chữ nhật. [ads] + Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”, “CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỂ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “ HỌC ĐỂ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH”. + Xét đồ thị (C) của hàm số y = x^3 + 3ax + b với a, b là các số thực. Gọi M, N là hai điểm phân biệt thuộc (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3. Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a^2 + b^2 bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 246

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1, NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 50 câu – Số trang: 07 trang

- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................

Câu 1. [1] Hàm số  y f x  có đồ thị như sau

Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2;1  . B.   1;2  . C.   2; 1   . D.   1;1  .

Câu 2. [1] Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x

   là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

B. Hàm số luôn luôn đồng biến trên  \ 1   .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

A. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên  \ 1   .

Câu 3. [2] Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G . Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. 0         GA GB GC GD . B.   1 . 4          OG OA OB OC OD

C.   1 . 4        AG AB AC AD D.   2 . 3        AG AB AC AD

Câu 4. [1] Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2 2 6 4 2 x mx y mx

    đi qua điểm   1;4 . A 

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 2 m  . D. 2 m  .

Câu 5. [3] Cho hình chóp tam giác đều .S ABC có độ dài cạnh đáy bằng a , cạnh bên bằng 3 a . Gọi O là tâm của đáy ABC , 1d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng   SBC và 2 d là khoảng cách

từ O đến mặt phẳng   SBC . Tính 1 2 d d d   .

A. 2 2 11 a d  . B. 2 2 33 a d  . C. 8 2 33 a d  . D. 8 2 11 a d  .

x O

y

1

1 

1

3 

2 

2

MÃ ĐỀ THI: 246

Trang 2/7 - Mã đề thi 246

Câu 6. [3] Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N xác định bởi 2 3 AM AB AC     

; DN DB xDC     

.

Tìm x để các véc tơ AD



, BC



, MN



đồng phẳng. A. 1 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 2 x  .

Câu 7. [1] Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây A. Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều. B. Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều C. Tất cả các cạnh đều bằng nhau. D. Các mặt bên là các hình chữ nhật.

Câu 8. [3] Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm

số   4 2 2 3 y x m x m     nghịch biến trên đoạn  1;2 ?

A.3. B. 2 . C. 4 . D. Vô số.

Câu 9. [2] Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C , mặt phẳng   SAB vuông góc mặt

phẳng   ABC , , SA SB  I là trung điểm . AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC

là

A. Góc  SCA. B. Góc  SCI . C. Góc  ISC . D. Góc  SCB . Câu 10. [2] Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “HỌC”, “ĐỂ”, “BIẾT”, “HỌC”, “ĐỂ”, “LÀM”, “HỌC”, “ĐỂ”,

“CHUNG”, “SỐNG”, “HỌC”, “ĐỂ”, “TỰ”, “KHẲNG”, “ĐỊNH”, “MÌNH”. Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau. Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “ HỌC ĐỂ BIẾT HỌC ĐỂ LÀM HỌC ĐỂ CHUNG SỐNG HỌC ĐỂ TỰ KHẲNG ĐỊNH MÌNH”.

A. 8

16!. B. 4!

16!. C. 1

16!. D. 4!.4!

16! .

Câu 11. [2] Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng   ; 2  và   2;, có

bảng biến thiên như hình trên.

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình  f x m  có hai nghiệm phân biệt.

A.   7 ;2 22; 4       

. B.   22;. C. 7 ; 4       

. D.   7 ;2 22; 4       

.

Câu 12. [2] Cho hàm số 

2 1 1 x x f x x

    , mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A.  f x có giá trị cực đại là 3 . B.  f x đạt cực đại tại 2 x .

C. ( 2; 2) M   là điểm cực đại. D. (0;1) M là điểm cực tiểu.

Câu 13. [2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 3 3 2 y x x    cắt đường thẳng 1 y m   tại 3 điểm phân biệt. A. 1 5 m  . B. 1 5 m  . C. 1 5 m  . D. 0 4 m   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo