
Môn toan - Mã đề 095 Trang 1
SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT YÊN MỸ (Không kể thời gian phát đề)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 phút
Họ và tên học sinh :............................................................... Số báo danh :
Câu 1: Biết rằng đồ thị hàm số 2 1 x y x
và đồ thị hàm số 2 1 y x x cắt nhau tại hai điểm, kí hiệu
1 1 2 2 ; , ; x y x y là tọa độ của hai điểm đó. Tìm 1 2 y y .
A. 1 2 0 y y . B. 1 2 2 y y . C. 1 2 6 y y . D. 1 2 4 y y .
Câu 2: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên 3 1; 2 và có đồ
thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất
m của hàm số f x trên 3 1; 2 là:
A. 4, 1 M m . B. 4, 1 M m .
C. 7 , 1 2 M m . D. 7 , 1 2 M m .
Câu 3: Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?
A. 4 2 2 4 1 y x x . B.
2 2 1 y x .C. 3 2 6 9 5 y x x x . D. 4 2 3 4 y x x .
Câu 4: Cho hàm số y f(x) có xlim f (x) 3 và xlim f (x) 3 . Khẳng định nào sau đây là khẳng
định đúng ? A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 3 và y = - 3. B. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang. C. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang. D. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 3 và x = - 3.
Câu 5: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x là đúng?
A. Hàm số luôn nghịch biến trên \ 1 R . B. Hàm số luôn đồng biến trên ;1 và 1; .
C. Hàm số luôn nghịch biến trên ;1 và 1; D. Hàm số luôn đồng biến trên \ 1 R .
Câu 6: Gọi V là thể tích của khối lập phương . ' ' ' ', ABCD A B C D V’ là thể tích khối tứ diện ' . A ABD Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. V = 4V’ B. V = 8V’ C. V= 6V’ D. V=2V’
4
2
2
-1
y
1
4
3
2 -1 O
x
Mã đề 238
Môn toan - Mã đề 095 Trang 2
Câu 7: Đồ thị của hàm số 4 3 2 y 3x 4x 6x 12x 1 đạt cực tiểu tại 1 1 M(x ;y ) . Khi đó giá trị của tổng 1 1 x y bằng:
A. 7. B. -11. C. - 13. D. 6.
Câu 8: Phương trình 4 2 8 3 x x m có bốn nghiệm phân biệt khi:
A. 13 3. m B. 3. m C. 13 m . D. 13 3. m Câu 9: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Hàm số 3 2 3 1 y x x đồng biến trên khoảng: A. 0;2 . B. ;1 . C. R. D. ;0 , 2; .
Câu 11: Cho hai điểm (2;3) M và ( 2;5) N . Đường thẳng MN có một vectơ chỉ phương là:
A. (4;2). u B. (4; 2). u C. ( 4; 2). u D. ( 2;4). u Câu 12: Hàm số 4 2 y x 4x 1 nghịch biến trên mỗi khoảng nào sau đây A. 3;0 ; 2;. B. 2; 2 . C. ( 2; ) . D. 2;0 ; 2; .
Câu 13: Cho khối chóp tam giác đều. Nếu tăng cạnh đáy lên bốn lần và giảm chiều cao đi 2 lần thì thể tích của khối chóp mới sẽ
A. Tăng lên tám lần B. Không thay đổi C. Giảm đi hai lần D. Tăng lên hai lần Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y cos x 3 B. y sinx C. y 1 sinx D. y sinx+cosx
Câu 15: Tập xác định của hàm số x 1 y x 1 là:
A. R \ 1 . B. R \ 1 . C. R \ 1 . D. 1;.
Câu 16: Phương trình tiếp tuyến của hàm số x 1 y x 2 tại điểm có hoành độ bằng -3 là:
A. y 3x 5 B. y 3x 13 C. y 3x 13 D. y 3x 5
Câu 17: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x . Chọn phương án đúng trong các phương án sau A. [0;2] [0;2] max 3, min 2 y y . B. [- 2;0] [-2;0] max 11, min 3 y y . C. [0;1] [0;1] max 2, min 0 y y . D. [0;2] [0;2] max 11, min 2 y y .
Câu 18: Tập xác định của hàm số 1 cos sin 1
x y x là
A. \ 2 k B. \ k C. \ 2 k D. \ 2 2 k
Câu 19: Cho hàm số x 1 y x 2 . Đồ thị hàm số có phương trình đường tiệm cận ngang là
4
2
-2
- 2 2 -2 2 O
2 4 3x x y 2 4 2x x y 2 4 4x x y
2 4 3 4 1 x x y
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.