
nhà xu†t b∂n gi∏o dÙc viữt nam
bÈ gi∏o dÙc và ặào tπo
LÊ TH§NG (Tấng ChÒ bi™n) nguy‘n VI⁄T THởNH (ChÒ bi™n) NGUYŸN KIM CHả•NG - PHẹM XUÂN HĩU òệNG DUY LúI - PHẹM THở SEN - PHê C§NG VIồT
ặfia l›
12
nâng cao
(T∏i b∂n lôn th¯ t≠)
6
1. C´ng cuÈc òấi mÌi là mÈt cuÈc c∂i c∏ch toàn diữn v“ kinh t’ − x∑ hÈi
a) Bậi c∂nh
Ngày 30 - 4 - 1975, mi“n Nam ặ≠ểc hoàn toàn gi∂i ph„ng. ò†t n≠Ìc thậng nh†t, c∂ n≠Ìc tÀp trung vào hàn gổn c∏c v’t th≠ăng chi’n tranh và xây d˘ng mÈt n≠Ìc Viữt Nam hoà b◊nh, thậng nh†t, ặẩc lÀp, dân chÒ và giàu mπnh.
N≠Ìc ta ặi l™n tı mÈt n“n kinh t’ n´ng nghiữp là chÒ y’u, lπi chfiu hÀu qu∂ n∆ng n“ do chi’n tranh. Bậi c∂nh trong n≠Ìc và quậc t’ vào nh˜ng nđm cuậi thÀp kÿ 70, ặôu thÀp kÿ 80 cÒa th’ kÿ XX di‘n bi’n h’t s¯c ph¯c tπp. T†t c∂ nh˜ng ặi“u này Æ∑ ặ≠a n“n kinh t’ n≠Ìc ta sau chi’n tranh răi vào t◊nh trπng khÒng ho∂ng kọo dài. Lπm ph∏t c„ thÍi k◊ lu´n Î m¯c 3 con sậ.
b) Di‘n bi’n
C´ng cuÈc òấi mÌi ặ≠ểc manh nha tı nđm 1979. Nh˜ng ặấi mÌi ặôu ti™n là tı l‹nh v˘c n´ng nghiữp vÌi "kho∏n 100" và "kho∏n 10", sau Æ„ lan sang c∏c l‹nh v˘c c´ng nghiữp và dfich vÙ. ò≠Íng lậi òấi mÌi ặ≠ểc khºng ặfinh tı òπi hÈi ò∂ng CÈng s∂n Viữt Nam lôn th¯ VI (nđm 1986), ặ≠a n“n kinh t’ − x∑ hÈi cÒa n≠Ìc ta ph∏t tri”n theo ba xu th’ :
− Dân chÒ ho∏ ặÍi sậng kinh t’ − x∑ hÈi ;
− Ph∏t tri”n n“n kinh t’ hàng ho∏ nhi“u thành phôn theo ặfinh h≠Ìng x∑ hÈi chÒ ngh‹a ;
− Tđng c≠Íng giao l≠u và hÓp t∏c vÌi c∏c n≠Ìc tr™n th’ giÌi.
c) C´ng cuÈc òấi mÌi Æ∑ ặπt ặ≠ểc nh˜ng thành t˘u to lèn
T›nh ặ’n nđm 2006, c´ng cuÈc òấi mÌi cÒa n≠Ìc ta Æ∑ qua ch∆ng ặ≠Íng 20 nđm.
− N≠Ìc ta Æ∑ tho∏t khãi t◊nh trπng khÒng ho∂ng kinh t’ − x∑ hÈi kọo dài. Lπm ph∏t ặ≠ểc ặằy lÔi và ki“m ch’ Î m¯c mÈt con sậ.
Viữt Nam tr™n ặ≠Íng ặấi mÌi và hÈi nhÀp Bài 1
7
H◊nh 1.1. Tậc ặẩ tđng chÿ sậ gi∏ ti™u dÔng c∏c nđm 1986 − 2005 (%)
− Tậc ặẩ tđng tr≠ẻng kinh t’ kh∏ cao. Tậc ặẩ tđng GDP tı 0,2% vào giai ặoπn 1975 − 1980 Æ∑ tđng l™n 6,0 % vào nđm 1988 và 9,5% nđm 1995. M∆c dễ chfiu ∂nh h≠ẻng cÒa cuÈc khÒng ho∂ng tài ch›nh khu v˘c cuậi nđm 1997, tậc ặẩ tđng tr≠ẻng GDP v…n ặπt m¯c 4,8% (nđm 1999) và Æ∑ tđng l™n 8,4% vào nđm 2005. Trong 10 n≠Ìc ASEAN, t›nh trung b◊nh giai ặoπn 1987 − 2004, tậc ặẩ tđng tr≠ẻng GDP cÒa n≠Ìc ta là 6,9%, chÿ ặ¯ng sau Xingapo (7,0%).
− Că c†u kinh t’ chuy”n dfich theo h≠Ìng c´ng nghiữp ho∏, hiữn ặπi ho∏. Cho tÌi ặôu thÀp kÿ 90 cÒa th’ kÿ XX, trong că c†u GDP, n´ng nghiữp chi’m tÿ tr‰ng cao nh†t, c´ng nghiữp và xây d˘ng chi’m tÿ tr‰ng nhã. Tıng b≠Ìc tÿ tr‰ng cÒa khu v˘c n´ng - lâm - ng≠ nghiữp gi∂m, ặ’n nđm 2005 chÿ cfln 21%. Tÿ tr‰ng cÒa c´ng nghiữp và xây d˘ng tđng nhanh nh†t, ặ’n nđm 2005 ặπt 41%, v≠Ót c∂ tÿ tr‰ng cÒa khu v˘c dfich vÙ (38%).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.