Quảng cáo
Đề thi khảo sát lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Minh Châu Hưng Yên
QR

Đề thi khảo sát lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Minh Châu Hưng Yên

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề thi khảo sát lớp 12 môn Toán năm học 2018 2019 trường THPT Minh Châu Hưng Yên Bản PDF Đề thi khảo sát Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Minh Châu – Hưng Yên mã đề 001 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề chứa kiến thức Toán lớp 10, Toán lớp 11 và Toán lớp 12 đã học nhằm kiểm tra kiến thức định kỳ của học sinh đồng thời giúp học sinh ôn tập sớm để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2019, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi khảo sát Toán lớp 12 năm học 2018 – 2019 trường THPT Minh Châu – Hưng Yên : + Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là R và lim f(x) = y0 khi x → -∞. Tìm kết luận đúng trong các kết luận sau. A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = y0. B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y = y0. C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D. Đồ thị hàm số có cả tiệm cận đứng, tiệm cận ngang. [ads] + Trong mặt phẳng Oxy cho có phương trình các đường thẳng AB, AC lần lượt là 3x – y + 8 = 0 và x + y – 4 = 0. Đường tròn đi qua trung điểm các đoạn thẳng HA, HB, HC có phương trình là: x^2 + (y – 1/2)^2 = 25/4, trong đó H (a;b) là trực tâm tam giác ABC và xC < 5. Tính giá trị của biểu thức P = a + b. + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. B. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

ĐỀ THI KHẢO SÁT KHỐI 12 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút( không kể thời gian phát đề) (Đề gồm 6 trang, 50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 001

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD………

Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x    . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1  và   1; .

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1  và   1; .

D. Hàm số nghịch biến trên . Câu 2: Khối mười hai mặt đều thuộc loại đa diện đều nào? A.   4;3 . B.   3;4 . C.   3;3 . D.   5;3 .

Câu 3: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 2 2 3, 1 n u n n   . B. 3 , 1 n n u n  . C. 1, 1 n u n n   . D. 2 5, 1 n u n n   

Câu 4: Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số 3 2 3 .   y x x

A. 0 CT y  . B. 4 CT y . C. 2 CT y . D. 2 CT y  .

Câu 5: Nếu hàm số ( ) y f x  có đạo hàm tại 0x thì phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

    0 0 ; M x f x là

A.     0 0 ( ) y f x x x f x     . B.     0 0 ( ) y f x x x f x     .

C.      0 0 0 y f x x x f x     . D.      0 0 0 y f x x x f x    

Câu 6: Hàm số 3 2 3 9 4 y x x x     đạt cực đại tại 1x và cực tiểu tại 2x . Tính tích     1 2 . y x y x .

A. –207. B. 0. C. 161. D. –302.

Câu 7: Hàm số y = 4 2 1 3 2 4 x x   có đạo hàm trên  bằng

A.

3 1 ' 6 4 y x x   . B. 3 ' 6 y x x   . C. 3 ' 6 y x x   . D.

5 3 1 ' 2 20 y x x x    .

Câu 8: Nghiệm của phương trình 1 cos 2 x =- là

A. 2 2 3 x k p p =  + . B. 6 x k p p =  + . C. 2 3 x k p p =  + . D. 2 6 x k p p =  + .

Câu 9: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó?

A. 2 1 2 x y x    . B. 3 2 2 3 y x x   . C. 1 2 x y x    . D. 3 2 2 3 10 1     y x x x .

Câu 10: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Biết    SA ABC và 3  SA a . Tính

thể tích khối chóp .S ABC .

A. 4 a . B.

3

2 a . C.

3

4 a . D.

3 3 4 a .

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 5 y x x   trên khoảng   0; bằng bao nhiêu?

A. 0. B. –1. C. – 3. D. –2.

Câu 12: Đồ thị hàm số

2

2 1 2 x y x x    có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 13: Cho ABC  với các cạnh , , AB c AC b BC a    . Gọi , , R r S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại

tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC  . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A. 4 abc S R  . B. sin a R A  .

C. 1 sin 2 S ab C  . D. 2 2 2 2 cos a b c ab C    .

Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 6 7 x y x x     là:

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 15: Hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Số các mặt của tứ diện SABC là tam giác vuông là A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1 . Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a . Biết thể tích của khối chóp .S ABCD là

3 3 3 a . Tính đường cao của khối chóp đó.

A. 2 3 3 a B. 3 3a . C. 3 3 a . D. 3 a .

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 2 5 y x x    với   1;3 x

A. 8. B. 4 . C. 10. D. 7 . Câu 18: Gọi ,a b lần lượt là tổng các cạnh và tổng các mặt của hình chóp tứ giác. Tính hiệu a b .

A. 7. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 19: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm liên tục trên và đồ thị hàm số

 y f ' x  như hình vẽ bên.

Số điểm cực trị của hàm số   y f x 2017 2018x 2019     là.

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. B. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. Câu 21: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây có bảng biến thiên như sau:

2

2 +

-

2 + -

y

y' x

A. 2 3 2 x y x     B. 4 2 x y x    . C. 2 3. 2 x y x    D. 2 7 2 x y x    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo