Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh, đề thi có mã 210 được biên soạn theo dạng trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, đề gồm 07 trang, học sinh làm bài trong 90 phút, kỳ thi nhằm giúp nhà trường và giáo viên bộ môn Toán kiểm tra, đánh giá chất lượng ôn tập của học sinh khối 12 trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề kiểm tra khảo sát Toán lớp 12 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Bà Tư gửi tiết kiệm 75 triệu đồng vào ngân hàng theo kỳ hạn một quý (3 tháng) với lãi suất 1.77% một quý. Nếu bà không rút lãi ở tất cả các định kỳ thì sau 3 năm bà ấy nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn tới hàng nghìn)? Biết rằng hết một kỳ hạn lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong kỳ hạn tiếp theo. [ads] + Một khối đá có hình là một khối cầu có bán kính R, người thợ thợ thủ công mỹ nghệ cần cắt và gọt viên đá đó thành một viên đá cảnh có hình dạng là một khối trụ. Tính thể tích lớn nhất có thể của viên đá cảnh sau khi đã hoàn thiện. + Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;3]. Giá trị của 2m – 3M bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 210 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT KHỐI 12 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 210 Họ và tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho hình chóp .S ABC có   SA ABC  , đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp .S ABC biết AB a  , SA a  .

A.

3 3 4 a . B. 3 a . C.

3 3 12 a . D.

3

3 a

Câu 2: Trong không gian tọa độ , Oxyz cho ba điểm       1;1;1 , 2;3;4 , 7;7;5 M N P . Để tứ giác MNPQ là hình bình hành thì tọa độ điểm Q là

A.   6; 5; 2 .    B.   6; 5;2  . C.   6;5;2 . D.   6;5;2  .

Câu 3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A.   log log log 0 a a a x x y xy y    B.   2 2 log 2log 0 a a x x x   .

C.   log log log 0 a a a xy x y xy    . D.   log log log 0 a a a xy x y xy    .

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số: 2 1 3 y x x x    là

A. 

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C     . B.  2 1 2 3 F x x C x     .

C. 

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C     . D. 

3 2 3 ln 3 2 x F x x x C     .

Câu 5: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 5 quyển sách lý. Lấy ngẫu nhiên ra 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán.

A. 2 7 . B. 5 42 . C. 1 21 . D. 37 42 .

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x  có đạo hàm 3 ( ) ( 1)(1 2 ) , x f x x x x     . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 1. C. 5. D. 2. Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số ( ) y f x  , ( ) y g x  liên tục trên [ ; ] a b và hai đường thẳng x a  , x b  là

A. ( ( ) ( ))d b

a S f x g x x    . B. 2 ( ( ) ( )) .d b

a S f x g x x    .

C. ( ) ( ).d b

a S f x g x x     . D. ( ) ( ).d b

a S f x g x x    .

Câu 8: Đường thẳng 1 y x   cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    tại các điểm có tọa độ là

A.    0; 1 ; 2;1 .  B.   0;2 . C.    1;0 ; 2;1 .  D.   1;2 .

Câu 9: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng : 2 2 4 0 x y z      và : 2 2 2 0 x y z      là

Trang 2/7 - Mã đề thi 210 - https://toanmath.com/

A. 2. B. 6. C. 10. 3 D. 4. 3

Câu 10: Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z sao cho 2 2 ( ) z z  là

A. Trục tung và trục hoành B. Trục tung. C. Trục hoành. D. Gốc tọa độ. Câu 11: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [-2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi , m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2;3]  .Giá trị của 2 3 m M  bằng

A. 13.  B. 18.  C. 16.  D. 15. 

Câu 12: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 ( 1) x y

x x    là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng   ; 2  và   2;, có bảng

biến thiên như hình bên. Tập hợp các giá trị của m để phương trình ( ) f x m  có hai nghiệm phân biệt là

A.   22;. B.   7 ;2 22; 4        . C.   7 ;2 22; 4        . D. 7 ; 4        .

Câu 14: Một cấp số cộng   n u có 1 5 u  , 12 38. u  Giá trị của 10 u là

A. 24 B. 32 C. 30 D. 35 Câu 15: Tính thể tích của khối trụ biết bán kính đáy của khối trụ đó bằng a và thiết diện qua trục là một hình vuông.

A. 3 2 a  . B. 3 2 3 a  . C. 3 4 a  . D. 3 a  .

Câu 16: Trong không gian , Oxyz cho tam giác ABC với (1;4; 1) A  , (2;4;3) B , (2;2; 1) C  . Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và song song với BC là

A.

1 4 . 1 2

x y t z t

       

B.

1 4 . 1 2

x y t z t

       

C.

1 4 . 1 2

x y t z t

       

D.

1 4 . 1 2

x y t z t

       

Câu 17: Biết

1

2 0

3 1 5 3ln 6 9 6 x a dx x x b       ,trong đó ,a b là hai số nguyên dương và a b là phân

số tối giản.Khi đó 2 2 a b  bằng A. 7 . B. 6 . C. 9. D. 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo