Quảng cáo
Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình
QR

Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát lớp 12 môn Toán lần 2 năm 2020 2021 trường Nguyễn Đức Cảnh Thái Bình Bản PDF Chủ Nhật ngày 28 tháng 03 năm 2021, trường THPT Nguyễn Đức Cảnh, tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân). Trích dẫn đề khảo sát Toán lớp 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường Nguyễn Đức Cảnh – Thái Bình : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, M là trung điểm BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AM. Cho biết AB = a, AC = a3 và mặt phẳng (SAB) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60 độ. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC. + Gọi là tập hợp các số tự nhiên gồm chữ số đôi một khác nhau được thành lập từ các chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập. Xác suất để số được chọn không có hai chữ số chẵn đứng cạnh nhau bằng? + Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh 2a. Mặt phẳng (P) song song với trục và cách trục một khoảng a/2. Tính diện tích thiết diện của hình trụ cắt bởi mặt phẳng (P).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH Bài thi : TOÁN 12

Đề thi có 4 trang Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề.

Họ và tên thí sinh :……………………………………………….. MÃ ĐỀ THI : 001

Số báo danh :……………………………………………………...

Câu 1.Cho hàm số  y f x  có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số  y f x  có tiệm cận đứng là đường thẳng nào dưới đây?

A. 2 x  B. 0 x  C. 1 x  D. 1 y 

Câu 2.Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

A. . B. . C. . D. .

Câu 3.Nghiệm của phương trình   2 log 3x 2 3   là

A. 8 x  . B. 10

3 x  . C. 1 x . D. 1 3 x  .

Câu 4.Đồ thị hàm bậc bốn trùng phương nào dưới đây có dạng hình vẽ bên

A. 

4 2 2 f x x x   . B. 

4 2 2 f x x x   .

C. 

4 2 2 f x x x   . D. 

4 2 2 1 f x x x   .

Câu 5.Cho a là số thực dương tùy ý,

2 e ln a

bằng

A.   2 1 lna  . B. 1 1 ln 2 a  . C.   2 1 lna  . D. 1 2ln a  .

Câu 6.Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 6 S  và chiều cao 10. h  Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. 20 . B. 60 . C. 30 D. 40 Câu 7.Trong không gian với hệ toạ độ , cho hai điểm , . Vectơ có tọa độ là

A. . B. . C. . D. .

Câu 8.Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường  2 1, , 0, 1 f x x Ox x x     . Tính thể tích V của

khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức?

A.

1

0

2 1 V x dx     B.  

1

0

2 1 V x dx    

C.  

1

0

2 1 V x dx    D.

1

0

2 1 V x dx   

Câu 9.Tập xác định của hàm số   3 log 2 y x   là

A.   2;. B.   ; . C.   2;. D.   2;  .

Câu 10.Cho số phức z thỏa mãn: z z 2 8i    . Tìm số phức liên hợp của z?

A. 15 8i   B. 15 8i   C. 15 2i   D. 15 7i   Câu 11.Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD ABC D có cạnh .a Gọi I là trung điểm . BD Góc giữa hai đường

thẳng 1 AD và 1 B I bằng A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 45 . D. 0 120 .

Câu 12.Nếu 

2

0

d 6 f x x   thì 

2

0

3 d f x x  bằng

A. 18. B. 6. C. 3. D. 2.

Câu 13.Cho khối nón có chiều cao h = 2 và bán kính đáy r = 3. Thể tích của khối nón đã cho là

A. 18. B. 6. C. 6. D. 36.

 y f x 

0 2  1  1

Oxyz   1;1;3 A    2;5;4 B  AB 

  3;6;7    1; 4; 1     3; 6;1    1;4;1 

Câu 14.Cho tích phân 2

0

cos I x xdx

  và 2, cos u x dv xdx   . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 2

0 2 sin sin 0 I x x x xdx

    . B. 2

0

sin 0 sin I x x x xdx

    .

C. 2 3

0

1 sin sin 0 3 I x x x xdx

    . D.

2

0 2 sin sin 0 I x x x xdx

    .

Câu 15. Diện tích mặt cầu đường kính 4a bằng

A. 2 64 a  . B. 2 16 a  . C. 2 4a . D. 2 4 a  . Câu 16.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm (2021 ;0; 1) M  . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) M Oxz  . B. ( ) M Oyz  . C. M Oy  . D. ( ) M Oxy 

Câu 17.Phương trình tan 3 x  có tập nghiệm là:

A. 2 , 3 k k Z          

. B. 2 , 6 k k Z          

. C. , 3 k k Z          

. D. , 6 k k Z          

.

Câu 18.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , góc giữa mặt phẳng : 2 5 0 x y z     và mặt phẳng (Oxy)

là? A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 . Câu 19.Tính tổng T tất cả các nghiệm thuộc đoạn   0;200của phương trình : cos2 3cos 4 0. x x   

A. 10000 . T   B. 5100 . T   C. 10100 . T   D. 9801 . T  

Câu 20.Đa thức 

5 4 3 2 80 80 4 10 2 1 3 0 x x x P x x x       là khai triển của nhị thức nào dưới đây?

A.  

5 1 2 . x  B.  

5 1 2 . x  C.  

5 2 1 . x  D.  

5 1 . x  Câu 21.Cho số phức z = - 12 - 5i. Mô đun của số phức Z là :

A. 17 B.13 C. - 13 D. 5 Câu 22.Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 9 35 y x x x     trên đoạn [ 4;4]  lần lượt là A. 40 và 8. B. 41 và 40  . C. 15 và 41  . D. 40 và 41  . Câu 23.Có bao nhiêu cách xếp 3 bạn A,B,C vào một dãy ghế hàng ngang có 4 chỗ ngồi?

A. 4 cách B. 64 cách C. 6 cách D. 24 cách

Câu 24.Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng   2021;2021 để hàm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo