Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán THPT năm 2020 2021 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Thứ Tư ngày 16 tháng 06 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng lớp 12 THPT môn Toán năm học 2020 – 2021, nhằm kiểm tra tình hình ôn tập, chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 môn Toán của các em học sinh lớp 12. Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thái Bình mã đề 101 gồm 04 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 101 – 102 – 103 – 104 – 105 – 106 – 107 – 108. Trích dẫn đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 THPT năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Thái Bình : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB a 3 BC a 3; SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2. Gọi M, N theo thứ tự là trọng tâm tam giác SAB và ABC. Góc giữa đường thẳng MN và mặt phẳng ABC bằng? + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ. Ký hiệu 1 2 S S lần lượt là diện tích các hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x và trục hoành (hình vẽ). Biết 2 1 S S 4 8. Giá trị của tích phân 2 3 2 0 x x f x x d bằng? + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 0 1 2, B 2 3 0, C 2 1 1, D 0 1 3, đường thẳng d: 2 1 2 1 4 x y z. Điểm M trong không gian thỏa mãn: MA MB MC MD 1. Khoảng cách lớn nhất từ điểm M đến đường thẳng d bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 04 trang

Mã đề: 101

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d có phương trình 1 3 1 2 4 2 x y z      . Véc tơ nào dưới đây là

một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A.   2 1;3; 1 u   

. B.   4 1;2;1 u 



. C.   1 1; 3;1 u   

. D. 3

1 3 1 ; ; 2 4 2 u        



.

Câu 2: Cho khối lăng trụ ' ' ' . C B A ABC có thể tích

3 3

8 a V  . Biết tam giác ' A BC đều và có cạnh bằng a. Khoảng

cách từ ' C đến mặt phẳng ( ' ) A BC bằng

A. 2a . B. 3

2

a . C. 2

a . D. a .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ

Điểm cực tiểu của hàm số là A. 2 x . B. 0 x  . C. 0 y  . D. 2 y .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1

1 2 3 : 1 1 1 x y z d     

và 2

3 1 5 : 1 2 3 x y z d      .

Phương trình mặt phẳng chứa 1d và 2 d là

A. 5 4 16 0 x y z    . B. 5 4 16 0 x y z    . C. 5 4 16 0 x y z    . D. 5 4 16 0 x y z    .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm thực của phương trình  2 3 0 f x   là

A. 2 . B. 3 . C. 4 . D. 1.

Câu 6: Cho hàm số  f x có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn   0;1 thỏa mãn  0 1 f  và   3 . 1 f x f x  .

Tích phân 

1

3

0

d f x x      bằng

A. 3

2

. B. 5

4

. C. 5

6

. D. 7

6

.

Câu 7: Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng 3a , diện tích mặt đáy bằng 2 4a . Thể tích của khối lăng trụ đó là A. 3 4a . B. 3 12a . C. 2 12a . D. 2 4a . Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn   1 3 i z i   . Phần ảo của số phức z là

A. 1 . B. 1. C. 2 . D. 2 .

Câu 9: Nghiệm của phương trình   2 log 8 5 x  là

A. 40  x . B. 2  x . C. 17  x . D. 24  x . Câu 10: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   3;1; 4 M  trên mặt phẳng   Oyz có tọa độ là

A.   3;0;0 . B.   3;1; 4   . C.   3; 1;4  . D.   0;1; 4  .

Câu 11: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 y x  và 2 y x   là

A. 9 2 S  . B. 8 9 S  . C. 9 4 S  . D. 9 S  .

Trang 2/4 - Mã đề 101

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   có phương trình là 2 3 0 x y z    . Hỏi véc

tơ nào sau đây không phải là vec tơ pháp tuyến của  ?

A.   1 2; 1; 1 n  

. B.   2 2;1;1 n  

. C.   3 6; 2; 3 n   

. D. 4

1 1 1; ; 2 2 n        



.

Câu 13: Cho số phức 2 3 z i   . Môđun của số phức   1 w i z   là

A. 26 w  . B. 5 w  . C. 37 w  . D. 4 w  .

Câu 14: Có bao nhiêu cặp số   ;x y với ;x y là các số nguyên thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

 

4 2 2

2 4.2 2log 2 0 y y x x     và   2 2log 0 x y x y    

A. 2 . B. 4 . C. 9. D. 6. Câu 15: Cho một khối trụ có diện tích xung quanh bằng 80 và khoảng cách giữa hai đáy bằng 10. Khi đó thể tích của khối trụ bằng

A. 400. B. 160. C. 40. D. 64. Câu 16: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 7 1 y x x x     trên đoạn   2;1  bằng

A. 3. B. 4 . C. 5. D. 6 .

Câu 17: Số nghiệm của phương trình

2 2 7 5 2021 1 x x   là A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 1. Câu 18: Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. 4 2 2 1 y x x   . B. 4 1 y x  . C. 4 2 2 1 y x x   . D. 4 2 2 1 y x x   .

Câu 19: Gọi 0z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 2 10 0 z z    . Tính 0 iz .

A. 0 3 iz i  . B. 0 3 iz i . C. 0 3 1 iz i  . D. 0 3 1 iz i  .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm là gốc tọa độ O và đi qua điểm   1;2; 2 A  . Đường

kính của mặt cầu  S bằng

A. 6 . B. 2 . C. 9. D. 3. Câu 21: Một khóa số có báo động là dãy ba chữ số (trong các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9). Bấm đúng thì cửa mở, bấm sai hai hay ba chữ số thì có báo động. Xác suất để bấm gây báo động là

A. 0,972 . B. 0, 243 . C. 0,729 . D. 0, 279 .

Câu 22: Cho

2

1

2 ( ) 2 f x dx   và

5

2

( ) 3. f x dx   Khi đó

5

1

( ) I f x dx  bằng

A. 6. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 23: Trong không gian …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo