
Mã đề 101 Trang 1/6
SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT HÀM LONG -------------------- (Đề thi có 06 trang)
KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM HỌC
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 101
Câu 1. Hàm số 2 8 2 y x x = + − đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A. ( ) 1;+ ∞. B. ( ) ;1 −∞ . C. ( ) 2;1 − . D. ( ) 1;4 .
Câu 2. Có 3 cây bút đỏ, 4 cây bút xanh trong một hộp bút. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra một cây bút từ hộp bút? A. 7 . B. 12. C. 3. D. 4 . Câu 3. Cho hàm số ( ) = − − + + + 3 2 4 9 5 y x mx m x , với m là tham số. Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) −∞+∞ ;
A. 7 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên thỏa mãn ( ) ( )
3 3 lim 2 3 x f x f x → − = − . Kết quả đúng là:
A. ( ) ' 2. f x = B. ( ) ' 3 2. f = C. ( ) ' 3. f x = D. ( ) ' 2 3. f =
Câu 5. Cho hàm số ( ) f x , bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau:
Hàm số ( ) 3 2 y f x = − đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 3;4 . B. ( ) 0;2 . C. ( ) ; 3 −∞− . D. ( ) 2;3 .
Câu 6. Cho hàm số 2 1 1 x y x + = + . Mệnh đề đúng là
A. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞, nghịch biến trên ( ) 1;1 − .
B. Hàm số đồng biến trên . C. Hàm số đồng biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
D. Hàm số nghịch biến trên hai khoảng ( ) ; 1 −∞− và ( ) 1; −+∞.
Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là: A. SO ( O là tâm của ABCD) B. SD C. SG (G là trung điểm AB) D. SF (F là trung điểm CD) Câu 8. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ A. B. C. D.
Câu 9. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm trên là ( ) ( )( ) 1 3 f x x x ′ = − + . Có bao nhiêu giá trị nguyên của
tham số m thuộc đoạn [ ] 10;20 − để hàm số ( ) 2 3 y f x x m = + − đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 ?
A. 20 . B. 18. C. 16. D. 17 . Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có SA (ABCD), ABCD là hình chữ nhật tâm O.Gọi I là trung điểm
SC.Mệnh đề nào sau đây sai: A. BD⊥ (SAC) B. OI⊥ (ABCD) C. BC⊥ SB D. SD ⊥DC Câu 11. Cho hàm số 3 2 3 9 15 y x x x = + − + . Khẳng định nào sau đây là khẳng định SAI ?
A. Hàm số đồng biến trên ( ) ; 3 −∞− .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 3;1 − .
4 2 4 5 y x x = − + 1. x = − 4 2. y x = − 4 6. y x = − 4 2. y x = + 4 6. y x = +
Mã đề 101 Trang 2/6
C. Hàm số đồng biến trên ( ) 1;+∞.
D. Hàm số đồng biến trên . Câu 12. Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều A. 5. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 13. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số cos 3 cos x y x m − = − nghịch biến trên khoảng ; 2 π π
A. 3 m ≤ . B. 0 3 1 m m < < < −
. C. 3 m < . D. 0 3 1 m m ≤ < ≤−
.
Câu 14. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy. B. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. C. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. D. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau. Câu 15. Cho hình vuông ABCD có tâm O ,cạnh 2a. Trên đường thẳng qua O và vuông góc với mp(ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và (ABCD) bằng .Độ dài SO bằng:
A. SO= 3a B. SO= 2a C. SO= 2 2 a D. SO= 2 3 a
Câu 16. Điểm M có hoành độ âm trên đồ thị ( )
3 1 2 : 3 3 C y x x = − + sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với
đường thẳng 1 2 3 3 y x = − + là:
A. 4 1; 3 M −
B. ( ) 2;0 M − C. 16 3; 3 M − −
D. 1 9 ; 2 8 M −
Câu 17. Giá trị của ( ) 1 lim 2 3 x x → + là:
A. -1. B. 5 C. . D. 1 Câu 18. Cho hình lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Cạnh bên ' 2 = AA a . Khoảng cách giữa hai đường thẳng ' A B và ' B C là:
A.
3 a B. 2 3 a C. 2 a D. 2 3 a .
Câu 19. Cho
( )
3 2 4 1 4 1 4 1 x ax b x x x
′ − − = − − −
. Tính a E b = ?
A. 4 E = − B. 1 E = − C. 4 E = D. 16 E = − Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.