
SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
(Đề gồm 4 trang, 50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên thí sinh: ................................................................... SBD:.........................
Câu 1. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức ??= −8 + 9?? có tọa độ là A. (−8; 9). B. (9; −8). C. (−9; 8). D. (8; −9). Câu 2. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm số ??= ??????2023 ?? là A. ??′ = 1
??. B. ??′ = 1
??????2023. C. ??′ = ????2023
?? . D. ??′ = − 1
??????2023
Câu 3. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm số ??= ???? là A. ??′ = ??????−1. B. ??′ = ????−1. C. ??′ = 1
??????−1. D. ??′ = ??????.
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình ????+??> ???? là A. (−∞; 2). B. (2; +∞). C. (3; +∞). D. (−∞; 3). Câu 5. Cho cấp số nhân (????) với ??1 = 3 và công bội ??= 1
3. Giá trị của ??4 bằng
A. 3. B. 1
9. C. 1
27. D. 1
81.
Câu 6. Trong không gian ????????, mặt phẳng (??): ??+ 2??−2??+ 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là A. ??1 ሬሬሬሬ⃗= (1; 2; −2). B. ??4 ሬሬሬሬ⃗= (1; −2; 2). C. ??3 ሬሬሬሬ⃗= (2; 1; −2). D.??2 ሬሬሬሬ⃗= (1; 2; 2).
Câu 7. Cho hàm số ??= ????+??
????+?? có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục tung là
A. (0; −2). B. (2; 0). C. (−2; 0). D. (0; 2).
Câu 8. Nếu ( )
2
5 3 f x dx
− = ∫ và ( )
2
5 7 g x dx
− = ∫ thì ( ) ( )
2
5 f x g x dx
− + ∫ bằng
A. ??. B. ????. C. −?? D. −10. Câu 9. Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên
A. ??= ??4 −3??2 + 2. B. ??= ??−3
??−1. C. ??= ??2 −4??+ 1. D. ??= ??3 −3??−5.
Câu 10. Trong không gian ????????, cho mặt cầu (??): ??2 + ??2 + ??2 −4??−6??−8??+ 5 = 0. Tâm của (S) có tọa độ là A. (−4; −6; −8) B. (2; 3; 4) C. (−2; −3; −4) D. (4; 6; 8) Câu 11. Trong không gian ????????, góc giữa hai mặt phẳng (??????) và (??????) bằng
A. 30∘ B. 45∘ C. 60∘ D. 90∘ Câu 12. Cho số phức ??= 6 + 8??, phần thực của số phức ??2 bằng
A. 96 B. ?????? C. −96 D. −???? Câu 13. Cho khối lập phương có cạnh bằng 4 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 64. B. 16. C. 64 3 . D. 8.
Câu 14. Cho khối chóp .S ABC có đáy là tam giác cân tại A , 0 2, 120 AB BAC = = ; SA vuông góc với đáy và 3 SA = .Thể tích khối chóp đã cho bằng A. 3 . B. 3 3 . C. 1. D. 4.
Câu 15. Cho mặt phẳng ( ) P cắt mặt cầu ( ) ; S I R . Gọi d là khoảng cách từ I đến ( ) P . Khẳng định nào
dưới đây đúng? A. d R < . B. ??> ??. C. ??= ??. D. ??= 2??. Câu 16. Phần ảo của số phức ??= 3 −4?? là
A. −3. B. −4. C. 3. D. 4. Câu 17. Cho hình nón có đường kính đáy 2?? và độ dài đường sinh ??. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng A. ????(2??+ ??). B. 2
3 ????(??+ ??). C. ????(??+ ??). D. 1
3 ????2??.
Câu 18. Trong không gian ????????, cho đường thẳng ??: ??−2
2 = ??−1
−1 = ??+5
−2 . Điểm nào dưới đây thuộc ??? A. ??(1; 2; 5). B. ??(2; 1; −5). C. ??(2; 1; 5). D. ??(2; −1; −2). Câu 19. Cho hàm số ??= ????4 + ????2 + ?? có đồ thị là đường cong trong hình bên. Diện tích tam giác tạo bởi ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho là
A. 1. B. 2. C. ??
??. D. ??
??.
Câu 20. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ??= 3??+1
5??−1 là đường thẳng có phương trình
A. ??= 1
5 B. ??= − 3
5 C. ??= − 1
5 D. ??= 3
5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.