Quảng cáo
Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận
QR

Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề kiểm tra khảo sát lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bình Thuận Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề kiểm tra khảo sát chất lượng học sinh môn Toán lớp 12 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Thuận; đề thi hình thức trắc nghiệm, gồm 04 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề kiểm tra khảo sát Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bình Thuận : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x − 2)2 + (y + 3)2 + (z − 3)2 = 25 và đường thẳng d: x − 1 / 4 = y + 3 / −2 = z − 1 / 1. Có bao nhiêu điểm M thuộc trục tung, với tung độ là số nguyên, mà từ M kẻ được đến (S) đúng hai tiếp tuyến cùng vuông góc với d? + Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 6 quả cầu màu vàng. Các quả cầu đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 8 quả từ hộp đó, xác suất để số quả cầu còn lại có đủ ba màu bằng? + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc giữa mặt phẳng (SBC) với mặt phẳng (ABC) bằng 60◦. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Thể tích khối chóp S.MNC bằng?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềnày có 4 trang)

KÌ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 NĂM HỌC 2022-2023 Bài kiểm tra môn: Toán Thời gian: 90 phút (không kểthời gian phát đề)

Họvà tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . Mã đề: 111

Câu 1. Trên mặt phẳng Oxy, điểm biểu diễn sốphức z = 7 + 6i có tọa độlà A. (7; 6). B. (6; 7). C. (7; −6). D. (−6; 7).

Câu 2. Trên khoảng (0; +∞) , đạo hàm của hàm sốy = xe là

A. y′ = exe−1. B. y′ = 1

exe−1. C. y′ = exe. D. y′ = xe−1.

Câu 3. Cho hàm sốy = f(x) có bảng biến thiên như sau

x f ′(x)

y

−∞ −1 2 +∞ + 0 − 0 +

−∞ −∞

11 11

4

+∞ +∞

Giá trịcực đại của hàm sốđã cho bằng A. 11. B. 2. C. 4. D. −1.

Câu 4. Sốphức liên hợp của sốphức 2 −3i là A. −2 + 3i. B. 2 + 3i. C. −2 −3i. D. 2 −3i.

Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2; 1; −2), N(4; −5; 1). Độdài đoạn thẳng MN bằng A. 49. B. √

41. C. √

7. D. 7.

Câu 6. Đường tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 3x −1

x −2 là

A. y = 2. B. y = −3. C. y = 3. D. y = 1

3.

Câu 7. Với a là sốthực dương tùy ý, log (2a) −log (3a) bằng

A. log a. B. log (6a2). C. log 2

3. D. log 3

2.

Câu 8. Cho sốphức z = 2 + 9i. Phần ảo của sốphức z2 bằng A. −77. B. 81. C. 36. D. 4.

Câu 9. Tập xác định của hàm sốy = log x là A. (0; +∞). B. (−∞; +∞). C. (e; +∞). D. (10; +∞).

Câu 10. Cho hàm sốf(x) = sin x −x. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. Z f(x) dx = −cos x + x2

2 + C. B. Z f(x) dx = cos x −x2 + C.

C. Z f(x) dx = −cos x −x2 + C. D. Z f(x) dx = −cos x −x2

2 + C.

Câu 11. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 3 và công bội q = 1

3. Giá trịcủa u3 bằng

A. 1

3. B. 3. C. 11

3 . D. 1

9.

Câu 12. Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(4; 1; −2) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độlà A. (0; 0; −2). B. (4; 0; 0). C. (4; 1; 0). D. (0; 1; −2).

Trang 1/4 Mã đề111

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+3y −4z −1 = 0. Mặt phẳng (P) có một véctơ pháp tuyến là A. ⃗n1 = (2; −3; 4). B. ⃗n3 = (−4; 2; 3). C. ⃗n2 = (2; 3; 4). D. ⃗n4 = (2; 3; −4).

Câu 14. Hàm sốy = x3 −3x2 + 2 đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. (−2; +∞). B. (2; +∞). C. (0; 2). D. (0; +∞).

Câu 15. Trong không gian Oxyz, phương trình tham sốcủa đường thẳng đi qua điểm M(3; −1; 2) và có véctơ chỉphương −→u = (4; 5; −7) là

A.

  

 

x = 4 + 3t y = 5 −t z = −7 + 2t . B.

  

 

x = −4 + 3t y = −5 −t z = 7 + 2t . C.

  

 

x = −3 + 4t y = 1 + 5t z = −2 −7t . D.

  

 

x = 3 + 4t y = −1 + 5t z = 2 −7t .

Câu 16. Cho tập hợp A có 15 phần tử. Sốtập con gồm hai phần tửcủa A bằng A. A2 15. B. 152. C. 30. D. C2 15.

Câu 17. Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 −2x + 4y + 2z −3 = 0 có bán kính bằng A. √

3. B. 3 √

3. C. 9. D. 3.

Câu 18. Cho Z ln x dx = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. F ′(x) = ln x. B. F ′(x) = 2

x2. C. F ′(x) = −1

x2. D. F ′(x) = 1

x.

Câu 19. Nếu

4 Z

−1 f(x) dx = 2 và

4 Z

−1 g(x) dx = 3 thì

4 Z

−1 [f(x) −g(x)] dx bằng

A. 5. B. 1. C. 6. D. −1.

Câu 20. Công thức tính thểtích V khối trụtròn xoay có bán kính đáy r và chiều cao h là

A. V = 1

3πr2h. B. V = 2πrh. C. V = πrh. D. V = πr2h.

Câu 21. Nếu

2 Z

0

1

2f(x) −2 dx = −2 thì

2 Z

0 f(x) dx bằng

A. 0. B. 2. C. −4. D. 4.

Câu 22. Có bao nhiêu sốphức z thỏa mãn |z −i| = 5 và z2 là sốthuần ảo? A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình 2x+1 ≥4 là A. (−∞; 1]. B. [1; +∞). C. (−∞; 1). D. (1; +∞).

Câu 24. Giá trịlớn nhất của hàm sốy = −x4 + 4x2 trên đoạn [−1; 18] bằng A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 25. Khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 8 cm và độdài đường sinh bằng 10 cm có thểtích bằng A. 124π cm3. B. 140π cm3. C. 288π cm3. D. 96π cm3.

Câu 26. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x −12

4 = y −9

3 = z −1

1 và mặt phẳng

(P): 3x + 5y −z −2 = 0. Tọa độgiao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là A. (1; 0; 1). B. (0; 0; −2). C. (1; 1; 6). D. (12; 9; 1).

Câu 27. Parabol (P): y = x2 và đường cong (C): y = x3 −x2 −x + 2 có bao nhiêu giao điểm? A. 2. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo