Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình (mã đề 105); hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán lớp 12 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Thái Bình : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Đồ thị hàm số y = (1/2)x nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang. B. Hàm số y = 2^x và y = log2x đồng biến trên mỗi khoảng mà hàm số xác định. C. Hàm số y = log1/2x có tập xác định là (0;+vc). D. Đồ thị hàm số y = log2-1x nằm phía trên trục hoành. + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;1;0). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua các điểm A, B đồng thời cắt tia Oz tại điểm C sao cho tứ diện OABC có thể tích bằng 1/6. Phương trình mặt phẳng (P) là? + Trong tập hợp các số phức, cho phương trình z3 + (1 – 2m)z2 + 2mz + 4m = 0 với tham số m thuộc R. Gọi S là tập hợp các giá trị của m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt và 3 điểm biểu diễn 3 nghiệm đó tạo thành tam giác đều. Tổng tất cả các phần tử của tập S bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 105

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; Đề gồm 04 trang

Mã đề: 105

Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn   2 4 5 0 i z i     . Phần thực của số phức z bằng

A. 3 5  . B. 14

5 . C. 6

5 . D. 14 5  .

Câu 2: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    . Đồ thị của hàm số có điểm cực đại là A.   0; 2  . B.   2; 2  . C.   2;2 . D.   0;2 .

Câu 3: Trong tập hợp số phức, cho số phức z thoả mãn 2 2 2 1 z i z i    . Môđun của z bằng

A. 2. B. 2 . C. 4. D. 2 2 . Câu 4: Với   2 2 0, log 2 a a  bằng

A. 2 2 2log a  . B. 2 1 2log a  . C. 2 1 log a  . D. 2 2.log a . Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a . Số đo góc giữa đường thẳng AC và mặt phẳng ( ) SBD là A. 45. B. 60. C. 90. D. 30. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song   : 2 0; : 4 0 P x y z Q x y z         . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q bằng

A. 2 3

3 . B. 3 . C. 6 . D. 2 3 .

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ có bán kính đáy r , độ dài đường cao h là

A. xq S rh  . B. 2 . xq S r h  C. 2 xq S rh  . D. 1 3 xq S rh   .

Câu 8: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng đáy   ABC bằng 3a . Thể tích khối chóp .S ABC tương ứng bằng

A.

3 3 3 4 a . B.

3 3

2 a . C.

3 3

4 a . D.

3 3 12 a .

Câu 9: Cho hàm số  y f x  có 

3 2 3 , f x x x x    . Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A.   3;. B.   0;2 . C.   0;3 . D.   ;0  .

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm   1; 3 M  biểu diễn số phức nào sau đây? A. 3 i . B. 3 i . C. 1 3i  . D. 1 3i  . Câu 11: Đạo hàm của hàm số là 2x y  là

A. 2 ln 2 x y . B. 2 ln 2

x y . C. 1 2 ln 2 x y   . D. 1 2x y x   .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Phương trình  2 3 0 f x   có bao nhiêu nghiệm thực dương? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng :2 2 5 0 P x y z     . Điểm nào dưới

đây thuộc mặt phẳng  P ?

A.   1;1;1 . B.   2;1; 3  . C.   0;1;2 . D.   1; 1;1  .

Câu 14: Nếu

2

1

( ) 2 f x dx

  và

2

1

( ) 1 g x dx

  thì tích phân  

2

1

2 ( ) 3 ( ) I f x g x dx

    bằng

A. 7 . B. 1. C. 3 . D. 7 .

Câu 15: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. 0; 0 a c   . B. 0; 0 a c   . C. 0; 0 a c   . D. 0; 0. a c  

Trang 2/4 - Mã đề 105

Câu 16: Trên khoảng   0;, đạo hàm của hàm số

3 7 y x  là

A.

10

7 7 10 y x  . B.

4 7 7 3 y x

  . C.

4 7 3 7 y x  . D.

4 7 3 7 y x

  .

Câu 17: Số cách chọn ra 2 học sinh bất kì từ một nhóm gồm 5 học sinh nam và 8 học sinh nữ là

A. 2 13 A . B. 2 2 5 8 C C  . C. 13. D. 2 13 C .

Câu 18: Số nghiệm của phương trình  

3 2 5 3 2 4 0 ln 1

x x x

x

     là

A. 0 . B. 2. C. 3 . D. 1.

Câu 19: Bất phương trình

2 1 4 2

x       

có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

A. 2. B. 3. C. 4. D. Vô số. Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Đồ thị hàm số 1 2

x y      

nhận trục hoành làm đường tiệm cận ngang.

B. Hàm số 2x y  và 2 log y x  đồng biến trên mỗi khoảng mà hàm số xác định. C. Hàm số 1 2 log y x  có tập xác định là   0;.

D. Đồ thị hàm số 1 2 log y x   nằm phía trên trục hoành.

Câu 21: Đồ thị hàm số 1 y x  có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0. Câu 22: Một khối chóp và một khối lăng trụ có cùng chiều cao, cùng diện tích đáy. Gọi 1 2 , V V theo thứ tự là

thể tích khối lăng trụ và khối chóp. Khi đó 1

2

V V bằng

A.1. B. 3. C. 1

3

. D. 2 .

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 2 7 0. S x y z y z       Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A. 3 . B. 15 . C. 9. D. 7 . Câu 24: Cho cấp số nhân   n u có 2 2 u  , công bội 2 q  . Giá trị của 10 u là A. 10 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo